Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 买了
HSK1
买了
mǎi le
đã mua
Hán việt:
mãi liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 买了
买
【mǎi】
mua, sắm
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 买了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã mua
Ví dụ (3)
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yī
一
běn
本
shū
书
。
Tôi
đã mua
một cuốn sách.
tā
她
mǎi
买
le
了
xīn
新
yī
fú
衣
服
。
Cô ấy
đã mua
quần áo mới.
tā
他
zài
在
shì
chǎng
市
场
mǎi
买
le
了
shuǐ
guǒ
水
果
。
Anh ấy mua trái cây ở chợ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây