Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Thảo luận về sự phát triển của thanh toán điện tử
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Thảo luận về sự phát triển của thanh toán điện tử
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
nǐ
你
shàng
上
yí
cì
一
次
yòng
用
xiàn
jīn
现
金
shì
是
shén
me
什
么
shí
hòu
时
候
?
wǒ
我
yǐ
jīng
已
经
xiǎng
bù
qǐ
lái
想
不
起
来
liǎo
了
。
Lần cuối cậu dùng tiền mặt là khi nào? Tớ không nhớ nổi rồi.
小明
hǎo
xiàng
好
像
yǒu
有
liǎng
sāng
è
两
三
个
yuè
月
méi
没
mō
摸
guò
过
zhǐ
bì
纸
币
liǎo
了
。
Hình như 2-3 tháng nay không chạm vào tiền giấy.
丽丽
wǒ
我
yě
也
chà
bù
duō
差
不
多
。
Tớ cũng vậy.
丽丽
xiàn
zài
现
在
chū
mén
出
门
zhī
dài
只
带
shǒu
jī
手
机
jiù
xíng
le
就
行
了
。
Giờ ra ngoài chỉ mang điện thoại là được.
丽丽
mǎi
cài
买
菜
zuò
坐
gōng
jiāo
公
交
shèn
zhì
甚
至
lù
biān
tān
路
边
摊
dōu
都
kě
yǐ
可
以
sǎo
mǎ
扫
码
zhī
fù
支
付
。
Mua rau đi xe buýt thậm chí quán vỉa hè đều quét mã thanh toán.
丽丽
zhōng
guó
中
国
de
的
yí
dòng
移
动
zhī
fù
支
付
zhēn
de
真
的
tài
太
fāng
biàn
方
便
liǎo
了
。
Thanh toán di động Trung Quốc thật sự quá tiện.
小明
jì
de
记
得
shí
nián
十
年
qián
前
dà
jiā
大
家
dōu
都
hái
还
zài
在
yòng
用
xiàn
jīn
现
金
。
Nhớ 10 năm trước ai cũng dùng tiền mặt.
小明
nà
那
shí
hòu
时
候
qù
去
chāo
shì
超
市
pái
duì
排
队
jié
zhàng
结
账
zhǎo
找
líng
qián
零
钱
。
Hồi đó đi siêu thị xếp hàng thanh toán trả tiền thừa.
小明
xiàn
zài
现
在
sǎo
yi
sǎo
扫
一
扫
liǎng
miǎo
zhōng
两
秒
钟
jiù
就
wán
chéng
完
成
liǎo
了
。
Giờ quét 1 cái 2 giây xong.
小明
kē
jì
科
技
de
的
fā
zhǎn
发
展
zhēn
de
真
的
gǎi
biàn
改
变
liǎo
了
wǒ
men
我
们
de
的
shēng
huó
生
活
fāng
shì
方
式
。
Công nghệ phát triển thật sự thay đổi lối sống.
丽丽
zuì
最
lì
hài
厉
害
de
的
shì
是
lián
连
lǎo
niánr
én
老
年
人
dōu
都
xué
huì
学
会
liǎo
了
yòng
用
shǒu
jī
手
机
zhī
fù
支
付
。
Ghê nhất là đến người già cũng biết thanh toán bằng điện thoại.
丽丽
wǒ
我
nǎi
nai
奶
奶
jīn
nián
今
年
qī
shí
wǔ
suì
七
十
五
岁
liǎo
了
tā
她
xiàn
zài
现
在
yě
也
huì
会
yòng
用
wēi
xìn
微
信
zhī
fù
支
付
mǎi
cài
买
菜
。
Bà nội tớ năm nay 75 tuổi giờ cũng biết dùng WeChat Pay mua rau.
小明
bú
guò
不
过
diàn
zǐ
电
子
zhī
fù
支
付
yě
也
yǒu
有
yì
xiē
一
些
wèn
tí
问
题
。
Tuy nhiên thanh toán điện tử cũng có vấn đề.
小明
bǐ
rú
shuō
比
如
说
yǐn
sī
隐
私
ān
quán
安
全
。
Ví dụ bảo mật quyền riêng tư.
小明
nǐ
你
de
的
měi
每
yì
bǐ
一
笔
xiāo
fèi
消
费
jì
lù
记
录
dōu
都
bèi
被
píng
tái
平
台
zhǎng
wò
掌
握
liǎo
了
。
Mọi giao dịch của cậu đều bị nền tảng nắm giữ.
小明
tā
men
他
们
zhī
dào
知
道
nǐ
你
mǎi
买
liǎo
了
shén
me
什
么
zài
在
nǎ
lǐ
哪
里
mǎi
买
de
的
huā
花
liǎo
了
duō
shǎo
多
少
qián
钱
。
Họ biết cậu mua gì mua ở đâu chi bao nhiêu.
小明
zhè
xiē
这
些
shù
jù
数
据
rú
guǒ
如
果
bèi
被
xiè
lòu
泄
露
jiù
就
hěn
很
wēi
xiǎn
危
险
。
Dữ liệu này nếu bị rò rỉ rất nguy hiểm.
丽丽
què
shí
确
实
。
Đúng.
