Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 给

给 (gěi) có nghĩa là 'đưa cho', 'cho', hoặc 'dành cho', được sử dụng để chỉ việc chuyển giao, trao hoặc hành động làm gì đó cho ai.

Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 给 + Tân ngữ + Động từ / Danh từ
Ví dụ minh họa (6)
gěiběnshū
Tôi đưa cho bạn một quyển sách.
gěile diàn huà
Cô ấy đã gọi cho tôi một cuộc điện thoại.
lǎo shīgěixué shēngjiě shìzhè gewèn
Giáo viên giải thích vấn đề này cho học sinh.
nénggěibāng zhùma
Bạn có thể giúp tôi không?
gěimǎilebēi fēi
Anh ấy đã mua cho cô ấy một cốc cà phê.
qǐnggěi xiējiàn
Xin hãy cho tôi vài lời khuyên.
Dùng 给 như giới từ
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 给 + Người + Động từ
Ví dụ minh họa (3)
gěixiělefēngxìn
Tôi đã viết một lá thư cho anh ấy.
gěi menzuòlefàn
Cô ấy đã nấu ăn cho chúng tôi.
gěiletiáoxiāo
Anh ấy đã gửi một tin nhắn cho bạn.