Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 替

“替” là một giới từ dùng để diễn tả hành động thay mặt ai đó, làm điều gì đó giúp người khác. Trong nhiều trường hợp, “替” còn thể hiện sự giúp đỡ, đại diện hoặc gánh vác trách nhiệm cho người khác.

1. 替 dùng để diễn tả hành động thay mặt hoặc giúp người khác làm việc gì
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 替 + Người khác + Động từ + Tân ngữ
Ví dụ minh họa (5)
xiězhèfēngxìnba
Để tôi viết lá thư này giúp bạn.
zǒng shì zuòjiā
Cô ấy luôn làm việc nhà thay mẹ.
lǎo shī menjiě shìlenán
Thầy giáo đã giải thích bài khó giúp chúng tôi.
zhào xiàxiǎogǒuma
Bạn có thể chăm giúp con chó nhỏ giúp tôi không?
gǎn dàogāo xìng
Tôi thấy vui mừng thay cho bạn!
2. 替 dùng để biểu đạt sự đại diện, thay mặt người khác (không nhất thiết có hành động cụ thể)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 替 + Người khác + Biểu thị cảm xúc / thái độ / hành động gián tiếp
Ví dụ minh họa (4)
xiè xiè xià
Bạn cảm ơn anh ấy giúp tôi nhé.
gǎn dào hàn
Tôi cảm thấy tiếc thay cho anh ấy.
jīng huí lezhè gewèn
Giám đốc đã trả lời câu hỏi thay cho khách hàng.
zuòlejué dìng
Cô ấy đã quyết định thay tôi.