Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Mục ngữ pháp trong bài5 mục
1

A 是 B

giới thiệu người hoặc thân phận.

Cấu trúcChủ ngữ + 是 + Danh từ
Ví dụ
wǒ我shì是xué shēng学生。
Tôi là học sinh.
tā他shì是wǒ我péng yǒu朋友。
Anh ấy là bạn của tôi.
zhè这shì是hàn yǔ汉语shū书。
Đây là sách tiếng Trung.
nà那shì是wǒ我jiě jie姐姐。
Kia là chị gái của tôi.
tā men他们shì是yī shēng医生。
Họ là bác sĩ.
wǒ我shì是zhōng guó中国xué shēng学生。
Tôi là học sinh Trung Quốc.
2

...吗?

hỏi đúng hoặc sai.

Cấu trúcCâu trần thuật + 吗?
Ví dụ
nǐ你shì是lǎo shī老师ma吗?
Bạn là giáo viên phải không?
nǐ你yě也shì是xué shēng学生ma吗?
Bạn cũng là học sinh phải không?
zhè ge这个cài菜là辣ma吗?
Món này cay không?
nǐ你jīn tiān今天máng忙ma吗?
Hôm nay bạn có bận không?
tā他zài在xué xiào学校ma吗?
Anh ấy có ở trường không?
nǐ你xǐ huan喜欢hàn yǔ汉语ma吗?
Bạn có thích tiếng Trung không?
3

...呢?

hỏi tiếp "còn ... thì sao?".

Cấu trúcDanh từ / Đại từ + 呢?
Ví dụ
wǒ我jiào叫ān nà安娜,nǐ你ne呢?
Tôi tên Anna, còn bạn?
wǒ我qù去běi jīng北京,nǐ你ne呢?
Tôi đi Bắc Kinh, còn bạn?
jiě jie姐姐zài jiā在家,dì di弟弟ne呢?
Chị ở nhà, còn em trai thì sao?
wǒ我xǐ huan喜欢chá茶,nǐ你ne呢?
Tôi thích trà, còn bạn?
bà ba爸爸zài在běi jīng北京,mā ma妈妈ne呢?
Bố ở Bắc Kinh, còn mẹ thì sao?
wǒ我shì是xué shēng学生,nǐ你ne呢?
Tôi là học sinh, còn bạn?
4

叫 + tên

giới thiệu tên.

Cấu trúcChủ ngữ + 叫 + Tên
Ví dụ
tā她jiào叫lǐn à李娜。
Cô ấy tên là Lý Na.
wǒ我jiào叫wáng王fēi飞。
Tôi tên là Vương Phi.
tā他jiào叫dà wèi大卫。
Anh ấy tên là David.
tā她jiào叫ān nà安娜。
Cô ấy tên là Anna.
wǒ我dì di弟弟jiào叫xiǎo小míng明。
Em trai tôi tên là Tiểu Minh.
5

很 + Tính từ

miêu tả trạng thái đơn giản.

Cấu trúcChủ ngữ + 很 + Tính từ
Ví dụ
wǒ我hěn很gāo xìng高兴。
Tôi rất vui.
jīn tiān tiān qì今天天气hěn很hǎo好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
tā她hěn piào liang很漂亮。
Cô ấy rất xinh.
zhè ge这个fáng jiān房间hěn dà很大。
Phòng này rất lớn.
dì di弟弟hěn很gāo高。
Em trai rất cao.