Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 不太

不太 (bù tài) có nghĩa là 'không quá' hoặc 'không lắm', thường được dùng để giảm nhẹ mức độ của tính từ theo sau nó. Phó từ này thường mang sắc thái phủ định hoặc trung tính.

Cấu trúc ngữ pháp
不太 + Tính từ
Ví dụ minh họa (7)
zhè gecàitài
Món ăn này không quá cay.
jīn tiāndetiān tàilěng
Thời tiết hôm nay không lạnh lắm.
dehàn tàihǎo
Tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm.
tài huānzhè geyán
Tôi không thích màu này lắm.
tàigāo xìng
Cô ấy không vui lắm.
zhè geshǒu tàiguì
Chiếc điện thoại này không quá đắt.
tàilejiězhèjiànshì
Tôi không rõ chuyện này lắm.
Lưu ý: 不太 thường không kết hợp với tính từ mang tính chất tích cực cao
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (1)
zhèjiàn tàipiào liàng
Câu này có thể đúng nhưng thường sẽ không dùng '不太' với từ mang tính tích cực cao như '漂亮' vì nó tạo ra sắc thái phủ định nhẹ.