选了
xuǎn le
Đã chọn
Hán việt: tuyến liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã chọn
Ví dụ (3)
xuǎnlejiànlánwàitào
Cô ấy chọn một chiếc áo khoác màu xanh lam.
menxuǎnlesānmíngdài biǎo
Chúng tôi chọn ba đại biểu.
xuǎnletáizuò wèi biāoxué xiào
Anh ấy chọn Đại học Đài Loan làm trường mục tiêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây