các món ăn

tǔdòu ní
Khoai tây nghiền
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
tǔdòuní
土豆泥
I like to eat mashed potatoes.
Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
tǔdòuní
土豆泥
jiāshàng
加上
yīdiǎn
一点
huángyóu
黄油
wèidào
味道
gènghǎo
更好。
Mashed potatoes taste better with a little butter.
Khoai tây nghiền thêm một ít bơ sẽ ngon hơn.
zhège
这个
tǔdòuní
土豆泥
zuò
tàixī
太稀
le
了。
This mashed potato is made too watery.
Món khoai tây nghiền này làm quá loãng.
yìdàlì miàn pèi ròu jiàng
Mì Ý xốt bò bằm
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
yìdàlì
意大利
miànpèi
面配
ròujiàng
肉酱
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The spaghetti with meat sauce at this restaurant is very delicious.
Mì Ý sốt thịt ở nhà hàng này rất ngon.
huì
zuò
yìdàlì
意大利
miànpèi
面配
ròujiàng
肉酱
ma
吗?
Do you know how to make spaghetti with meat sauce?
Bạn biết làm mì Ý sốt thịt không?
wǎncān
晚餐
xiǎng
chī
yìdàlì
意大利
miànpèi
面配
ròujiàng
肉酱。
I want to have spaghetti with meat sauce for dinner.
Tôi muốn ăn mì Ý sốt thịt cho bữa tối.
pīsà
Pizza
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
yìdàlì
意大利
pīsà
披萨
I like eating Italian pizza.
Tôi thích ăn pizza Ý.
yàojiā
要加
shénme
什么
zài
de
pīsà
披萨
shàng
上?
What do you want to add on your pizza?
Bạn muốn thêm gì lên pizza của bạn?
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
jiào
yīzhāng
一张
pīsà
披萨
lái
chī
吃。
We can order a pizza to eat.
Chúng ta có thể gọi một chiếc pizza để ăn.
páigǔ
Thịt sườn
heart
detail
view
view
xiǎng
chī
tángcùpáigǔ
糖醋排骨
I want to eat sweet and sour pork ribs.
Tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.
zhèxiē
这些
páigǔ
排骨
zhēnshìtài
真是太
hǎochī
好吃
le
了。
These ribs are really delicious.
Những miếng sườn này thật là ngon.
qǐng
gěi
yīfèn
一份
suànróng
蒜蓉
zhēng
páigǔ
排骨
Please give me a serving of steamed pork ribs with garlic.
Làm ơn cho tôi một phần sườn hấp tỏi.
hànbǎo
Hamburger
heart
detail
view
view
xiǎng
chī
hànbǎo
汉堡
I want to eat a hamburger.
Tôi muốn ăn hamburger.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
hànbǎo
汉堡
hěn
hǎochī
好吃。
The hamburgers at this restaurant are very delicious.
Hamburger của nhà hàng này rất ngon.
kěyǐ
可以
gěi
wǒdiǎn
我点
yígè
一个
hànbǎo
汉堡
ma
吗?
Can you order a hamburger for me?
Bạn có thể gọi cho tôi một hamburger không?
tāng
Súp
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
gútoutāng
骨头
duì
shēntǐ
身体
hǎo
好。
Bone broth is good for the health.
Nước hầm xương tốt cho sức khỏe.
tūrán
突然
de
bàoyǔ
暴雨
ràng
suǒyǒurén
所有人
dōu
chéng
le
luòtāngjī
鸡。
The sudden downpour turned everyone into drenched chickens.
Cơn mưa bất chợt khiến tất cả mọi người đều ướt sũng
luòtāngjī
le
了。
he got soaked.
anh ta bị ướt sũng.
shālā
Nộm
heart
detail
view
view
wǒdiǎn
我点
le
yígè
一个
jīdàn
鸡蛋
shālā
沙拉
I ordered a chicken salad.
Tôi đã gọi một dĩa salad gà.
shālā
沙拉
shì
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
tèsè
特色。
Salad is the specialty of this restaurant.
Salad là đặc sản của nhà hàng này.
xiǎng
chángcháng
尝尝
de
shālā
沙拉
ma
吗?
Would you like to try my salad?
Bạn có muốn thử salad của tôi không?
fàshì ròu jiàng
Pa-tê
heart
detail
view
view
zhège
这个
yìdàlì
意大利
miànpèi
面配
shàng
fǎshì
法式
ròujiàng
肉酱
zhēnshì
真是
juépèi
绝配。
This spaghetti with French meat sauce is a perfect match.
Mì Ý kết hợp với sốt thịt kiểu Pháp thực sự là một sự kết hợp tuyệt vời.
huì
zuòfǎ
做法
shì
ròujiàng
肉酱
ma
吗?
Do you know how to make French meat sauce?
Bạn biết làm sốt thịt kiểu Pháp không?
fǎshì
法式
ròujiàng
肉酱
de
wèidào
味道
xiǎngxiàng
想象
de
háiyào
还要
hǎo
好。
The French meat sauce tastes better than I thought.
Sốt thịt kiểu Pháp có vị ngon hơn tôi tưởng.
fǎ gùn
Bánh mì Pháp
heart
detail
view
view
zhège
这个
fǎgùn
法棍
fēicháng
非常
xīnxiān
新鲜。
This baguette is very fresh.
Cái bánh mì Pháp này rất tươi mới.
xǐhuān
喜欢
zǎoshàng
早上
chīfǎ
吃法
gùn
棍。
I like to eat baguette in the morning.
Tôi thích ăn bánh mì Pháp vào buổi sáng.
qǐng
gěi
liǎnggè
两个
fǎgùn
法棍
Please give me two baguettes.
Làm ơn cho tôi hai cái bánh mì Pháp.
pàocài
Dưa chua
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
pàocài
泡菜
I like eating kimchi.
Tôi thích ăn kim chi.
pàocài
泡菜
shì
hánguó
韩国
de
chuántǒng
传统
shíwù
食物。
Kimchi is a traditional Korean food.
Kim chi là món ăn truyền thống của Hàn Quốc.
zhège
这个
pàocài
泡菜
hěnlà
很辣。
This kimchi is very spicy.
Món kim chi này rất cay.
àozhōu hēi hújiāo niúpái
Bò Úc xốt tiêu đen
heart
detail
view
view
zuótiān
昨天
le
yījiā
一家
cāntīng
餐厅
chī
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排。
Yesterday, I went to a restaurant to eat Australian black pepper steak.
Hôm qua tôi đã đến một nhà hàng để ăn bò bít tết tiêu đen Úc.
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排
de
wèidào
味道
zhēnshìtài
真是太
měiwèi
美味
le
了。
The taste of the Australian black pepper steak is really delicious.
Mùi vị của bò bít tết tiêu đen Úc thật là ngon.
yào
bùyào
不要
shìshì
试试
wǒmen
我们
de
tèsè
特色
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排?
Would you like to try our special Australian black pepper steak?
Bạn có muốn thử món bò bít tết tiêu đen Úc đặc biệt của chúng tôi không?
huǒtuǐ
Thịt nguội, thịt hun khói, thịt muối
heart
detail
view
view
zhège
这个
sānmíngzhì
三明治
yǒu
huǒtuǐ
火腿
There is ham in this sandwich.
Có giăm bông trong bánh sandwich này.
xǐhuān
喜欢
chī
huǒtuǐdàn
火腿
juàn
卷。
I like eating ham egg rolls.
Tôi thích ăn bánh trứng cuộn giăm bông.
qǐng
gěi
yīfèn
一份
huǒtuǐ
火腿
bǐsà
比萨。
Please give me a ham pizza.
Làm ơn cho tôi một phần pizza giăm bông.
chǎo luó wàngzǐ xiè
Cua rang me
heart
detail
view
view
jīnwǎn
今晚
dǎsuàn
打算
zuò
chǎo
luówàngzǐ
罗望子
xiè
蟹。
Tonight, I plan to make stir-fried crab with tamarind.
Tối nay tôi định làm món cua sốt me.
chángguò
尝过
chǎoluówàngzǐ
炒罗望子
xièma
蟹吗?
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
Have you tried the stir-fried crab with tamarind? It tastes amazing.
Bạn đã thử món cua sốt me chưa? Mùi vị rất tuyệt.
chǎoluówàngzǐ
炒罗望子
xiè
shì
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
tèsècài
特色菜
zhīyī
之一。
The stir-fried crab with tamarind is one of the specialties of this restaurant.
Cua sốt me là một trong những món đặc biệt của nhà hàng này.
dùn ròu
Thịt kho
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
chī
dùnròu
炖肉
We are having stewed meat for dinner tonight.
Tối nay chúng ta ăn thịt hầm.
māma
妈妈
dùnròu
炖肉
zuò
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
My mother makes very delicious stewed meat.
Mẹ tôi nấu thịt hầm rất ngon.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
yòngmàn
用慢
dùnguō
炖锅
zuò
dùnròu
炖肉
ma
吗?
Do you know how to make stewed meat with a slow cooker?
Bạn biết cách làm thịt hầm bằng nồi hầm chậm không?
dùn yú
Cá kho tộ
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
dùnyú
炖鱼
ba
吧。
Let's have stewed fish for dinner tonight.
Tối nay chúng ta ăn cá hầm nhé.
māma
妈妈
dùnyú
炖鱼
zuò
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
My mother makes very delicious stewed fish.
Mẹ tôi nấu cá hầm rất ngon.
dùnyú
炖鱼
xūyào
需要
jiā
yīxiē
一些
tèbié
特别
de
xiāngliào
香料。
Stewed fish requires some special spices.
Cá hầm cần thêm một số loại gia vị đặc biệt.
kǎoròu
Thịt quay
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
kǎoròu
烤肉
He likes to barbecue.
Anh ấy thích nướng thịt.
kǎoròu mǐfěn
Bún chả
heart
detail
view
view
jīnwǎn
今晚
xiǎng
chī
kǎoròu
烤肉
mǐfěn
米粉。
I want to eat grilled meat with rice noodles tonight.
Tối nay tôi muốn ăn mì xào thịt nướng.
kǎoròu
烤肉
mǐfěn
米粉
shì
yuènán
越南
de
tèsècài
特色菜。
Grilled meat with rice noodles is a Vietnamese specialty.
Mì xào thịt nướng là một món đặc sản của Việt Nam.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
kǎoròu
烤肉
mǐfěn
米粉
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The grilled meat with rice noodles in this restaurant is very delicious.
Mì xào thịt nướng ở nhà hàng này rất ngon.
kǎo miànbāo
Bánh mì nướng
heart
detail
view
view
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
chī
kǎomiànbāo
烤面包
I eat toast every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn bánh mỳ nướng.
kǎomiànbāo
烤面包
kāfēi
咖啡
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
zǎocān
早餐。
Toast and coffee are my favorite breakfast.
Bánh mỳ nướng và cà phê là bữa sáng ưa thích của tôi.
huì
zuò
kǎomiànbāo
烤面包
ma
吗?
Do you know how to make toast?
Bạn biết làm bánh mỳ nướng không?
rè mǐfěn tāng
Bún thang
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
diàn
de
mǐfěn
米粉
tāng
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The hot rice noodle soup from this shop is very delicious.
Món súp bún gạo nóng của cửa hàng này rất ngon.
cháng
guòrè
过热
mǐfěn
米粉
tāngma
汤吗?
Have you tried the hot rice noodle soup?
Bạn đã thử súp bún gạo nóng chưa?
mǐfěn
米粉
tāng
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
zǎocān
早餐
zhīyī
之一。
Hot rice noodle soup is one of my favorite breakfasts.
Súp bún gạo nóng là một trong những món ăn sáng yêu thích của tôi.
niúròu mò
Thịt bò xay
heart
detail
view
view
xiǎng
zài
chāoshì
超市
mǎi
yīxiē
一些
niúròu
牛肉
mòlái
末来
zuò
wǎncān
晚餐。
I want to buy some minced beef at the supermarket to make dinner.
Tôi muốn mua một ít bò băm ở siêu thị để nấu bữa tối.
kěyǐ
可以
jiāyīdiǎn
加一点
niúròu
牛肉
zài
yìdàlì
意大利
miànlǐ
面里,
huì
hěn
hǎochī
好吃
de
的。
You can add some minced beef to the spaghetti, it will be delicious.
Bạn có thể thêm một ít bò băm vào mì Ý, sẽ rất ngon.
zhège
这个
niúròu
牛肉
zuò
de
bāozǐ
包子
tèbié
特别
shòuhuānyíng
受欢迎。
The buns made with minced beef are especially popular.
Những chiếc bánh bao làm từ bò băm này rất được ưa chuộng.
niúròu chǎo niúpái hé shǔ tiáo
Bò lúc lắc khoai
heart
detail
view
view
niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条
shì
de
zuì
ài
爱。
Beef stir-fry steak with fries is my favorite.
Thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên là món ưa thích của tôi.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The beef stir-fry steak with fries at this restaurant is very delicious.
Món thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên ở nhà hàng này rất ngon.
wǒxiǎngdiǎn
我想点
niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条。
I would like to order beef stir-fry steak with fries.
Tôi muốn gọi thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên.
niúròu mǐfěn tāng
Phở bò
heart
detail
view
view
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
tāngshì
汤是
yuènán
越南
de
yīzhǒng
一种
tèsèměishí
特色美食。
Beef rice noodle soup is a special dish of Vietnam.
Súp mì hủ tiếu bò là một món ăn đặc trưng của Việt Nam.
jīntiān
今天
zhōngwǔ
中午
xiǎng
chī
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
tāng
汤。
I want to eat beef rice noodle soup for lunch today.
Tôi muốn ăn súp mì hủ tiếu bò vào buổi trưa hôm nay.
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
yǒu
hǎochī
好吃
de
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
tāngma
汤吗?
Do you know where there is delicious beef rice noodle soup?
Bạn biết chỗ nào có súp mì hủ tiếu bò ngon không?
niúròu zhàn cù
Bò nhúng giấm
heart
detail
view
view
zhè
shì
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
niúròu
牛肉
zhàn
醋。
This is my first time trying beef dipped in vinegar.
Đây là lần đầu tiên tôi thử bò tẩm giấm.
niúròu
牛肉
zhàn
shì
yīdào
一道
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
cài
菜。
Beef dipped in vinegar is a very popular dish.
Bò tẩm giấm là một món ăn rất phổ biến.
yào
bùyào
不要
cháng
yīxià
一下
niúròu
牛肉
zhàn
醋?
Do you want to try beef dipped in vinegar?
Bạn có muốn thử bò tẩm giấm không?
xīfàn
Cháo
heart
detail
view
view
zǎoshàng
早上
xǐhuān
喜欢
chī
xīfàn
稀饭
I like to eat porridge in the morning.
Buổi sáng, tôi thích ăn cháo.
xīfàn
稀饭
kěyǐ
可以
jiā
yīxiē
一些
táng
糖,
wèidào
味道
huì
gènghǎo
更好。
Porridge can be added with some sugar to taste better.
Cháo có thể thêm một ít đường, sẽ khiến nó ngon hơn.
yīnwèi
因为
yáténg
牙疼,
suǒyǐ
所以
zhǐnéng
只能
chī
xīfàn
稀饭
Because of a toothache, she can only eat porridge.
Vì đau răng, nên cô ấy chỉ có thể ăn cháo.
mǐ gāo
Bánh đúc
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
zǎocān
早餐
chī
le
mǐgāo
米糕
I ate sticky rice cake for breakfast today.
Hôm nay tôi ăn bánh gạo làm bữa sáng.
zuò
de
mǐgāo
米糕
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The sticky rice cake she made is very delicious.
