Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 进

“进” là một động từ thường dùng trong tiếng Trung, mang nghĩa là 'vào', 'tiến vào', 'đi vào'. Nó thường xuất hiện trong các cụm chỉ phương hướng, hành động dịch chuyển và trong các cụm cố định chỉ trạng thái.

Dùng “进” để chỉ hành động đi vào một nơi nào đó (hướng chuyển động từ ngoài vào trong)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 进 + Địa điểm / Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
qǐngjìn
Mời vào!
zǒujìnjiào shìle
Anh ấy đã đi vào lớp học.
gǎnjìn gefáng jiān
Tôi không dám vào căn phòng đó.
māopǎojìnchú fángle
Con mèo chạy vào bếp rồi.
gāngjìnménjiùkàn jiànle
Anh ấy vừa bước vào cửa đã nhìn thấy tôi.
Dùng “进” trong các cụm động từ để chỉ hành động nhập vào hệ thống, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 进 + Danh từ mang nghĩa trừu tượng
Ví dụ minh họa (5)
gāngjìngōng gōng zuò
Anh ấy vừa mới vào công ty làm việc.
hái zijīn niánjìnxiǎo xuéle
Đứa trẻ năm nay vào tiểu học rồi.
jìnle xué hòuhěn xué
Sau khi vào đại học, anh ấy học rất chăm chỉ.
xiǎngjìn yuàngōng zuò
Cô ấy muốn vào bệnh viện làm việc.
zhōng jìnlejiāgōng
Cuối cùng anh ấy đã vào được công ty đó.
Dùng “进” trong các cụm kết hợp chỉ hành động dịch chuyển kết hợp với phương hướng (như 进去、进来)
Cấu trúc ngữ pháp
Động từ + 进 + 来 / 去
Ví dụ minh họa (5)
zǒujìnláile
Anh ấy đã bước vào đây.
qǐngkuàidiǎnjìnlái
Bạn mau vào đây đi.
jìn ma
Tôi có thể vào trong không?
pǎojìn le
Anh ấy đã chạy vào trong.
méi yǒugēn men jìnlái
Cô ấy không vào cùng chúng tôi.