nhận xét món ăn

可怕的
Audio Audio
Từ: 可怕的
Nghĩa: Có mùi khó chịu
Phiên âm: kěpà de
Hán việt: khả phách đích
tāmen
他们
yùdào
遇到
le
yígè
一个
kěpà
可怕
de
wèntí
问题。
They encountered a terrifying problem.
Họ đã gặp phải một vấn đề đáng sợ.
淡味的
Audio Audio
Từ: 淡味的
Nghĩa: Có vị nhạt
Phiên âm: dànwèi de
Hán việt: đàm vị đích
zhège
这个
tāngshì
汤是
dànwèi
淡味
de
的,
hěn
shìhé
适合
xǐhuān
喜欢
chī
yóunì
油腻
de
rén
人。
This soup is bland, perfect for those who don't like greasy food.
Món súp này có vị nhạt, rất phù hợp với người không thích ăn mỡ.
xǐhuān
喜欢
dànwèi
淡味
de
shíwù
食物,
duì
shēntǐ
身体
gènghǎo
更好。
I prefer bland food, it's better for health.
Tôi thích thức ăn có vị nhẹ, tốt cho sức khỏe hơn.
温和的
Audio Audio
Từ: 温和的
Nghĩa: Có mùi nhẹ
Phiên âm: wēnhé de
Hán việt: uẩn hoà đích
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
jùyǒu
具有
wēnhé
温和
de
xiàoguǒ
效果。
This medicine has a mild effect.
Loại thuốc này có hiệu quả ôn hòa.
wēnhé
温和
de
fāngshì
方式
jiějué
解决
le
zhēngduān
争端。
She resolved the dispute in a gentle manner.
Cô ấy đã giải quyết tranh chấp một cách ôn hòa.
热的
Audio Audio
Từ: 热的
Nghĩa: Nóng
Phiên âm: rè de
Hán việt: nhiệt đích
zhège
这个
dìfāng
地方
hěn
de
的。
This place is very hot.
Nơi này rất nóng.
xǐhuān
喜欢
hērè
喝热
de
kāfēi
咖啡。
I like to drink hot coffee.
Tôi thích uống cà phê nóng.
美味的
Audio Audio
Từ: 美味的
Nghĩa: Ngon, có hương vị
Phiên âm: měiwèi de
Hán việt: mĩ vị đích
yànhuì
宴会
shàng
yǒu
hěnduō
很多
měiwèi
美味
de
shíwù
食物。
There was a lot of delicious food at the banquet.
Có rất nhiều thức ăn ngon trong yến tiệc.
wǒmen
我们
yòng
kǎolú
烤炉
zhìzuò
制作
le
yígè
一个
měiwèi
美味
de
dàngāo
蛋糕。
We used the oven to make a delicious cake.
Chúng tôi đã sử dụng lò nướng để làm một chiếc bánh ngon.
腥的
Audio Audio
Từ: 腥的
Nghĩa: Tanh
Phiên âm: xīng de
Hán việt: tinh đích
zhège
这个
yútàixīng
鱼太腥
de
的,
xǐhuān
喜欢。
This fish is too fishy, I don't like it.
Con cá này tanh quá, tôi không thích.
xǐhuān
喜欢
chīxīng
吃腥
de
shíwù
食物。
He doesn't like to eat fishy food.
Anh ấy không thích ăn thực phẩm tanh.
质量差的
Audio Audio
Từ: 质量差的
Nghĩa: Chất lượng kém
Phiên âm: zhìliàng chà de
Hán việt: chí lương sai đích
zhèshì
这是
yígè
一个
zhìliàng
质量
chà
de
chǎnpǐn
产品。
This is a poor quality product.
Đây là một sản phẩm kém chất lượng.
shìchǎng
市场
shàng
chōngchì
充斥
zhe
zhìliàng
质量
chà
de
shāngpǐn
商品。
The market is flooded with low-quality goods.
Thị trường ngập tràn hàng hóa kém chất lượng.
辣的
Audio Audio
Từ: 辣的
Nghĩa: Cay
Phiên âm: là de
Hán việt: lạt đích
bùchī
不吃
de
miàntiáo
面条。
I don't eat spicy noodles.
Tôi không ăn mì cay.
bùnéng
不能
chī
de
的。
He can't eat spicy food.
Anh ấy không thể ăn đồ cay.
酸的
Audio Audio
Từ: 酸的
Nghĩa: Chua, ôi
Phiên âm: suān de
Hán việt: toan đích
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěnsuān
很酸。
This apple is very sour.
Quả táo này rất chua.
xǐhuān
喜欢
chī
suān
de
shíwù
食物。
I do not like to eat sour food.
Tôi không thích ăn thức ăn chua.