丽丽
hái
yǒu
还
有
yí
gè
一
个
wèn
tí
问
题
jiù
shì
就
是
tài
太
róng
yì
容
易
huā
qián
花
钱
liǎo
了
。
Còn 1 vấn đề là tiêu tiền quá dễ.
丽丽
yòng
用
xiàn
jīn
现
金
de
的
shí
hòu
时
候
nǐ
你
néng
能
gǎn
jué
感
觉
dào
到
qián
钱
zài
在
jiǎn
shǎo
减
少
。
Dùng tiền mặt cậu cảm nhận tiền đang giảm.
丽丽
dàn
但
shuā
刷
shǒu
jī
手
机
de
的
shí
hòu
时
候
méi
yǒu
没
有
zhè
zhǒng
这
种
gǎn
jué
感
觉
。
Nhưng quẹt điện thoại không có cảm giác đó.
丽丽
bù
zhī
bù
jué
不
知
不
觉
jiù
就
huā
花
liǎo
了
hěn
duō
很
多
qián
钱
。
Không biết không hay đã tiêu rất nhiều.
小明
duì
对
wǒ
我
yǒu
有
yí
gè
一
个
tóng
shì
同
事
shàng
gè
yuè
上
个
月
shuā
刷
shǒu
jī
手
机
mǎi
买
dōng
xī
东
西
huā
花
liǎo
了
liǎng
wàn
kuài
两
万
块
。
dào
到
liǎo
了
yuè
dǐ
月
底
cái
才
fā
xiàn
zì
jǐ
发
现
自
己
chāo
zhī
超
支
liǎo
了
。
zhè
这
jiù
shì
就
是
wú
gǎn
无
感
xiāo
fèi
消
费
de
的
kě
pà
可
怕
zhī
之
chù
处
。
Đúng tớ có 1 đồng nghiệp tháng trước quẹt điện thoại mua đồ hết 20000. Đến cuối tháng mới phát hiện chi tiêu vượt mức. Đây chính là sự đáng sợ của chi tiêu vô cảm.
丽丽
nà
那
nǐ
你
jué
de
觉
得
yǐ
hòu
以
后
xiàn
jīn
现
金
huì
会
wán
quán
完
全
xiāo
shī
消
失
ma
吗
?
Vậy cậu nghĩ sau này tiền mặt sẽ hoàn toàn biến mất không?
小明
duǎn
qīn
èi
短
期
内
bú
huì
不
会
。
Ngắn hạn không.
小明
suīr
án
虽
然
diàn
zǐ
电
子
zhī
fù
支
付
fēi
cháng
非
常
fāng
biàn
方
便
dàn
但
zǒng
huì
总
会
yǒu
有
yì
xiē
一
些
chǎng
jǐng
场
景
xū
yào
需
要
xiàn
jīn
现
金
。
Dù thanh toán điện tử rất tiện nhưng luôn có cảnh cần tiền mặt.
小明
bǐ
rú
比
如
wǎng
luò
gù
zhàng
网
络
故
障
de
的
shí
hòu
时
候
méi
yǒu
没
有
shǒu
jī
手
机
de
的
lǎor
én
老
人
piān
yuǎn
dì
qū
偏
远
地
区
xìn
hào
信
号
bù
hǎo
不
好
de
的
dì
fāng
地
方
。
Ví dụ khi mạng lỗi người già không có điện thoại vùng xa tín hiệu yếu.
小明
ér
qiě
而
且
bǎo
liú
保
留
xiàn
jīn
现
金
yě
也
shì
是
bǎo
hù
保
护
xiāo
fèi
zhě
消
费
者
xuǎn
zé
quán
选
择
权
de
的
yí
bù
fen
一
部
分
。
Hơn nữa giữ tiền mặt cũng là bảo vệ quyền lựa chọn người tiêu dùng.
小明
wán
quán
完
全
wú
xiàn
jīn
无
现
金
shè
huì
社
会
hái
yǒu
还
有
hěn
cháng
很
长
de
的
lù
路
yào
要
zǒu
走
。
Xã hội hoàn toàn không tiền mặt còn rất xa.
丽丽
bù
guǎn
zěn
yàng
不
管
怎
样
kē
jì
科
技
ràng
让
wǒ
men
我
们
de
的
shēng
huó
生
活
gèng
更
fāng
biàn
方
便
liǎo
了
。
Dù sao công nghệ khiến cuộc sống tiện hơn.
丽丽
dàn
但
wǒ
men
我
们
yě
也
yào
要
xué
huì
学
会
bǎo
hù
保
护
zì
jǐ
自
己
de
的
xiāo
fèi
消
费
shù
jù
数
据
hé
和
lǐ
xìng
理
性
xiāo
fèi
消
费
。
Nhưng cũng phải biết bảo vệ dữ liệu tiêu dùng và chi tiêu lý trí.
丽丽
xiǎng
shòu
享
受
kē
jì
科
技
de
的
biàn
lì
便
利
dàn
但
bú
yào
不
要
bèi
被
kē
jì
科
技
kòng
zhì
控
制
。
Tận hưởng sự tiện lợi của công nghệ nhưng đừng bị công nghệ kiểm soát.