Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 俩

俩 (liǎ) có nghĩa là 'hai người' hoặc 'cả hai', được dùng để chỉ hai người hoặc hai đối tượng, thường thay thế cho số lượng cụ thể.

Cấu trúc ngữ pháp
Đại từ/Chủ ngữ + 俩
Ví dụ minh họa (6)
menliǎkàndiàn yǐng
Hai chúng tôi đi xem phim.
liǎzàiliáo shénmene
Hai bạn đang nói chuyện gì vậy?
menliǎshìhǎopéng yǒu
Hai người họ là bạn tốt.
zán liǎ ba
Hai chúng ta cùng đi nhé.
liǎzuó tiānérle
Hai bạn hôm qua đã đi đâu?
liǎjīn tiāndōuzài
Cả hai cô ấy hôm nay đều không có mặt.
Lưu ý khi sử dụng 俩
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
俩 chỉ dùng để chỉ hai người hoặc hai đối tượng. Không dùng với các số lượng khác.
2

Ngữ pháp lia

“俩” là cách viết tắt và khẩu ngữ của '两个' nhưng chỉ được dùng khi nói về **hai người**. Từ này rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, mang tính thân mật và tự nhiên hơn. Chỉ dùng khi lượng từ 'hai' đứng trước danh từ người (như bạn, chúng tôi, anh ấy...). Không được dùng cho vật

Phân biệt & So sánh cách dùng:

✓ Chỉ dùng cho người. ✓ Thân mật, khẩu ngữ. ✓ Không cần dùng lượng từ (đã bao gồm nghĩa 'hai').

✓ Dùng cho cả người và vật. ✓ Trang trọng, văn viết. ✓ Phải đi với lượng từ: 两 + lượng từ + danh từ (vd: 两个学生).

Ghi chú: Không dùng '俩' với danh từ sự vật (như 俩苹果 ❌). Trong trường hợp trang trọng hoặc viết chính thức, nên dùng '两个'.

Dùng '俩' thay cho '两个' khi nói về hai người – mang sắc thái thân mật, tự nhiên
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 俩 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
menliǎshìhǎopéng yǒu
Hai chúng tôi là bạn thân.
menliǎba
Hai bạn đi đi.
menliǎzuó tiānjiàn miànle
Hai người họ đã gặp nhau hôm qua.
liǎ gōng zuò
Tôi làm việc với hai người họ.
menliǎbiéchǎole
Hai người đừng cãi nhau nữa.
Dùng '俩' kết hợp với trợ từ (一块儿 / 一起) để nhấn mạnh hành động cùng nhau
Cấu trúc ngữ pháp
俩 + 一起 + Động từ / Trợ từ khác
Ví dụ minh họa (5)
menliǎ xíng
Hai chúng tôi đi du lịch cùng nhau.
menliǎzǒng shì kuài érchī fàn
Hai người họ luôn ăn cơm cùng nhau.
menliǎ zuòzuò
Hai bạn có thể làm bài tập cùng nhau.
menliǎzuó tiānliáolehěnjiǔ
Hai chúng tôi đã nói chuyện rất lâu hôm qua.
menliǎxìng hěnxiàng
Hai người họ có tính cách rất giống nhau.