Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp gāng

“刚” là phó từ chỉ thời gian, dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái vừa mới xảy ra trong một thời điểm rất gần hiện tại. Thường nhấn mạnh tính 'vừa mới xong', khác với “刚才” (vừa nãy) vốn nhấn vào thời điểm cụ thể hơn.

Phân biệt & So sánh cách dùng:

✓ Nhấn mạnh hành động vừa mới xảy ra. ✓ Mang ý 'ngay trước đó', nhưng không nêu rõ mốc thời gian. ✓ Dùng được trong nhiều loại câu, kể cả với 就.

刚才

✓ Là danh từ thời gian, nghĩa là 'vừa nãy', thường đứng đầu câu. ✓ Nhấn mạnh thời điểm trong quá khứ gần. ✓ Ví dụ: 刚才他来过。

Ghi chú: Không nên dùng 刚 với các trạng từ chỉ thời gian chính xác (như: 昨天, 上周), vì 刚 mang nghĩa tức thì và không xác định thời gian rõ ràng.

1. 刚 + Động từ – Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, nhấn mạnh tính tức thì
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 刚 + Động từ (hoặc cụm động từ)
Ví dụ minh họa (5)
gāngdàogōng
Tôi vừa đến công ty.
gāngzǒu
Anh ấy vừa mới đi.
fēi gāng fēi
Máy bay vừa cất cánh.
mengāngkāi shǐshàng
Chúng tôi vừa mới bắt đầu học.
gāngmǎicàihuílái
Mẹ vừa đi chợ về.
2. 刚 + Động từ + (就...) – So sánh hành động vừa xảy ra và hành động tiếp theo ngay sau đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 刚 + Động từ 1 + 就 + Động từ 2
Ví dụ minh họa (5)
gāngzuò xiàjiùláile
Tôi vừa ngồi xuống thì anh ấy đến.
gāngwán shǒujiùkāi shǐzuò fànle
Anh ấy vừa rửa tay xong đã bắt đầu nấu ăn.
gāngshuōwánjiùmíng báile
Tôi vừa nói xong là anh ấy hiểu ngay.
hái zigāngshuìzhediàn huàjiùxiǎngle
Đứa bé vừa ngủ thì điện thoại reo.
mengāngkāi ménjiùyǒukèr énjìnláile
Chúng tôi vừa mở cửa thì khách đã vào.