很湿
hěn shī
Rất ướt
Hán việt: hẫn chập
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất ướt
Ví dụ (3)
hòumiànhěnshī湿
Mặt đường sau mưa rất ướt.
zhètiáomáo jīnhěnshī湿
Cái khăn này rất ướt.
shāndekōng hěnshī湿
Không khí trong núi rất ẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây