0/5
0/5
1.Hỏi đáp giao tiếp
A: 你好吗? (Nǐhǎo ma?) B: _________
2.Hỏi đáp giao tiếp
A: 你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?) B: _________
3.Hỏi đáp giao tiếp
A: 她是谁? (Tā shì shuí?) B: _________
4.Hỏi đáp giao tiếp
A: 你在哪个学校? (Nǐ zài nǎge xuéxiào?) B: _________
5.Hỏi đáp giao tiếp
A: 你学习什么? (Nǐ xuéxí shénme?) B: _________
0/5 đã trả lời