zhàn
nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Hán việt: none
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Sợi chỉ () bung ( âm đọc) ra, hoa nở bung cánh, nở .

Thành phần cấu tạo

zhàn
Nở, bung ra
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Định
Định / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
chūntiāndàolehuāyuándehuārdōuzhànkāile
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều đã nở rộ (bung nở).
kàndàohái zipíng ānguīláideliǎnshàngzhànfàngchūlexiàoróng
Nhìn thấy con bình an trở về, trên gương mặt bà ấy nở nụ cười rạng rỡ.
zhèjiànjiù fudexiàn线zhànle yàoféng xià
Đường chỉ của chiếc áo cũ này bị bục (nứt) rồi, cần phải khâu lại.
zhèshuāng xiéchuān穿tàijiǔ jīngzhànxiàn线le
Đôi giày da này đi lâu quá, đã bị bung chỉ rồi.
yānhuāzàikōngzhōngzhànfàngfēi chángměi
Pháo hoa bung nở trên bầu trời đêm, vô cùng xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây