liàng
phơi, hong khô, để nguội, bỏ mặc (ai đó).
Hán việt: none
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Mặt trời () chiếu ( âm đọc) sáng làm khô, phơi ra ngoài nắng, phơi khô .

Thành phần cấu tạo

liàng
Phơi khô
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phơi, hong khô, để nguội, bỏ mặc (ai đó).
Ví dụ (8)
fuhǎolekuàiyáng táiliàng xià
Quần áo giặt xong rồi, mau mang ra ban công phơi đi.
zhèbēishuǐtàitànglexiānliàngyīhuìrzài
Cốc nước này nóng quá, để nguội (hong) một lát rồi hãy uống.
tíngle jiādōuchūláiliàngbèi zi
Mưa tạnh rồi, mọi người đều ra ngoài phơi chăn.
liàngzài biānbàntiāndōu
Anh ta bỏ mặc tôi sang một bên, cả buổi trời không thèm để ý đến tôi.
xiéshī湿lefàngzàitōngfēngde fangliànggān
Giày ướt rồi, để ở nơi thoáng gió cho khô (hong khô).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây