Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
搬家

搬家

bānjiā

ĐỘNG TỪ

chuyển nhà

wǒ men我们xià下zhōu周bān搬jiā家。
Tuần sau chúng tôi chuyển nhà.
2
布置

布置

bùzhì

ĐỘNG TỪ (ARRANGE, DECORATE)

trang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).

wǒ men我们bǎ把xīn新fáng房bù zhì布置de得hěn很wēn温xīn馨。
Chúng tôi đã trang trí phòng tân hôn rất ấm áp.
ĐỘNG TỪ (ASSIGN)

giao, giao phó, bố trí (nhiệm vụ, bài tập).

jīn tiān今天lǎo shī老师bù zhì布置le了hěn很duō多jiā tíng家庭zuò yè作业。
Hôm nay giáo viên đã giao rất nhiều bài tập về nhà.
3
家具

家具

jiājù

DANH TỪ

đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.

wǒ men我们yào要gěi给xīn新fáng房zi子mǎi买jiā jù家具。
Chúng tôi phải mua nội thất cho căn nhà mới.
4
花瓶

花瓶

huāpíng

DANH TỪ

Bình hoa

zhuō桌shang上fàng放zhe着yí一ge个huā花píng瓶。
Trên bàn đặt một bình hoa.
5
警察

警察

jǐngchá

DANH TỪ

cảnh sát, công an.

yù dào遇到wēi xiǎn危险qǐng请mǎ shàng马上dǎ diàn huà打电话gěi给jǐng chá警察。
Gặp nguy hiểm xin hãy gọi điện ngay cho cảnh sát.
6
困难

困难

kùnnán

DANH TỪ

khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).

wǒ men我们zài在gōng zuò工作zhōng中yù dào遇到le了hěn很duō多kùn nán困难。
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều khó khăn trong công việc.
TÍNH TỪ

khó, gian nan, vất vả.

zhè ge这个wèn tí问题jiě jué解决qǐ lái起来bǐ jiào比较kùn nán困难。
Vấn đề này giải quyết thì khá là khó khăn.
7
帮助

帮助

bāngzhù

ĐỘNG TỪ

giúp đỡ, hỗ trợ (dùng được cho cả văn viết và nói, có thể mang theo tân ngữ trực tiếp).

xiè xie谢谢nǐ你bāng zhù帮助wǒ我jiě jué解决le了zhè gè这个wèn tí问题。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải quyết vấn đề này.
DANH TỪ

sự giúp đỡ, sự hỗ trợ.

wǒ我fēi cháng非常gǎn xiè感谢nǐ你de的bāng zhù帮助。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
8
钱包

钱包

qiánbāo

DANH TỪ

ví tiền, bóp tiền.

zāo gāo糟糕,wǒ我de的qián钱bāo包bù不jiàn见le了。
Chết cha, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi.
9
粗心

粗心

cūxīn

TÍNH TỪ

bất cẩn, sơ suất, cẩu thả, không cẩn thận.

nǐ你yě也tài太cū xīn粗心le了,zěn me怎么bǎ把hù zhào护照nòng弄diū丢le了?
Bạn cũng bất cẩn quá, sao lại làm mất hộ chiếu thế?
10
丢

丢

diū

ĐỘNG TỪ

mất, thất lạc.

wǒ我de的qián钱bāo包diū丢le了。
Ví tiền của tôi mất rồi.
ĐỘNG TỪ

vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.

bié别luàn乱diū丢lā垃jī圾。
Đừng vứt rác bừa bãi.
11

雪人

xuěrén

DANH TỪ

người tuyết

hái zi孩子men们zài在xuě dì雪地lǐ里duī堆liǎo了yí gè一个piào liang漂亮de的xuěr én雪人。
Lũ trẻ đắp một chú người tuyết xinh xắn trên sân tuyết.
12
冬天

冬天

dōngtiān

DANH TỪ

mùa đông.

běi jīng北京de的dōng冬tiān天fēi cháng非常lěng冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
13
手套

手套

shǒutào

DANH TỪ

găng tay, bao tay.

tiān qì天气tài太lěng冷le了,chū出mén门jì de记得dài戴shǒu tào手套。
Trời lạnh quá, ra đường nhớ đeo găng tay.
14
吉利

吉利

jílì

TÍNH TỪ

cát lợi, may mắn, tốt lành (thường nói về con số, biểu tượng, lời nói, điềm báo).

zài在zhōng guó中国wén huà文化zhōng中,hóng红sè色dài biǎo代表jí吉lì利。
Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho sự may mắn.
15
数字

数字

shùzì

DANH TỪ

con số, số liệu (chỉ số lượng cụ thể).

qǐng请bǎ把zhè gè这个shù zì数字xiě写zài在hēi bǎn黑板shàng上。
Làm ơn viết con số này lên bảng đen.
TÍNH TỪ

kỹ thuật số (liên quan đến công nghệ số).

wǒ men我们xiàn zài现在shēng huó生活zài在shù zì数字shí dài时代。
Chúng ta hiện đang sống trong thời đại kỹ thuật số.
16
传统

传统

chuántǒng

DANH TỪ

truyền thống.

chūn春jié节shì是zhōng中huá华mín zú民族zuì最zhòng yào重要de的chuán tǒng传统jié rì节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.
TÍNH TỪ

thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).

zhōng中yī医shì是zhōng guó中国de的chuán tǒng传统yī医xué学。
Đông y là y học cổ truyền của Trung Quốc.
17
信封

信封

xìnfēng

DANH TỪ

phong bì, bao thư.

qǐng请zài在xìn fēng信封shàng上xiě写qīng chu清楚dì zhǐ地址。
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
18
寄

寄

jì

ĐỘNG TỪ

gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.

wǒ我yào要qù去jì寄xìn信。
Tôi phải đi gửi thư.
ĐỘNG TỪ

gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.

wǒ men我们kě yǐ可以bǎ把xíng行li李jì寄cún zài存在zhè这lǐ里ma吗?
Chúng tôi có thể gửi (ký gửi) hành lý ở đây không?
19
印象

印象

yìnxiàng

DANH TỪ

ấn tượng.

tā他gěi给wǒ我de的dì yī第一yìn xiàng印象hěn很hǎo好。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng đầu tiên rất tốt.
20
勇敢

勇敢

yǒnggǎn

TÍNH TỪ

dũng cảm, gan dạ, can đảm.

wǒ men我们yào要yǒng gǎn勇敢de地miàn duì面对kùn nán困难。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.