
请
把
削皮
器
递给
我,
我要
削
这个
苹果
的
皮。
Please pass me the peeler, I want to peel this apple.
Vui lòng đưa cho tôi cái bào vỏ, tôi muốn bào vỏ quả táo này.
这
把
削皮
器
非常
锋利,
可以
轻松
去掉
蔬果
的
皮。
This peeler is very sharp and can easily remove the skin of fruits and vegetables.
Cái bào vỏ này rất sắc bén, có thể dễ dàng lột vỏ rau củ quả.
当
我
第一次
使用
削皮
器时,
我
差点
削到
了
手指。
The first time I used the peeler, I almost peeled my finger.
Khi tôi lần đầu tiên sử dụng bào vỏ, tôi suýt nữa đã bào vào ngón tay của mình.
我
需要
使用
厨房
秤来
称量
食材。
I need to use a kitchen scale to weigh the ingredients.
Tôi cần sử dụng cân bếp để cân lượng thực phẩm.
请
确保
厨房
秤
的
精度。
Please ensure the accuracy of the kitchen scale.
Hãy chắc chắn rằng cân bếp có độ chính xác.
无论是
烘焙
还是
烹饪,
厨房
秤
都
是
一个
非常
有用
的
工具。
Whether baking or cooking, a kitchen scale is a very useful tool.
Cho dù là nướng bánh hay nấu ăn, cân bếp là một công cụ rất hữu ích.
请
把
厨房
纸
递给
我。
Please pass me the kitchen paper.
Làm ơn đưa cho tôi tờ giấy nhà bếp.
我
总是
在
厨房
里
保持
一卷
厨房
纸。
I always keep a roll of kitchen paper in the kitchen.
Tôi luôn giữ một cuộn giấy nhà bếp trong bếp.
使用
厨房
纸
可以
帮助
吸收
多余
的
油脂。
Using kitchen paper can help absorb excess oil.
Sử dụng giấy nhà bếp có thể giúp hấp thụ dầu mỡ thừa.
请
将
厨房
锡纸
放在
烤盘
上。
Please put the kitchen foil on the baking tray.
Hãy đặt giấy nhôm vào khay nướng.
用
厨房
锡纸
包裹
食物
可以
保持
湿润。
Wrapping food in kitchen foil can keep it moist.
Bọc thực phẩm bằng giấy nhôm có thể giữ cho thức ăn được ẩm.
别忘了
从
超市
买
厨房
锡纸。
Don't forget to buy kitchen foil from the supermarket.
Đừng quên mua giấy nhôm từ siêu thị.
这个
去核
器
非常
易于
使用。
This pitter is very easy to use.
Cái bỏ hạt này rất dễ sử dụng.
我刚
买
了
一款
新
的
去核
器,
用来
去除
樱桃核。
I just bought a new pitter to remove cherry pits.
Tôi vừa mua một cái bỏ hạt mới để loại bỏ hạt anh đào.
使用
去核
器
可以
节省
很多
时间。
Using a pitter can save a lot of time.
Sử dụng cái bỏ hạt có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
我刚
买
了
一个
新
的
大蒜
压榨机,
准备
今晚
做
大蒜
酱。
I just bought a new garlic press, preparing to make garlic sauce tonight.
Tôi vừa mua một cái máy ép tỏi mới, chuẩn bị làm sốt tỏi tối nay.
大蒜
压榨机
使
厨房
工作
变得
更加
简单
和
快捷。
The garlic press makes kitchen work easier and faster.
Máy ép tỏi làm cho công việc bếp núc trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn.
清洁
大蒜
压榨机
需要
耐心,
确保
没有
残留
的
大蒜
皮。
Cleaning the garlic press requires patience, ensuring no garlic skins are left behind.
Việc làm sạch máy ép tỏi cần kiên nhẫn, đảm bảo không còn tỏi vỏ sót lại.
请
把
菜
放进
大
锅里煮。
Please put the vegetables in the big pot to cook.
Vui lòng bỏ rau vào nồi lớn để nấu.
他们
用
了
一个
大锅
来
煮汤。
They used a big pot to cook soup.
Họ đã sử dụng một cái nồi lớn để nấu súp.
大锅饭
是
很多
人
共同
吃
的。
Big pot rice is something that many people eat together.
Cơm nồi lớn là món được nhiều người cùng ăn.
我用
平底锅
煎
鸡蛋。
I use a frying pan to fry eggs.
Tôi dùng chảo chảo trứng.
这个
平底锅
非常适合
煎
牛排。
This frying pan is perfect for frying steak.
Cái chảo này rất thích hợp để chiên bò.
你
需要
把
平底锅
加热
后
再
放油。
You need to heat the frying pan before adding oil.
Bạn cần phải làm nóng chảo trước khi cho dầu vào.
请
把
食物
放进
微波炉
里。
Please put the food in the microwave.
Hãy đặt thức ăn vào trong lò vi sóng.
微波炉
工作
了
五分钟。
The microwave worked for five minutes.
Lò vi sóng hoạt động trong năm phút.
用
微波炉
加热
食物
很
方便。
Using a microwave to heat up food is very convenient.
Việc sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn rất tiện lợi.
这些
瓶子
可以
放在
托盘
上。
These bottles can be placed on the tray.
Những chai này có thể được đặt trên khay.
服务员
用
托盘
端来
了
我们
的
饮料。
The waiter brought our drinks on a tray.
Nhân viên phục vụ đã mang đến thức uống của chúng tôi trên khay.
请
把
这个
托盘
带到
会议室
去。
Please take this tray to the meeting room.
Làm ơn mang cái khay này đến phòng họp.
把
所有
的
材料
放进
搅拌机
里。
Put all the ingredients in the blender.
Đặt tất cả nguyên liệu vào trong máy xay.
我用
搅拌机
做
了
一杯
奶昔。
I made a milkshake with the blender.
Tôi đã dùng máy xay để làm một ly sinh tố sữa.
你
需要
小心
清洗
搅拌机
的
刀片。
You need to be careful washing the blades of the blender.
Bạn cần phải cẩn thận khi rửa lưỡi dao của máy xay.
她
用
擀面杖
把
面团
擀成
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
请
递给
我
那个
擀面杖。
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.
使用
擀面杖
时,
要
保持
均匀
的
压力。
When using a rolling pin, it's important to keep even pressure.
Khi sử dụng cây cán bột, bạn cần giữ áp lực đều.
我
使用
木勺
来
搅拌
汤。
I use a wooden spoon to stir the soup.
Tôi sử dụng muỗng gỗ để khuấy súp.
这个
木勺
是
手工
制作
的。
This wooden spoon is handmade.
Cái muỗng gỗ này được làm thủ công.
请
不要
用木勺
直接
翻炒
高温
的
食物。
Please do not use a wooden spoon to directly stir-fry high temperature food.
Vui lòng không sử dụng muỗng gỗ để trực tiếp xào thức ăn ở nhiệt độ cao.
我
打算
买
一个
新
的
榨汁机。
I plan to buy a new juicer.
Tôi định mua một cái máy ép nước trái cây mới.
榨汁机
让
做
鲜榨
果汁
变得
非常简单。
The juicer makes it very easy to make fresh juice.
Chiếc máy ép nước trái cây làm cho việc làm nước ép trái cây tươi trở nên rất đơn giản.
请
确保
在
使用
榨汁机
前,
已
将
水果
清洗
干净。
Make sure the fruits are washed clean before using the juicer.
Hãy đảm bảo rằng bạn đã rửa sạch trái cây trước khi sử dụng máy ép nước trái cây.
这个
橱柜
非常适合
我们
的
厨房。
This cabinet is very suitable for our kitchen.
Tủ này rất phù hợp với bếp nhà chúng tôi.
我
想
买
一个
新
的
橱柜
来
储存
更
多
的
东西。
I want to buy a new cabinet to store more stuff.
Tôi muốn mua một tủ mới để lưu trữ nhiều đồ hơn.
橱柜
的
门
坏
了,
我们
需要
修理
它。
The cabinet door is broken, we need to fix it.
Cánh cửa của tủ bị hỏng, chúng ta cần sửa chữa nó.
请
把
洗涤液
加入
洗衣机。
Please add the detergent to the washing machine.
Hãy thêm nước giặt vào máy giặt.
这种
洗涤液
对
皮肤
很
温和。
This detergent is very mild on the skin.
Loại nước giặt này rất nhẹ nhàng với da.
不要
使用
太多
洗涤液,
以免
浪费。
Do not use too much detergent to avoid waste.
Đừng sử dụng quá nhiều nước giặt để tránh lãng phí.
请
把
洗碗
刷
给
我。
Please pass me the dishwashing brush.
Làm ơn đưa cho tôi cái bàn chải rửa bát.
这个
洗碗
刷用
起来
真
方便。
This dishwashing brush is really convenient to use.
Cái bàn chải rửa bát này sử dụng thực sự tiện lợi.
我们
需要
买
一个
新
的
洗碗
刷。
We need to buy a new dishwashing brush.
Chúng ta cần mua một cái bàn chải rửa bát mới.
他用
混合器
把
果汁
和
牛奶
混合
在
一起。
He used the blender to mix the fruit juice and milk together.
Anh ấy đã sử dụng máy trộn để trộn nước ép trái cây và sữa lại với nhau.
请
确保
在
使用
混合器
前,
已经
将
所有
的
配件
正确
安装。
Please make sure all parts are correctly assembled before using the blender.
Hãy đảm bảo rằng tất cả các bộ phận đã được lắp đặt đúng cách trước khi sử dụng máy trộn.
我
需要
一个
新
的
混合器,
因为
旧
的
已经
坏
了。
I need a new blender because the old one is broken.
Tôi cần một cái máy trộn mới vì cái cũ đã hỏng.
他们
在
新房子
里
安装
了
一个
现代
炉灶。
They installed a modern stove in their new house.
Họ đã lắp một bếp lò hiện đại trong ngôi nhà mới của mình.
炉灶
的
火焰
需要
调低
一点。
The flame on the stove needs to be turned down.
Lửa trên bếp cần được điều chỉnh nhỏ lại.
厨房
里
的
炉灶
已经
很
旧
了,
我们
打算
换
一个
新
的。
The stove in the kitchen is quite old, we plan to replace it with a new one.
Bếp lò trong nhà bếp đã cũ, chúng tôi dự định sẽ thay mới.
我们
决定
买
一个
新
的
烤架
来
庆祝
夏天
的
到来。
We decided to buy a new grill to celebrate the arrival of summer.
Chúng tôi quyết định mua một cái vĩ nướng mới để kỷ niệm mùa hè đến.
你
知道
怎么
用
这个
烤架
烤肉
吗?
Do you know how to use this grill to roast meat?
Bạn biết cách sử dụng vĩ nướng này để nướng thịt không?
烤架
旁边
有
一个
小桌子,
可以
放置
烤肉
工具。
There is a small table next to the grill where you can place the barbecue tools.
Bên cạnh vĩ nướng có một cái bàn nhỏ để đặt dụng cụ nướng.
我们
可以
使用
烤箱
来
烤面包。
We can use the oven to bake bread.
Chúng ta có thể sử dụng lò nướng để nướng bánh mỳ.
烤箱
里
的
蛋糕
已经
烤
好
了。
The cake in the oven is already baked.
Chiếc bánh trong lò nướng đã được nướng xong.
在
选择
烤箱
之前,
先
决定
你
需要
哪种
类型。
Before choosing an oven, decide first what type you need.
Trước khi chọn một lò nướng, quyết định trước loại bạn cần.
请
确保
使用
烤箱
布来
防止
食物
粘
在
烤
盘
上。
Please make sure to use an oven mat to prevent food from sticking to the baking tray.
Hãy chắc chắn sử dụng vải lót lò nướng để ngăn thức ăn dính vào khay nướng.
我
总是
在
烤
披萨
时用
烤箱
布。
I always use an oven mat when baking pizza.
Tôi luôn sử dụng vải lót lò nướng khi nướng pizza.
烤箱
布
可以
多次
使用,
环保
又
经济。
Oven mats can be reused many times, which is environmentally friendly and economical.
Vải lót lò nướng có thể tái sử dụng nhiều lần, vừa thân thiện với môi trường vừa tiết kiệm.
请
穿
上
烤箱
手套
来
拿
热
盘子。
Please wear the oven mitts to take out the hot dishes.
Vui lòng đeo găng tay lò nướng để lấy đĩa nóng.
我
忘
了
使用
烤箱
手套,
结果
烫伤
了
手。
I forgot to use the oven mitts and ended up burning my hand.
Tôi đã quên sử dụng găng tay lò nướng và kết quả là bị bỏng tay.
这
对
烤箱
手套
是
由
耐热
材料
制成
的。
These oven mitts are made from heat-resistant material.
Đôi găng tay lò nướng này được làm từ vật liệu chịu nhiệt.
我
早上
用
烤面包机
做
了
早餐。
I used a toaster to make breakfast this morning.
Tôi đã sử dụng máy làm bánh mì nướng để chuẩn bị bữa sáng.
他
买
了
一台
新
的
烤面包机,
因为
旧
的
坏
了。
He bought a new toaster because the old one was broken.
Anh ấy đã mua một cái máy nướng bánh mì mới vì cái cũ hỏng.
烤面包机
很
方便,
能
快速
制作
出
美味
的
面包。
The toaster is very convenient, it can quickly make delicious bread.
Máy nướng bánh mì rất thuận tiện, có thể nhanh chóng làm ra bánh mì ngon.
我们
在
后院
组装
了
一个
新
的
烧烤
架。
We assembled a new barbecue grill in the backyard.
Chúng tôi đã lắp ráp một chiếc vỉ nướng mới ở sân sau.
烧烤
架太脏
了,
需要
彻底
清洁。
The grill is too dirty, it needs to be thoroughly cleaned.
Vỉ nướng quá bẩn, cần được làm sạch tổng thể.
你
能
帮
我
把
烧烤
架
搬
到
花园里
去吗?
Can you help me carry the grill out to the garden?
Bạn có thể giúp tôi mang cái vỉ nướng đến vườn không?
这个
燃烧器
可以
使用
不同
种类
的
燃料。
This burner can use different types of fuel.
Cái bếp đốt này có thể sử dụng nhiều loại nhiên liệu khác nhau.
燃烧器
的
温度
调节
非常
重要。
Temperature adjustment of the burner is very important.
Việc điều chỉnh nhiệt độ của bếp đốt rất quan trọng.
实验室
里,
燃烧器
是
常用
的
设备
之一。
In the laboratory, burners are one of the commonly used devices.
Trong phòng thí nghiệm, bếp đốt là một trong những thiết bị thường được sử dụng.
请
把
这些
饼干
放进
玻璃罐
里。
Please put these cookies into the glass jar.
Hãy đặt những chiếc bánh quy này vào trong lọ thủy tinh.
她
打开
了
玻璃罐,
拿出
了
一颗
糖。
She opened the glass jar and took out a candy.
Cô ấy mở lọ thủy tinh và lấy ra một viên kẹo.
玻璃罐
里装
着
他
最
喜欢
的
咖啡豆。
The glass jar is filled with his favorite coffee beans.
Lọ thủy tinh chứa đầy những hạt cà phê mà anh ấy thích nhất.
我用
电饭煲
做饭。
I use a rice cooker to cook rice.
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm.
电饭煲
不仅
可以
煮饭,
还
可以
蒸菜。
The rice cooker can not only cook rice but also steam vegetables.
Nồi cơm điện không chỉ có thể nấu cơm mà còn có thể hấp rau.
你
清洗
电饭煲
了吗?
Have you cleaned the rice cooker?
Bạn đã vệ sinh nồi cơm điện chưa?
请
把
磨刀
器
拿
过来,
这
把
刀
已经
变钝
了。
Please bring the knife sharpener here, this knife has become dull.
Làm ơn đưa máy mài dao đến đây, con dao này đã bị cùn.
磨刀
器
对于
厨房
来说
非常
重要。
The knife sharpener is very important for the kitchen.
Máy mài dao rất quan trọng đối với nhà bếp.
他
使用
磨刀
器磨
了
一把
旧刀。
He sharpened an old knife with the knife sharpener.
Anh ấy đã mài một con dao cũ với máy mài dao.
奶奶
用
筛子
筛
面粉。
Grandma used a sieve to sift the flour.
Bà nội sử dụng cái sàng để sàng bột mì.
这个
筛子
太粗
了,
不能
筛
这种
细粉。
This sieve is too coarse to sift this fine powder.
Cái sàng này quá thô, không thể sàng loại bột mịn này.
你
可以
借
我
那个
筛子
吗?
我
需要
筛糖。
Can you lend me that sieve? I need to sift the sugar.
Bạn có thể cho tôi mượn cái sàng đó được không? Tôi cần sàng đường.
请
把
茶巾
递给
我。
Please pass me the tea cloth.
Làm ơn đưa tấm vải lau trà cho tôi.
茶巾
用来
抹
去
茶具
上
的
水迹。
The tea cloth is used to wipe off water marks on tea utensils.
Tấm vải lau trà được sử dụng để lau khô vết nước trên đồ trà.
每次
泡茶
后,
她
总是
用
茶巾
小心
擦拭
茶壶。
After each tea brewing, she always carefully wipes the teapot with a tea cloth.
Sau mỗi lần pha trà, cô ấy luôn cẩn thận lau chùi ấm trà bằng tấm vải lau trà.
我用
蒸锅
做
了
一些
美味
的
蒸饺。
I used a steamer to make some delicious steamed dumplings.
Tôi đã sử dụng nồi hấp để làm một số bánh bao hấp ngon.
请
确保
你
已经
加
足够
的
水进
蒸锅
里。
Please make sure you have added enough water into the steamer.
Hãy đảm bảo bạn đã thêm đủ nước vào nồi hấp.
她
每个
星期
都
会
用
蒸锅
来
准备
健康
的
蒸菜。
She uses a steamer to prepare healthy steamed meals every week.
Cô ấy sử dụng nồi hấp để chuẩn bị món hấp lành mạnh hàng tuần.
我们
应该
在
水龙头
上
安装
一个
过滤器。
We should install a filter on the faucet.
Chúng ta nên lắp một bộ lọc ở vòi nước.
这种
空气
过滤器
能
有效
去除
室内
的
污染物。
This air filter can effectively remove indoor pollutants.
Loại bộ lọc không khí này có thể loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm trong nhà.
请
定期
更换
净水器
的
过滤器。
Please replace the water purifier's filter regularly.
Hãy định kỳ thay thế bộ lọc của máy lọc nước.
我
需要
一把
铲子
来
挖土。
I need a shovel to dig the soil.
Tôi cần một cái xẻng để đào đất.
铲子
放在
车库里。
The shovel is kept in the garage.
Cái xẻng được để trong garage.
请
小心
使用
铲子,
以免
伤害
自己。
Please be careful with the shovel to avoid hurting yourself.
Hãy cẩn thận khi sử dụng xẻng để tránh tự làm hại mình.
请
把
锅
垫
放在
桌子
上。
Please put the pot holder on the table.
Hãy đặt miếng lót nồi lên bàn.
我
买
了
一个
新
的
锅
垫,
非常
耐热。
I bought a new pot pad, it's very heat resistant.
Tôi đã mua một cái lót nồi mới, rất chịu nhiệt.
这个
锅
垫
的
设计
真是太
可爱
了!
The design of this pot holder is so cute!
Thiết kế của chiếc lót nồi này thật là dễ thương!
我刚
买
了
一个
新
的
高压锅。
I just bought a new pressure cooker.
Tôi vừa mua một cái nồi áp suất mới.
高压锅
可以
在
很
短
的
时间
里
做出
美味
的
肉类。
A pressure cooker can make delicious meat in a short time.
Nồi áp suất có thể nấu thịt ngon trong thời gian ngắn.
使用
高压锅
烹饪
可以
节约能源。
Cooking with a pressure cooker can save energy.
Nấu ăn bằng nồi áp suất có thể tiết kiệm năng lượng.
Bình luận