俩
ノ丨一丨フノ丶ノ丶
9
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 倆 có bộ Nhân (亻), giản thể 俩 giữ ý hai (两) người (亻), hai người 俩.
Thành phần cấu tạo
俩
hai người, cả hai
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
số từ / lượng từ (đọc 'liǎ')
Nghĩa:hai, hai người, cả hai (thường dùng sau đại từ nhân xưng).
Ví dụ (8)
我们俩是好朋友。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
你们俩去哪儿?
Hai bạn đi đâu đấy?
他们俩在聊天。
Hai người bọn họ đang trò chuyện.
这兄弟俩长得很像。
Hai anh em nhà này lớn lên trông rất giống nhau.
这事儿只有咱们俩知道。
Việc này chỉ có hai chúng ta biết thôi.
2
danh từ (đọc 'liǎng')
Nghĩa:mưu chước, thủ đoạn (dùng trong '伎俩')
Ví dụ (2)
大家都看穿了他的卑劣伎俩。
Mọi người đều nhìn thấu thủ đoạn hèn hạ của hắn.
无论他耍什么伎俩,都无法得逞。
Dù hắn có giở thủ đoạn gì cũng không thể đạt được mục đích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây