Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 可能

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “可能”.

Từ khóa:可能
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 可能

可能 (kěnéng) có nghĩa là có thể, chỉ khả năng hoặc sự dự đoán về một sự việc có thể xảy ra trong tương lai. Nó có thể được dùng như động từ hoặc phó từ.

Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能 + Động từ
Ví dụ minh họa (4)
kěn éngchí dào
Anh ấy có thể đến muộn.
míng tiānkěn éngxià
Ngày mai có thể sẽ mưa.
zhè gewèn kěn énghěnnán
Câu hỏi này có thể rất khó.
kěn éng
Tôi có thể không đi.
2

Ngữ pháp 可能

“可能” là phó từ dùng để diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra—có thể là thật, cũng có thể chỉ là dự đoán. Tùy vào cấu trúc, “可能” có thể nhấn mạnh khả năng tích cực, khả năng phủ định hay sự suy đoán về danh từ.

1. “可能” + Động từ / Cụm động từ – Dự đoán một hành động sẽ xảy ra
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能 + Động từ / Cụm động từ
Ví dụ minh họa (5)
míng tiānkěn énghuìxià
Ngày mai có thể sẽ mưa.
kěn éng jīnghuíjiāle
Anh ấy có thể đã về nhà rồi.
kěn éngwàngdàiyào shi
Bạn có thể đã quên mang chìa khóa.
menkěn éngyàochí dàole
Chúng ta có thể sắp trễ rồi.
kěn éngzhèng zàikāi huì
Cô ấy có thể đang họp.
2. “可能会” – Dùng khi muốn làm nhẹ, bớt chắc chắn so với chỉ “可能”
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能会 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
zhèjiànshìkěn énghuìhěn fán
Việc này có thể sẽ khá phiền phức.
kěn énghuìlái
Anh ấy có thể sẽ không đến.
menkěn énghuìchí dàofēn zhōng
Chúng ta có thể sẽ trễ vài phút.
kěn énghuì huānzhèběnshū
Bạn có thể sẽ thích cuốn sách này.
zhèdàokěn énghuìyǒudiǎnnán
Câu này có thể sẽ hơi khó.
3. “可能不” – Dự đoán phủ định, nhấn mạnh rằng hành động có thể sẽ không xảy ra
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能 + 不 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
kěn énghuìtóng
Anh ấy có thể sẽ không đồng ý.
kěn énghuìle
Có thể tôi sẽ không đi nữa.
jīn tiānkěn énghuìhěn
Hôm nay có thể sẽ không quá nóng.
menkěn énghuìláicān jiā
Họ có thể sẽ không đến tham dự.
kěn énghuì huānzhè gediàn yǐng
Bạn có thể sẽ không thích bộ phim này.
4. “可能是” – Dự đoán mang tính khẳng định hơn về danh từ hoặc trạng thái
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能 + 是 + Danh từ / Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
kěn éngshìlǎo shī
Anh ấy có thể là giáo viên.
xiàn zàikěn éngshìkǎo shìshí jiān
Giờ có thể là giờ thi.
zhèkěn éngshì huì
Đây có thể là một sự hiểu lầm.
tiān kěn éngshìyuán yīn
Thời tiết có thể là nguyên nhân.
kěn éngshìzhōng guórén
Anh ấy có thể là người Trung Quốc.
5. “可能” kết hợp với trạng ngữ chỉ mức độ – Làm rõ mức độ khả thi
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 可能 + 非常 / 也许 / 大概 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
kěn éngfēi chánglèi
Anh ấy có thể rất mệt.
menkěn éngyíng
Chúng ta có thể sẽ thắng.
gàikěn éngwàngleba
Cô ấy có lẽ đã quên mất rồi.
tiān kěn énghěn kuàijiùhuìbiànlěng
Thời tiết có thể sẽ nhanh chóng trở lạnh.
kěn éngtàishū
Anh ấy có thể không được thoải mái lắm.