Bài 1

Không gì là không thể

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhī dàoma
Bạn biết không?
A
menxué xiàodexué shēngzuó tiānwán chénglexiàngfēi chángnánderèn wu
Một học sinh ở trường chúng ta hôm qua đã hoàn thành một nhiệm vụ rất khó.
B
shìshén merèn wu
Là nhiệm vụ gì vậy?
A
zàisānyuènèibèixiàleliǎngqiānhàn
Cậu ấy đã ghi nhớ được hai nghìn chữ Hán trong ba tháng!
B
liǎngqiānhàn
Hai nghìn chữ Hán?
B
tài hàileba
Vậy thì giỏi quá rồi!
A
shìa jiādōujué de kěn éng
Đúng vậy, mọi người đều nghĩ là không thể.
A
dànměi tiānjiān chíxué cóng lái méi yǒufàng
Nhưng cậu ấy học mỗi ngày và chưa từng bỏ cuộc.
B
zhēnshìzhí xué debǎng yàng
Đúng là một tấm gương đáng học hỏi.
B
shìzěn mezuò dàodene
Cậu ấy làm thế nào vậy?
A
xué fēn chéngxiǎo fèn
Cậu ấy chia việc học thành các phần nhỏ.
A
měi tiānzhīèr shíhàn
Mỗi ngày chỉ ghi nhớ 20 chữ Hán.
A
zhè yàngzhú lěisānyuèhòujiùwán chéngle
Cứ thế tích lũy dần, sau ba tháng thì hoàn thành.
B
kàn láizhǐ yàoyǒu jué xīn huà
Xem ra chỉ cần có quyết tâm và kế hoạch,
B
jiùméi yǒu shén mezuò dàode
thì không gì là không thể.
A
méi cuò
Chuẩn rồi!
A
suǒ wèishì shàngnánshìzhǐ yǒu xīnr én”。
Người ta nói 'Việc trên đời không gì khó, chỉ sợ lòng không bền'.