绽
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Sợi chỉ (纟) bung (定 âm đọc) ra, hoa nở bung cánh, nở 绽.
Thành phần cấu tạo
绽
Nở, bung ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
春天到了,花园里的花儿都绽开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều đã nở rộ (bung nở).
看到孩子平安归来,她的脸上绽放出了笑容。
Nhìn thấy con bình an trở về, trên gương mặt bà ấy nở nụ cười rạng rỡ.
这件旧衣服的线绽了,需要缝一下。
Đường chỉ của chiếc áo cũ này bị bục (nứt) rồi, cần phải khâu lại.
这双皮鞋穿太久,已经绽线了。
Đôi giày da này đi lâu quá, đã bị bung chỉ rồi.
烟花在夜空中绽放,非常美丽。
Pháo hoa bung nở trên bầu trời đêm, vô cùng xinh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây