các dụng cụ nấu ăn

bīngxiāng
tủ lạnh
heart
detail
view
view
wàng
le
guān
bīngxiāngmén
冰箱门。
You forgot to close the refrigerator door.
Bạn quên không đóng cửa tủ lạnh.
chúfáng
厨房
yǒu
yígè
一个
bīngxiāng
冰箱
There is a refrigerator in the kitchen.
Trong bếp có một tủ lạnh.
jìde
记得
bìhǎo
闭好
bīngxiāngmén
冰箱门。
Remember to shut the fridge door properly.
Nhớ đóng kín cửa tủ lạnh nhé.
qiē cài bǎn
Thớt
heart
detail
view
view
qǐng
qiècàibǎn
切菜板
gānjìng
干净。
Please wash the cutting board clean.
Hãy rửa sạch tấm thớt.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
qiècàibǎn
切菜板
I bought a new cutting board.
Tôi đã mua một tấm thớt mới.
bùyào
不要
yòng
qiècàibǎn
切菜板
qiè
shēngròu
生肉
shūcài
蔬菜。
Do not use the cutting board for raw meat and vegetables.
Không nên dùng chung tấm thớt để cắt thịt sống và rau củ.
xiāo pí qì
Dụng cụ bóc vỏ củ quả
heart
detail
view
view
qǐng
xiāopí
削皮
dìgěi
递给
我,
wǒyào
我要
xiāo
zhège
这个
píngguǒ
苹果
de
皮。
Please pass me the peeler, I want to peel this apple.
Vui lòng đưa cho tôi cái bào vỏ, tôi muốn bào vỏ quả táo này.
zhè
xiāopí
削皮
fēicháng
非常
fēnglì
锋利,
kěyǐ
可以
qīngsōng
轻松
qùdiào
去掉
shūguǒ
蔬果
de
皮。
This peeler is very sharp and can easily remove the skin of fruits and vegetables.
Cái bào vỏ này rất sắc bén, có thể dễ dàng lột vỏ rau củ quả.
dāng
dìyīcì
第一次
shǐyòng
使用
xiāopí
削皮
qìshí
器时,
chàdiǎn
差点
xiāodào
削到
le
shǒuzhǐ
手指。
The first time I used the peeler, I almost peeled my finger.
Khi tôi lần đầu tiên sử dụng bào vỏ, tôi suýt nữa đã bào vào ngón tay của mình.
sháozǐ
Thìa
heart
detail
view
view
sháozǐ
勺子
A spoon
Cái thìa
tāyòng
他用
sháozǐ
勺子
jiǎo
le
jiǎo
kāfēi
咖啡。
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
chúfáng chèng
Cân thực phẩm
heart
detail
view
view
xūyào
需要
shǐyòng
使用
chúfáng
厨房
chènglái
秤来
chēngliáng
称量
shícái
食材。
I need to use a kitchen scale to weigh the ingredients.
Tôi cần sử dụng cân bếp để cân lượng thực phẩm.
qǐng
quèbǎo
确保
chúfáng
厨房
chèng
de
jīngdù
精度。
Please ensure the accuracy of the kitchen scale.
Hãy chắc chắn rằng cân bếp có độ chính xác.
wúlùnshì
无论是
hōngbèi
烘焙
háishì
还是
pēngrèn
烹饪,
chúfáng
厨房
chèng
dōu
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
yǒuyòng
有用
de
gōngjù
工具。
Whether baking or cooking, a kitchen scale is a very useful tool.
Cho dù là nướng bánh hay nấu ăn, cân bếp là một công cụ rất hữu ích.
chúfáng zhǐ
Giấy lau bếp
heart
detail
view
view
qǐng
chúfáng
厨房
zhǐ
dìgěi
递给
我。
Please pass me the kitchen paper.
Làm ơn đưa cho tôi tờ giấy nhà bếp.
zǒngshì
总是
zài
chúfáng
厨房
bǎochí
保持
yījuàn
一卷
chúfáng
厨房
zhǐ
纸。
I always keep a roll of kitchen paper in the kitchen.
Tôi luôn giữ một cuộn giấy nhà bếp trong bếp.
shǐyòng
使用
chúfáng
厨房
zhǐ
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
xīshōu
吸收
duōyú
多余
de
yóuzhī
油脂。
Using kitchen paper can help absorb excess oil.
Sử dụng giấy nhà bếp có thể giúp hấp thụ dầu mỡ thừa.
chúfáng xízhǐ
Giấy bạc gói thức ăn
heart
detail
view
view
qǐng
jiāng
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
fàngzài
放在
kǎopán
烤盘
shàng
上。
Please put the kitchen foil on the baking tray.
Hãy đặt giấy nhôm vào khay nướng.
yòng
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸
bāoguǒ
包裹
shíwù
食物
kěyǐ
可以
bǎochí
保持
shīrùn
湿润。
Wrapping food in kitchen foil can keep it moist.
Bọc thực phẩm bằng giấy nhôm có thể giữ cho thức ăn được ẩm.
biéwàngle
别忘了
cóng
chāoshì
超市
mǎi
chúfáng
厨房
xīzhǐ
锡纸。
Don't forget to buy kitchen foil from the supermarket.
Đừng quên mua giấy nhôm từ siêu thị.
qù hé qì
Đồ lấy lõi hoa quả
heart
detail
view
view
zhège
这个
qùhé
去核
fēicháng
非常
yìyú
易于
shǐyòng
使用。
This pitter is very easy to use.
Cái bỏ hạt này rất dễ sử dụng.
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yīkuǎn
一款
xīn
de
qùhé
去核
器,
yònglái
用来
qùchú
去除
yīngtáohé
樱桃核。
I just bought a new pitter to remove cherry pits.
Tôi vừa mua một cái bỏ hạt mới để loại bỏ hạt anh đào.
shǐyòng
使用
qùhé
去核
kěyǐ
可以
jiéshěng
节省
hěnduō
很多
shíjiān
时间。
Using a pitter can save a lot of time.
Sử dụng cái bỏ hạt có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
kāfēi jī
Máy pha cafe
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
dǎkāi
打开
nàtái
那台
kāfēijī
咖啡机
Please help me turn on that coffee machine.
Hãy giúp tôi bật cái máy pha cà phê đó.
xiǎng
mǎi
yītái
一台
xīn
de
kāfēijī
咖啡机
I want to buy a new coffee machine.
Tôi muốn mua một cái máy pha cà phê mới.
zhètái
这台
kāfēijī
咖啡机
zěnme
怎么
shǐyòng
使用?
How do I use this coffee machine?
Cái máy pha cà phê này sử dụng thế nào?
wéiqún
Tạp dề
heart
detail
view
view
zài
chúfáng
厨房
dài
zhe
wéiqún
围裙
She is wearing an apron in the kitchen.
Cô ấy đang đeo tạp dề trong bếp.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
wéiqún
围裙
zuòfàn
做饭。
Mom always wears an apron when cooking.
Mẹ luôn mặc tạp dề khi nấu ăn.
zhège
这个
wéiqún
围裙
shàng
yǒu
kěài
可爱
de
túàn
图案。
There is a cute pattern on this apron.
Có một họa tiết dễ thương trên cái tạp dề này.
dà sháo
Thìa to
heart
detail
view
view
qǐng
dàsháo
大勺
dìgěi
递给
我。
Please pass me the big spoon.
Làm ơn đưa cái muỗng lớn cho tôi.
wǒyòng
我用
le
yīdà
一大
sháo
táng
糖。
I used a big spoonful of sugar.
Tôi đã dùng một muỗng lớn đường.
yòng
dàsháo
大勺
kuàisù
快速
jiǎobàn
搅拌
zhe
guōlǐ
锅里
de
tāng
汤。
She quickly stirred the soup in the pot with a big spoon.
Cô ấy dùng cái muỗng lớn để khuấy nhanh súp trong nồi.
dàsuàn yāzhà jī
Máy xay tỏi
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
dàsuàn
大蒜
yāzhàjī
压榨机,
zhǔnbèi
准备
jīnwǎn
今晚
zuò
dàsuàn
大蒜
jiàng
酱。
I just bought a new garlic press, preparing to make garlic sauce tonight.
Tôi vừa mua một cái máy ép tỏi mới, chuẩn bị làm sốt tỏi tối nay.
dàsuàn
大蒜
yāzhàjī
压榨机
shǐ
使
chúfáng
厨房
gōngzuò
工作
biàndé
变得
gèngjiā
更加
jiǎndān
简单
kuàijié
快捷。
The garlic press makes kitchen work easier and faster.
Máy ép tỏi làm cho công việc bếp núc trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn.
qīngjié
清洁
dàsuàn
大蒜
yāzhàjī
压榨机
xūyào
需要
nàixīn
耐心,
quèbǎo
确保
méiyǒu
没有
cánliú
残留
de
dàsuàn
大蒜
皮。
Cleaning the garlic press requires patience, ensuring no garlic skins are left behind.
Việc làm sạch máy ép tỏi cần kiên nhẫn, đảm bảo không còn tỏi vỏ sót lại.
dà guō
Nồi to
heart
detail
view
view
qǐng
cài
fàngjìn
放进
guōlǐzhǔ
锅里煮。
Please put the vegetables in the big pot to cook.
Vui lòng bỏ rau vào nồi lớn để nấu.
tāmen
他们
yòng
le
yígè
一个
dàguō
大锅
lái
zhǔtāng
煮汤。
They used a big pot to cook soup.
Họ đã sử dụng một cái nồi lớn để nấu súp.
dàguōfàn
大锅
shì
hěnduō
很多
rén
gòngtóng
共同
chī
de
的。
Big pot rice is something that many people eat together.
Cơm nồi lớn là món được nhiều người cùng ăn.
jiázǐ
Cái kẹp
heart
detail
view
view
qǐng
zhège
这个
wénjiànjiá
文件夹
yòng
jiāzi
夹子
jiáqǐlái
夹起来。
Please clip this folder together with a clip.
Hãy kẹp tập tài liệu này lại bằng kẹp giấy.
diū
le
de
jiāzi
夹子
I lost my hair clip.
Tôi đã làm mất cái kẹp tóc của mình.
kàndào
看到
de
zhǐ
jiāzi
夹子
lema
了吗?
Have you seen my paper clip?
Bạn có thấy cái kẹp giấy của tôi không?
píngdǐ guō
Cái nồi
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
píngdǐguō
平底锅
jiān
jīdàn
鸡蛋。
I use a frying pan to fry eggs.
Tôi dùng chảo chảo trứng.
zhège
这个
píngdǐguō
平底锅
fēichángshìhé
非常适合
jiān
niúpái
牛排。
This frying pan is perfect for frying steak.
Cái chảo này rất thích hợp để chiên bò.
xūyào
需要
píngdǐguō
平底锅
jiārè
加热
hòu
zài
fàngyóu
放油。
You need to heat the frying pan before adding oil.
Bạn cần phải làm nóng chảo trước khi cho dầu vào.
kāi píng qì
Cái mở chai bia
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
nàge
那个
kāipíngqì
开瓶器
Please give me that bottle opener.
Làm ơn đưa cho tôi cái mở nắp chai.
wǒmen
我们
zhǎo
bùdào
不到
kāipíngqì
开瓶器
le
了。
We can't find the bottle opener.
Chúng tôi không thể tìm thấy cái mở nắp chai.
zhège
这个
kāipíngqì
开瓶器
zhēn
róngyì
容易
yòng
用。
This bottle opener is really easy to use.
Cái mở nắp chai này thật dễ sử dụng.
wéibōlú
Lò vi sóng
heart
detail
view
view
qǐng
shíwù
食物
fàngjìn
放进
wēibōlú
微波炉
里。
Please put the food in the microwave.
Hãy đặt thức ăn vào trong lò vi sóng.
wēibōlú
微波炉
gōngzuò
工作
le
wǔfēnzhōng
五分钟。
The microwave worked for five minutes.
Lò vi sóng hoạt động trong năm phút.
yòng
wēibōlú
微波炉
jiārè
加热
shíwù
食物
hěn
fāngbiàn
方便。
Using a microwave to heat up food is very convenient.
Việc sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn rất tiện lợi.
tuōpán
Cái khay, mâm
heart
detail
view
view
zhèxiē
这些
shànzi
瓶子
kěyǐ
可以
fàngzài
放在
tuōpán
托盘
shàng
上。
These bottles can be placed on the tray.
Những chai này có thể được đặt trên khay.
fúwùyuán
服务员
yòng
tuōpán
托盘
duānlái
端来
le
wǒmen
我们
de
yǐnliào
饮料。
The waiter brought our drinks on a tray.
Nhân viên phục vụ đã mang đến thức uống của chúng tôi trên khay.
qǐng
zhège
这个
tuōpán
托盘
dàidào
带到
huìyìshì
会议室
去。
Please take this tray to the meeting room.
Làm ơn mang cái khay này đến phòng họp.
jiǎobànjī
Máy xay sinh tố
heart
detail
view
view
suǒyǒu
所有
de
cáiliào
材料
fàngjìn
放进
jiǎobànjī
搅拌机
里。
Put all the ingredients in the blender.
Đặt tất cả nguyên liệu vào trong máy xay.
wǒyòng
我用
jiǎobànjī
搅拌机
zuò
le
yībēi
一杯
nǎixī
奶昔。
I made a milkshake with the blender.
Tôi đã dùng máy xay để làm một ly sinh tố sữa.
xūyào
需要
xiǎoxīn
小心
qīngxǐ
清洗
jiǎobànjī
搅拌机
de
dāopiàn
刀片。
You need to be careful washing the blades of the blender.
Bạn cần phải cẩn thận khi rửa lưỡi dao của máy xay.
gǎnmiànzhàng
Cái cán bột
heart
detail
view
view
yòng
gǎnmiànzhàng
擀面杖
miàntuán
面团
gǎnchéng
擀成
báopiàn
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
qǐng
dìgěi
递给
nàge
那个
gǎnmiànzhàng
擀面杖
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.
shǐyòng
使用
gǎnmiànzhàng
擀面杖
shí
时,
yào
bǎochí
保持
jūnyún
均匀
de
yālì
压力。
When using a rolling pin, it's important to keep even pressure.
Khi sử dụng cây cán bột, bạn cần giữ áp lực đều.
mù sháo
Thìa gỗ
heart
detail
view
view
shǐyòng
使用
mùsháo
木勺
lái
jiǎobàn
搅拌
tāng
汤。
I use a wooden spoon to stir the soup.
Tôi sử dụng muỗng gỗ để khuấy súp.
zhège
这个
mùsháo
木勺
shì
shǒugōng
手工
zhìzuò
制作
de
的。
This wooden spoon is handmade.
Cái muỗng gỗ này được làm thủ công.
qǐng
bùyào
不要
yòngmùsháo
木勺
zhíjiē
直接
fānchǎo
翻炒
gāowēn
高温
de
shíwù
食物。
Please do not use a wooden spoon to directly stir-fry high temperature food.
Vui lòng không sử dụng muỗng gỗ để trực tiếp xào thức ăn ở nhiệt độ cao.
zhà zhī jī
Máy ép hoa quả
heart
detail
view
view
dǎsuàn
打算
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhàzhījī
榨汁机
I plan to buy a new juicer.
Tôi định mua một cái máy ép nước trái cây mới.
zhàzhījī
榨汁机
ràng
zuò
xiānzhà
鲜榨
guǒzhī
果汁
biàndé
变得
fēichángjiǎndān
非常简单。
The juicer makes it very easy to make fresh juice.
Chiếc máy ép nước trái cây làm cho việc làm nước ép trái cây tươi trở nên rất đơn giản.
qǐng
quèbǎo
确保
zài
shǐyòng
使用
zhàzhījī
榨汁机
qián
前,
jiāng
shuǐguǒ
水果
qīngxǐ
清洗
gānjìng
干净。
Make sure the fruits are washed clean before using the juicer.
Hãy đảm bảo rằng bạn đã rửa sạch trái cây trước khi sử dụng máy ép nước trái cây.
chúguì
Tủ đựng
heart
detail
view
view
zhège
这个
chúguì
橱柜
fēichángshìhé
非常适合
wǒmen
我们
de
chúfáng
厨房。
This cabinet is very suitable for our kitchen.
Tủ này rất phù hợp với bếp nhà chúng tôi.
xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
chúguì
橱柜
lái
chǔcún
储存
gèng
duō
de
dōngxī
东西。
I want to buy a new cabinet to store more stuff.
Tôi muốn mua một tủ mới để lưu trữ nhiều đồ hơn.
chúguì
橱柜
de
mén
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiūlǐ
修理
它。
The cabinet door is broken, we need to fix it.
Cánh cửa của tủ bị hỏng, chúng ta cần sửa chữa nó.
shuǐhú
Ấm đun nước
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
nàge
那个
shuǐhú
水壶
Please pass me that kettle.
Hãy đưa cho tôi cái ấm nước đó.
zhège
这个
shuǐhú
水壶
kěyǐ
可以
bǎowēn
保温。
This kettle is insulated.
Cái ấm nước này có thể giữ nhiệt.
de
shuǐhú
水壶
bùjiàn
不见
le
了。
My kettle is missing.
Cái ấm nước của tôi đã mất.
tāngchí
Thìa ăn súp
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
yībǎ
一把
tāngchí
汤匙
Please give me a spoon.
Hãy cho tôi một cái thìa canh.
zhège
这个
tāngchí
汤匙
shì
yòng
bùxiùgāng
不锈钢
zhìchéng
制成
de
的。
This soup spoon is made of stainless steel.
Cái thìa canh này được làm từ thép không gỉ.
wàngjì
忘记
dài
tāngchí
汤匙
le
了。
I forgot to bring a spoon.
Tôi quên mang thìa canh rồi.
xǐdí yè
Nước rửa bát
heart
detail
view
view
qǐng
xǐdíyè
洗涤液
jiārù
加入
xǐyījī
洗衣机。
Please add the detergent to the washing machine.
Hãy thêm nước giặt vào máy giặt.
zhèzhǒng
这种
xǐdíyè
洗涤液
duì
pífū
皮肤
hěn
wēnhé
温和。
This detergent is very mild on the skin.
Loại nước giặt này rất nhẹ nhàng với da.
bùyào
不要
shǐyòng
使用
tàiduō
太多
xǐdíyè
洗涤液
yǐmiǎn
以免
làngfèi
浪费。
Do not use too much detergent to avoid waste.
Đừng sử dụng quá nhiều nước giặt để tránh lãng phí.
xǐ wǎn shuā
Miếng rửa bát
heart
detail
view
view
qǐng
xǐwǎn
洗碗
shuā
gěi
我。
Please pass me the dishwashing brush.
Làm ơn đưa cho tôi cái bàn chải rửa bát.
zhège
这个
xǐwǎn
洗碗
shuāyòng
刷用
qǐlái
起来
zhēn
fāngbiàn
方便。
This dishwashing brush is really convenient to use.
Cái bàn chải rửa bát này sử dụng thực sự tiện lợi.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
xǐwǎn
洗碗
shuā
刷。
We need to buy a new dishwashing brush.
Chúng ta cần mua một cái bàn chải rửa bát mới.
xǐ wǎn jī
Máy rửa bát
heart
detail
view
view
wǒjiā
我家
de
xǐwǎnjī
洗碗机
huài
le
了。
My dishwasher is broken.
Máy rửa bát nhà tôi bị hỏng.
zhètái
这台
xǐwǎnjī
洗碗机
shǐyòngfāngbiàn
使用方便
ma
吗?
Is this dishwasher easy to use?
Cái máy rửa bát này dùng có tiện không?
zhīdào
知道
zěnme
怎么
ānzhuāng
安装
xǐwǎnjī
洗碗机
ma
吗?
Do you know how to install a dishwasher?
Bạn biết cách cài đặt máy rửa bát không?
xǐ wǎn chí
Bồn rửa
heart
detail
view
view
xǐwǎnchí
洗碗池
duīmǎn
堆满
le
zāng
pánzǐ
盘子。
The sink is piled up with dirty dishes.
Bồn rửa chén đầy ắp những cái đĩa bẩn.
jìde
记得
qīnglǐ
清理
xǐwǎnchí
洗碗池
ma
吗?
Do you remember to clean the sink?
Bạn nhớ làm sạch bồn rửa chén chứ?
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
xǐwǎnchí
洗碗池
sāizi
塞子。
I bought a new sink stopper.
Tôi đã mua một cái nút bồn rửa chén mới.
hùnhé qì
Máy trộn
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
hùnhéqì
混合器
guǒzhī
果汁
niúnǎi
牛奶
hùnhé
混合
zài
yīqǐ
一起。
He used the blender to mix the fruit juice and milk together.
Anh ấy đã sử dụng máy trộn để trộn nước ép trái cây và sữa lại với nhau.
qǐng
quèbǎo
确保
zài
shǐyòng
使用
hùnhéqì
混合器
qián
前,
yǐjīng
已经
jiāng
suǒyǒu
所有
de
pèijiàn
配件
zhèngquè
正确
ānzhuāng
安装。
Please make sure all parts are correctly assembled before using the blender.
Hãy đảm bảo rằng tất cả các bộ phận đã được lắp đặt đúng cách trước khi sử dụng máy trộn.
xūyào
需要
yígè
一个
xīn
de
hùnhéqì
混合器
yīnwèi
因为
jiù
de
yǐjīng
已经
huài
le
了。
I need a new blender because the old one is broken.
Tôi cần một cái máy trộn mới vì cái cũ đã hỏng.
lúzào
Bếp nấu
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zài
xīnfángzi
新房子
ānzhuāng
安装
le
yígè
一个
xiàndài
现代
lúzào
炉灶
They installed a modern stove in their new house.
Họ đã lắp một bếp lò hiện đại trong ngôi nhà mới của mình.
lúzào
炉灶
de
huǒyàn
火焰
xūyào
需要
tiáodī
调低
yīdiǎn
一点。
The flame on the stove needs to be turned down.
Lửa trên bếp cần được điều chỉnh nhỏ lại.
chúfáng
厨房
de
lúzào
炉灶
yǐjīng
已经
hěn
jiù
le
了,
wǒmen
我们
dǎsuàn
打算
huàn
yígè
一个
xīn
de
的。
The stove in the kitchen is quite old, we plan to replace it with a new one.
Bếp lò trong nhà bếp đã cũ, chúng tôi dự định sẽ thay mới.
kǎo jià
Vỉ sắt để nướng thịt
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
juédìng
决定
mǎi
yígè
一个
xīn
de
kǎojià
烤架
lái
qìngzhù
庆祝
xiàtiān
夏天
de
dàolái
到来。
We decided to buy a new grill to celebrate the arrival of summer.
Chúng tôi quyết định mua một cái vĩ nướng mới để kỷ niệm mùa hè đến.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
yòng
zhège
这个
kǎojià
烤架
kǎoròu
烤肉
ma
吗?
Do you know how to use this grill to roast meat?
Bạn biết cách sử dụng vĩ nướng này để nướng thịt không?
kǎojià
烤架
pángbiān
旁边
yǒu
yígè
一个
xiǎozhuōzǐ
小桌子,
kěyǐ
可以
fàngzhì
放置
kǎoròu
烤肉
gōngjù
工具。
There is a small table next to the grill where you can place the barbecue tools.
Bên cạnh vĩ nướng có một cái bàn nhỏ để đặt dụng cụ nướng.
kǎoxiāng
Lò nướng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
shǐyòng
使用
kǎoxiāng
烤箱
lái
kǎomiànbāo
烤面包。
We can use the oven to bake bread.
Chúng ta có thể sử dụng lò nướng để nướng bánh mỳ.
kǎoxiāng
烤箱
de
dàngāo
蛋糕
yǐjīng
已经
kǎo
hǎo
le
了。
The cake in the oven is already baked.
Chiếc bánh trong lò nướng đã được nướng xong.
zài
xuǎnzé
选择
kǎoxiāng
烤箱
zhīqián
之前,
xiān
juédìng
决定
xūyào
需要
nǎzhǒng
哪种
lèixíng
类型。
Before choosing an oven, decide first what type you need.
Trước khi chọn một lò nướng, quyết định trước loại bạn cần.
kǎoxiāng bù
Khăn lót lò
heart
detail
view
view
qǐng
quèbǎo
确保
shǐyòng
使用
kǎoxiāng
烤箱
bùlái
布来
fángzhǐ
防止
shíwù
食物
nián
zài
kǎo
pán
shàng
上。
Please make sure to use an oven mat to prevent food from sticking to the baking tray.
Hãy chắc chắn sử dụng vải lót lò nướng để ngăn thức ăn dính vào khay nướng.
zǒngshì
总是
zài
kǎo
pīsà
披萨
shíyòng
时用
kǎoxiāng
烤箱
布。
I always use an oven mat when baking pizza.
Tôi luôn sử dụng vải lót lò nướng khi nướng pizza.
kǎoxiāng
烤箱
kěyǐ
可以
duōcì
多次
shǐyòng
使用,
huánbǎo
环保
yòu
jīngjì
经济。
Oven mats can be reused many times, which is environmentally friendly and economical.
Vải lót lò nướng có thể tái sử dụng nhiều lần, vừa thân thiện với môi trường vừa tiết kiệm.
kǎoxiāng shǒutào
Găng tay dùng cho lò sưởi
heart
detail
view
view
qǐng
chuān
穿
shàng
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套
lái
pánzǐ
盘子。
Please wear the oven mitts to take out the hot dishes.
Vui lòng đeo găng tay lò nướng để lấy đĩa nóng.
wàng
le
shǐyòng
使用
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套,
jiéguǒ
结果
tàngshāng
烫伤
le
shǒu
手。
I forgot to use the oven mitts and ended up burning my hand.
Tôi đã quên sử dụng găng tay lò nướng và kết quả là bị bỏng tay.
zhè
duì
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套
shì
yóu
nàirè
耐热
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
These oven mitts are made from heat-resistant material.
Đôi găng tay lò nướng này được làm từ vật liệu chịu nhiệt.
kǎo miànbāo jī
Máy nướng bánh mỳ
heart
detail
view
view
zǎoshàng
早上
yòng
kǎomiànbāojī
烤面包机
zuò
le
zǎocān
早餐。
I used a toaster to make breakfast this morning.
Tôi đã sử dụng máy làm bánh mì nướng để chuẩn bị bữa sáng.
mǎi
le
yītái
一台
xīn
de
kǎomiànbāojī
烤面包机
yīnwèi
因为
jiù
de
huài
le
了。
He bought a new toaster because the old one was broken.
Anh ấy đã mua một cái máy nướng bánh mì mới vì cái cũ hỏng.
kǎomiànbāojī
烤面包机
hěn
fāngbiàn
方便,
néng
kuàisù
快速
zhìzuò
制作
chū
měiwèi
美味
de
miànbāo
面包。
The toaster is very convenient, it can quickly make delicious bread.
Máy nướng bánh mì rất thuận tiện, có thể nhanh chóng làm ra bánh mì ngon.
shāokǎo jià
Vỉ nướng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
hòuyuàn
后院
zǔzhuāng
组装
le
yígè
一个
xīn
de
shāokǎo
烧烤
jià
架。
We assembled a new barbecue grill in the backyard.
Chúng tôi đã lắp ráp một chiếc vỉ nướng mới ở sân sau.
shāokǎo
烧烤
jiàtàizāng
架太脏
le
了,
xūyào
需要
chèdǐ
彻底
qīngjié
清洁。
The grill is too dirty, it needs to be thoroughly cleaned.
Vỉ nướng quá bẩn, cần được làm sạch tổng thể.
néng
bāng
shāokǎo
烧烤
jià
bān
dào
huāyuánlǐ
花园里
qùma
去吗?
Can you help me carry the grill out to the garden?
Bạn có thể giúp tôi mang cái vỉ nướng đến vườn không?
jiān guō
Chảo rán
heart
detail
view
view
qǐng
ròu
fàngzài
放在
jiānguō
煎锅
里。
Please put the meat into the frying pan.
Hãy đặt thịt vào trong chảo.
jiānguō
煎锅
xūyào
需要
xiān
yùrè
预热。
The frying pan needs to be preheated.
Chảo cần được làm nóng trước.
mǎi
le
yígè
一个
nián
de
jiānguō
煎锅
I bought a non-stick frying pan.
Tôi đã mua một cái chảo không dính.
ránshāo qì
Bật lửa
heart
detail
view
view
zhège
这个
ránshāoqì
燃烧器
kěyǐ
可以
shǐyòng
使用
bùtóng
不同
zhǒnglèi
种类
de
ránliào
燃料。
This burner can use different types of fuel.
Cái bếp đốt này có thể sử dụng nhiều loại nhiên liệu khác nhau.
ránshāoqì
燃烧器
de
wēndù
温度
tiáojié
调节
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Temperature adjustment of the burner is very important.
Việc điều chỉnh nhiệt độ của bếp đốt rất quan trọng.
shíyànshì
实验室
里,
ránshāoqì
燃烧器
shì
chángyòng
常用
de
shèbèi
设备
zhīyī
之一。
In the laboratory, burners are one of the commonly used devices.
Trong phòng thí nghiệm, bếp đốt là một trong những thiết bị thường được sử dụng.
bōlí guàn
Lọ thủy tinh
heart
detail
view
view
qǐng
zhèxiē
这些
bǐnggān
饼干
fàngjìn
放进
bōlíguàn
玻璃罐
里。
Please put these cookies into the glass jar.
Hãy đặt những chiếc bánh quy này vào trong lọ thủy tinh.
dǎkāi
打开
le
bōlíguàn
玻璃罐
náchū
拿出
le
yīkē
一颗
táng
糖。
She opened the glass jar and took out a candy.
Cô ấy mở lọ thủy tinh và lấy ra một viên kẹo.
bōlíguàn
玻璃罐
lǐzhuāng
里装
zhe
zuì
xǐhuān
喜欢
de
kāfēidòu
咖啡豆。
The glass jar is filled with his favorite coffee beans.
Lọ thủy tinh chứa đầy những hạt cà phê mà anh ấy thích nhất.
diànfànbāo
Nồi cơm điện
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
diànfànbāo
电饭煲
zuòfàn
做饭。
I use a rice cooker to cook rice.
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm.
diànfànbāo
电饭煲
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
zhǔfàn
煮饭,
hái
kěyǐ
可以
zhēngcài
蒸菜。
The rice cooker can not only cook rice but also steam vegetables.
Nồi cơm điện không chỉ có thể nấu cơm mà còn có thể hấp rau.
qīngxǐ
清洗
diànfànbāo
电饭煲
lema
了吗?
Have you cleaned the rice cooker?
Bạn đã vệ sinh nồi cơm điện chưa?
mó dāo qì
Cái nạo
heart
detail
view
view
qǐng
módāo
磨刀
guòlái
过来,
zhè
dāo
yǐjīng
已经
biàndùn
变钝
le
了。
Please bring the knife sharpener here, this knife has become dull.
Làm ơn đưa máy mài dao đến đây, con dao này đã bị cùn.
módāo
磨刀
duìyú
对于
chúfáng
厨房
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The knife sharpener is very important for the kitchen.
Máy mài dao rất quan trọng đối với nhà bếp.
shǐyòng
使用
módāo
磨刀
qìmó
器磨
le
yībǎ
一把
jiùdāo
旧刀。
He sharpened an old knife with the knife sharpener.
Anh ấy đã mài một con dao cũ với máy mài dao.
shāizǐ
Cái rây
heart
detail
view
view
nǎinai
奶奶
yòng
shāizǐ
筛子
shāi
miànfěn
面粉。
Grandma used a sieve to sift the flour.
Bà nội sử dụng cái sàng để sàng bột mì.
zhège
这个
shāizǐ
筛子
tàicū
太粗
le
了,
bùnéng
不能
shāi
zhèzhǒng
这种
xìfěn
细粉。
This sieve is too coarse to sift this fine powder.
Cái sàng này quá thô, không thể sàng loại bột mịn này.
kěyǐ
可以
jiè
nàge
那个
shāizǐ
筛子
ma
吗?
xūyào
需要
shāitáng
筛糖。
Can you lend me that sieve? I need to sift the sugar.
Bạn có thể cho tôi mượn cái sàng đó được không? Tôi cần sàng đường.
chájīn
Khăn lau chén
heart
detail
view
view
qǐng
chájīn
茶巾
dìgěi
递给
我。
Please pass me the tea cloth.
Làm ơn đưa tấm vải lau trà cho tôi.
chájīn
茶巾
yònglái
用来
chájù
茶具
shàng
de
shuǐjì
水迹。
The tea cloth is used to wipe off water marks on tea utensils.
Tấm vải lau trà được sử dụng để lau khô vết nước trên đồ trà.
měicì
每次
pàochá
泡茶
hòu
后,
zǒngshì
总是
yòng
chájīn
茶巾
xiǎoxīn
小心
cāshì
擦拭
cháhú
茶壶。
After each tea brewing, she always carefully wipes the teapot with a tea cloth.
Sau mỗi lần pha trà, cô ấy luôn cẩn thận lau chùi ấm trà bằng tấm vải lau trà.
zhēng guō
Nồi hấp
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
zhēngguō
蒸锅
zuò
le
yīxiē
一些
měiwèi
美味
de
zhēngjiǎo
蒸饺。
I used a steamer to make some delicious steamed dumplings.
Tôi đã sử dụng nồi hấp để làm một số bánh bao hấp ngon.
qǐng
quèbǎo
确保
yǐjīng
已经
jiā
zúgòu
足够
de
shuǐjìn
水进
zhēngguō
蒸锅
里。
Please make sure you have added enough water into the steamer.
Hãy đảm bảo bạn đã thêm đủ nước vào nồi hấp.
měigè
每个
xīngqī
星期
dōu
huì
yòng
zhēngguō
蒸锅
lái
zhǔnbèi
准备
jiànkāng
健康
de
zhēngcài
蒸菜。
She uses a steamer to prepare healthy steamed meals every week.
Cô ấy sử dụng nồi hấp để chuẩn bị món hấp lành mạnh hàng tuần.
guòlǜ qì
Cái rổ
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
zài
shuǐlóngtóu
水龙头
shàng
ānzhuāng
安装
yígè
一个
guòlǜqì
过滤器
We should install a filter on the faucet.
Chúng ta nên lắp một bộ lọc ở vòi nước.
zhèzhǒng
这种
kōngqì
空气
guòlǜqì
过滤器
néng
yǒuxiào
有效
qùchú
去除
shìnèi
室内
de
wūrǎnwù
污染物。
This air filter can effectively remove indoor pollutants.
Loại bộ lọc không khí này có thể loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm trong nhà.
qǐng
dìngqī
定期
gēnghuàn
更换
jìngshuǐqì
净水器
de
guòlǜqì
过滤器
Please replace the water purifier's filter regularly.
Hãy định kỳ thay thế bộ lọc của máy lọc nước.
chǎnzǐ
Dụng cụ trộn bột
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yībǎ
一把
chǎnzǐ
铲子
lái
wātǔ
挖土。
I need a shovel to dig the soil.
Tôi cần một cái xẻng để đào đất.
chǎnzǐ
铲子
fàngzài
放在
chēkùlǐ
车库里。
The shovel is kept in the garage.
Cái xẻng được để trong garage.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
chǎnzǐ
铲子
yǐmiǎn
以免
shānghài
伤害
zìjǐ
自己。
Please be careful with the shovel to avoid hurting yourself.
Hãy cẩn thận khi sử dụng xẻng để tránh tự làm hại mình.
guō diàn
Miếng lót nồi
heart
detail
view
view
qǐng
guō
diàn
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please put the pot holder on the table.
Hãy đặt miếng lót nồi lên bàn.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
guō
diàn
垫,
fēicháng
非常
nàirè
耐热。
I bought a new pot pad, it's very heat resistant.
Tôi đã mua một cái lót nồi mới, rất chịu nhiệt.
zhège
这个
guō
diàn
de
shèjì
设计
zhēnshìtài
真是太
kěài
可爱
le
了!
The design of this pot holder is so cute!
Thiết kế của chiếc lót nồi này thật là dễ thương!
gāoyāguō
Nồi áp suất
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
gāoyāguō
高压锅
I just bought a new pressure cooker.
Tôi vừa mua một cái nồi áp suất mới.
gāoyāguō
高压锅
kěyǐ
可以
zài
hěn
duǎn
de
shíjiān
时间
zuòchū
做出
měiwèi
美味
de
ròulèi
肉类。
A pressure cooker can make delicious meat in a short time.
Nồi áp suất có thể nấu thịt ngon trong thời gian ngắn.
shǐyòng
使用
gāoyāguō
高压锅
pēngrèn
烹饪
kěyǐ
可以
jiéyuēnéngyuán
节约能源。
Cooking with a pressure cooker can save energy.
Nấu ăn bằng nồi áp suất có thể tiết kiệm năng lượng.
Bình luận