冰箱
Từ: 冰箱
Nghĩa: tủ lạnh
Phiên âm: bīngxiāng
Hán việt: băng sương
nǐ
你
wàng
忘
le
了
guān
关
bīngxiāngmén
冰箱门。
You forgot to close the refrigerator door.
Bạn quên không đóng cửa tủ lạnh.
chúfáng
厨房
lǐ
里
yǒu
有
yígè
一个
bīngxiāng
冰箱。
There is a refrigerator in the kitchen.
Trong bếp có một tủ lạnh.
切菜板
Từ: 切菜板
Nghĩa: Thớt
Phiên âm: qiē cài bǎn
Hán việt: thiết thái bản
qǐng
请
bǎ
把
qiècàibǎn
切菜板
xǐ
洗
gānjìng
干净。
Please wash the cutting board clean.
Hãy rửa sạch tấm thớt.
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yígè
一个
xīn
新
de
的
qiècàibǎn
切菜板。
I bought a new cutting board.
Tôi đã mua một tấm thớt mới.
削皮器
Từ: 削皮器
Nghĩa: Dụng cụ bóc vỏ củ quả
Phiên âm: xiāo pí qì
Hán việt: sảo bì khí
qǐng
请
bǎ
把
xiāopí
削皮
qì
器
dìgěi
递给
wǒ
我,
wǒyào
我要
xiāo
削
zhège
这个
píngguǒ
苹果
de
的
pí
皮。
Please pass me the peeler, I want to peel this apple.
Vui lòng đưa cho tôi cái bào vỏ, tôi muốn bào vỏ quả táo này.
zhè
这
bǎ
把
xiāopí
削皮
qì
器
fēicháng
非常
fēnglì
锋利,
kěyǐ
可以
qīngsōng
轻松
qùdiào
去掉
shūguǒ
蔬果
de
的
pí
皮。
This peeler is very sharp and can easily remove the skin of fruits and vegetables.
Cái bào vỏ này rất sắc bén, có thể dễ dàng lột vỏ rau củ quả.
勺子
Từ: 勺子
Nghĩa: Thìa
Phiên âm: sháozǐ
Hán việt: tí
bǎ
把
sháozǐ
勺子
A spoon
Cái thìa
tāyòng
他用
sháozǐ
勺子
jiǎo
搅
le
了
jiǎo
搅
kāfēi
咖啡。
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
厨房秤
Từ: 厨房秤
Nghĩa: Cân thực phẩm
Phiên âm: chúfáng chèng
Hán việt: trù bàng
wǒ
我
xūyào
需要
shǐyòng
使用
chúfáng
厨房
chènglái
秤来
chēngliáng
称量
shícái
食材。
I need to use a kitchen scale to weigh the ingredients.
Tôi cần sử dụng cân bếp để cân lượng thực phẩm.
qǐng
请
quèbǎo
确保
chúfáng
厨房
chèng
秤
de
的
jīngdù
精度。
Please ensure the accuracy of the kitchen scale.
Hãy chắc chắn rằng cân bếp có độ chính xác.
厨房纸
Từ: 厨房纸
Nghĩa: Giấy lau bếp
Phiên âm: chúfáng zhǐ
Hán việt: trù bàng chỉ
qǐng
请
bǎ
把
chúfáng
厨房
zhǐ
纸
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the kitchen paper.
Làm ơn đưa cho tôi tờ giấy nhà bếp.
wǒ
我
zǒngshì
总是
zài
在
chúfáng
厨房
lǐ
里
bǎochí
保持
yījuàn
一卷
chúfáng
厨房
zhǐ
纸。
I always keep a roll of kitchen paper in the kitchen.
Tôi luôn giữ một cuộn giấy nhà bếp trong bếp.
厨房锡纸
Từ: 厨房锡纸
Nghĩa: Giấy bạc gói thức ăn
Phiên âm: chúfáng xízhǐ
Hán việt: trù bàng tích chỉ
qǐng
请
jiāng
将
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
fàngzài
放在
kǎopán
烤盘
shàng
上。
Please put the kitchen foil on the baking tray.
Hãy đặt giấy nhôm vào khay nướng.
yòng
用
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
bāoguǒ
包裹
shíwù
食物
kěyǐ
可以
bǎochí
保持
shīrùn
湿润。
Wrapping food in kitchen foil can keep it moist.
Bọc thực phẩm bằng giấy nhôm có thể giữ cho thức ăn được ẩm.
去核器
Từ: 去核器
Nghĩa: Đồ lấy lõi hoa quả
Phiên âm: qù hé qì
Hán việt: khu hạch khí
zhège
这个
qùhé
去核
qì
器
fēicháng
非常
yìyú
易于
shǐyòng
使用。
This pitter is very easy to use.
Cái bỏ hạt này rất dễ sử dụng.
wǒgāng
我刚
mǎi
买
le
了
yīkuǎn
一款
xīn
新
de
的
qùhé
去核
qì
器,
yònglái
用来
qùchú
去除
yīngtáohé
樱桃核。
I just bought a new pitter to remove cherry pits.
Tôi vừa mua một cái bỏ hạt mới để loại bỏ hạt anh đào.
咖啡机
Từ: 咖啡机
Nghĩa: Máy pha cafe
Phiên âm: kāfēi jī
Hán việt: ca phi cơ
qǐng
请
bāng
帮
wǒ
我
dǎkāi
打开
nàtái
那台
kāfēijī
咖啡机。
Please help me turn on that coffee machine.
Hãy giúp tôi bật cái máy pha cà phê đó.
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yītái
一台
xīn
新
de
的
kāfēijī
咖啡机。
I want to buy a new coffee machine.
Tôi muốn mua một cái máy pha cà phê mới.
围裙
Từ: 围裙
Nghĩa: Tạp dề
Phiên âm: wéiqún
Hán việt: vi quần
tā
她
zài
在
chúfáng
厨房
lǐ
里
dài
戴
zhe
着
wéiqún
围裙。
She is wearing an apron in the kitchen.
Cô ấy đang đeo tạp dề trong bếp.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
wéiqún
围裙
zuòfàn
做饭。
Mom always wears an apron when cooking.
Mẹ luôn mặc tạp dề khi nấu ăn.
大勺
Từ: 大勺
Nghĩa: Thìa to
Phiên âm: dà sháo
Hán việt: thái
qǐng
请
bǎ
把
dàsháo
大勺
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the big spoon.
Làm ơn đưa cái muỗng lớn cho tôi.
wǒyòng
我用
le
了
yīdà
一大
sháo
勺
táng
糖。
I used a big spoonful of sugar.
Tôi đã dùng một muỗng lớn đường.
大蒜压榨机
Từ: 大蒜压榨机
Nghĩa: Máy xay tỏi
Phiên âm: dàsuàn yāzhà jī
Hán việt: thái áp cơ
wǒgāng
我刚
mǎi
买
le
了
yígè
一个
xīn
新
de
的
dàsuàn
大蒜
yāzhàjī
压榨机,
zhǔnbèi
准备
jīnwǎn
今晚
zuò
做
dàsuàn
大蒜
jiàng
酱。
I just bought a new garlic press, preparing to make garlic sauce tonight.
Tôi vừa mua một cái máy ép tỏi mới, chuẩn bị làm sốt tỏi tối nay.
dàsuàn
大蒜
yāzhàjī
压榨机
shǐ
使
chúfáng
厨房
gōngzuò
工作
biàndé
变得
gèngjiā
更加
jiǎndān
简单
hé
和
kuàijié
快捷。
The garlic press makes kitchen work easier and faster.
Máy ép tỏi làm cho công việc bếp núc trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn.


1
2
3
4
5
về các món ăn
về các dụng cụ nấu ăn
về gia vị nấu ăn
nhận xét món ăn