挂出去
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "挂出去" (guà chūqù) nghĩa là "Treo ra ngoài (để khô)", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 出 (chū): ra + 去 (qù): đi.
Thành phần cấu tạo
挂出去
Treo ra ngoài (để khô)
扌
圭
凵
屮
土
厶
Hình ảnh:

Phân tích từ 挂出去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Treo ra ngoài (để khô)
Ví dụ (3)
把湿衣服挂出去晒太阳。
Đem quần áo ướt treo ra ngoài phơi nắng.
天气好了,可以把被子挂出去。
Thời tiết tốt rồi, có thể đem chăn treo ra ngoài.
这幅横幅明天要挂出去。
Tấm băng rôn này ngày mai phải treo ra ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây