Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 这儿

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “这儿”.

Từ khóa:这儿
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp zher

“这儿” là đại từ chỉ nơi chốn, mang nghĩa 'ở đây', dùng khi người nói muốn chỉ một vị trí gần mình. Đây là hình thức khẩu ngữ tương đương với '这里'. Thường được dùng trong văn nói, giao tiếp hằng ngày. Cũng có thể dùng với nghĩa trừu tượng (trong hoàn cảnh này, vấn đề này...).

Phân biệt & So sánh cách dùng:
这儿 vs 这里

✓ Nghĩa giống nhau: đều là 'ở đây'. ✓ '这儿' thiên về khẩu ngữ, '这里' thiên về văn viết. Ví dụ: - 这儿不能说话。 - 这里是图书馆。

这儿 vs 那儿 / 那里

✓ 这儿: chỉ vị trí gần người nói. ✓ 那儿 / 那里: chỉ vị trí xa người nói. Ví dụ: - 他在这儿。→ Anh ấy ở đây. - 她在那儿。→ Cô ấy ở đằng kia.

Ghi chú: Trong văn viết hoặc bài thi HSK, nên ưu tiên dùng '这里' thay vì '这儿'. Tuy nhiên, trong hội thoại thực tế, '这儿' được dùng nhiều hơn.

Dùng '这儿' để chỉ nơi chốn cụ thể gần người nói
Cấu trúc ngữ pháp
这儿 + (động từ / trạng từ)
Ví dụ minh họa (8)
zhè érshìdejiā
Đây là nhà của tôi.
zuòzhè érba
Bạn ngồi đây đi.
jiùzàizhè érgōng zuò
Anh ấy làm việc ngay tại đây.
xiǎng kāizhè ér
Tôi không muốn rời khỏi nơi này.
zhè érkōng hěnhǎo
Không khí ở đây rất tốt.
zhè ér tíng chēma
Có thể đỗ xe ở đây không?
jiājiùzàizhè ér jìn
Nhà tôi ngay gần đây.
qǐngzhànzàizhè ér
Làm ơn đứng ở đây.
Dùng '这儿' trong cách nói ẩn dụ hoặc chỉ thời điểm / hoàn cảnh hiện tại
Cấu trúc ngữ pháp
这儿 + trạng thái / tình huống
Ví dụ minh họa (8)
zhè érdewèn hěn
Vấn đề ở đây rất phức tạp.
zhè ér menxiāntánzhè ge
Ở đây chúng ta chưa bàn chuyện này.
zhè érdeqíng kuàng biāntóng
Tình hình ở đây khác với bên kia.
zhè érdexué shēngdōuhěnrèn zhēn
Học sinh ở đây rất chăm chỉ.
zhè érméi yǒuxiǎngdemejiǎn dān
Ở đây không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
zhè érdeshēng huójié zòuhěnkuài
Nhip sống ở đây rất nhanh.
zhè éryǔn chōu yān
Không được hút thuốc ở đây.
menzàizhè érděng
Chúng tôi đợi bạn ở đây.