Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1 · BÀI 3

Bài 3 · 去商店买东西

Đi cửa hàng mua đồ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
jīn tiān今天shì是xīng qī liù星期六,tiān qì天气hěn很hǎo好,bù lěng不冷yě也bú不rè热。
Hôm nay là thứ bảy, thời tiết rất đẹp, không lạnh cũng không nóng.
shàng wǔ上午shí diǎn十点,wǒ我hé和mā ma妈妈yī qǐ一起qù去shāng diàn商店mǎi买dōng xi东西。
Mười giờ sáng, tôi cùng mẹ đi cửa hàng mua đồ.
shāng diàn商店lí离wǒ men我们jiā bú tài yuǎn家不太远,zǒu lù走路shí wǔ fēn zhōng十五分钟jiù就dào到le了。
Cửa hàng cách nhà không xa lắm, đi bộ mười lăm phút là đến.
shāng diàn商店lǐ里de的dōng xi东西hěn duō很多。
Đồ trong cửa hàng rất nhiều.
mā ma妈妈xiǎng想mǎi买shuǐ guǒ水果,tā她mǎi买le了sān ge三个píng guǒ苹果hé和wǔ ge五个jú zi橘子,yī gòng一共èr shí kuài二十块qián钱。
Mẹ muốn mua hoa quả, mẹ mua ba quả táo và năm quả quýt, tổng cộng hai mươi đồng.
wǒ我xiǎng想hē shuǐ喝水,mā ma妈妈gěi给wǒ我mǎi买le了yī píng一瓶shuǐ水,liǎng kuài qián两块钱。
Tôi muốn uống nước, mẹ mua cho tôi một chai nước, hai đồng.
wǒ我kàn jiàn看见yī běn一本hěn很hǎo kàn好看de的shū书。
Tôi nhìn thấy một cuốn sách rất đẹp.
wǒ我wèn问mā ma妈妈:mā ma妈妈,wǒ néng我能mǎi买zhè这běn shū本书ma吗?
Tôi hỏi mẹ: "Mẹ ơi, con có thể mua cuốn sách này không?"
mā ma妈妈shuō说:kě yǐ可以,duō shao多少qián钱?
Mẹ nói: "Được, bao nhiêu tiền?"
wǒ我kàn看le了kàn看,shí wǔ kuài十五块。
Tôi nhìn lại, mười lăm đồng.
mā ma妈妈shuō说:bú不guì贵,mǎi买ba吧。
Mẹ nói: "Không đắt, mua đi."
wǒ men我们mǎi买wán完dōng xi东西,zǒu lù走路huí jiā回家。
Chúng tôi mua xong đồ, đi bộ về nhà.
huí dào回到jiā家yǐ jīng已经shí'èr diǎn十二点le了,mā ma妈妈zuò做wǔ fàn午饭。
Về đến nhà đã mười hai giờ, mẹ nấu cơm trưa.
wǒ我zài在fáng jiān房间lǐ里kàn看wǒ我de的xīn shū新书。
Tôi ở trong phòng đọc cuốn sách mới.
jīn tiān今天wǒ我hěn很gāo xìng高兴!
Hôm nay tôi rất vui!