Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 哪

哪 (nǎ) là từ để hỏi dùng để xác định nơi chốn hoặc lựa chọn. Nó thường xuất hiện trong các câu hỏi về 'đâu', 'nào', hay 'cái nào'.

Câu hỏi dùng 哪 để hỏi về lựa chọn
Cấu trúc ngữ pháp
哪 + Lượng từ + Danh từ?
Ví dụ minh họa (4)
shìde
Cái nào là của bạn?
huān
Bạn thích cái nào?
běn shūhǎo
Cuốn sách nào tốt?
zhǒngshuǐ guǒzuìtián
Loại trái cây nào ngọt nhất?
Lưu ý: Không dùng 吗 (ma) trong câu hỏi có 哪
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
shìdema?
Đây là câu sai.
2

Ngữ pháp 哪

“哪” là một đại từ nghi vấn, mang nghĩa là 'nào'. Nó thường đi kèm với lượng từ hoặc danh từ để đặt câu hỏi lựa chọn trong nhiều sự vật, người, nơi chốn hoặc thời gian.

Dùng “哪” để hỏi lựa chọn giữa nhiều sự vật (dùng kèm lượng từ + danh từ)
Cấu trúc ngữ pháp
哪 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
huānběnshū
Bạn thích cuốn sách nào?
xiǎngkàndiàn yǐng
Bạn muốn xem bộ phim nào?
zuòzàizhāng zishàng
Bạn ngồi trên cái ghế nào?
menjiāfàn diànchī fàn
Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nào?
wèilǎo shījiàohàn
Thầy/cô nào dạy bạn tiếng Trung?