Bánh gạo mà cô ấy làm rất ngon.
xiǎng
shìshì
试试
zuò
mǐgāo
米糕
ma
吗?
Do you want to try making sticky rice cake?
Bạn muốn thử làm bánh gạo không?
tángshǎi zhūròu
Thịt kho tàu
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
chī
tángsè
糖色
zhūròu
猪肉。
For dinner today, we are having caramelized pork.
Hôm nay bữa tối chúng ta ăn thịt heo màu nâu.
tángsè
糖色
zhūròu
猪肉
shì
yīdào
一道
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
cài
菜。
Caramelized pork is a very popular dish.
Thịt heo màu nâu là một món ăn rất phổ biến.
zhīdào
知道
rúhé
如何
zhìzuò
制作
tángsè
糖色
zhūròu
猪肉
ma
吗?
Do you know how to make caramelized pork?
Bạn có biết cách làm thịt heo màu nâu không?
hóngjiǔ dùn niúròu
Bò hầm rượu vang
heart
detail
view
view
hóngjiǔ
红酒
dùnniúròu
炖牛肉
shì
yīdào
一道
jīngdiǎn
经典
de
fǎguócài
法国菜。
Beef stew with red wine is a classic French dish.
Món bò hầm rượu vang đỏ là một món ăn cổ điển của Pháp.
chángshì
尝试
zuò
le
hóngjiǔ
红酒
dùnniúròu
炖牛肉,
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
I tried making beef stew with red wine, and it tasted great.
Tôi đã thử làm món bò hầm rượu vang đỏ, và nó ngon tuyệt.
zhīdào
知道
hóngjiǔ
红酒
dùnniúròu
炖牛肉
xūyào
需要
něixiē
哪些
cáiliào
材料
ma
吗?
Do you know what ingredients are needed for beef stew with red wine?
Bạn biết món bò hầm rượu vang đỏ cần những nguyên liệu gì không?
làcháng
Lạp xưởng
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
làcháng
腊肠
I like eating Chinese sausage.
Tôi thích ăn lạp xưởng.
làcháng
腊肠
kěyǐ
可以
jiārù
加入
chǎofàn
炒饭
里。
Chinese sausage can be added to fried rice.
Lạp xưởng có thể được thêm vào cơm chiên.
zhège
这个
làcháng
腊肠
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
This Chinese sausage is very delicious.
Lạp xưởng này rất ngon.
kǔguā chǎo niúròu
Bò xào khổ qua
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
dǎsuàn
打算
zuò
kǔguā
苦瓜
chǎo
niúròu
牛肉。
I plan to make bitter melon stir-fried with beef tonight.
Tối nay tôi định làm món bí đao xào thịt bò.
kǔguā
苦瓜
chǎo
niúròu
牛肉
shì
yīdào
一道
hěn
yǒu
yíngyǎng
营养
de
cài
菜。
Bitter melon stir-fried with beef is a very nutritious dish.
Bí đao xào thịt bò là một món ăn rất bổ dưỡng.
huì
zuò
kǔguā
苦瓜
chǎo
niúròu
牛肉
ma
吗?
Do you know how to make bitter melon stir-fried with beef?
Bạn biết làm món bí đao xào thịt bò không?
zhēng yuènán chūnjuǎn
Phở cuốn
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
dǎsuàn
打算
zuò
zhēng
yuènán
越南
chūnjuǎn
春卷。
I plan to make steamed Vietnamese spring rolls tonight.
Tối nay tôi định làm món chả giò hấp Việt Nam.
zhēng
yuènán
越南
chūnjuǎn
春卷
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shíwù
食物
zhīyī
之一。
Steamed Vietnamese spring rolls are one of my favorite dishes.
Chả giò hấp Việt Nam là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
qǐngwèn
请问
nǐmen
你们
yǒu
zhēng
yuènán
越南
chūnjuǎn
春卷
màima
卖吗?
Do you sell steamed Vietnamese spring rolls?
Cho tôi hỏi bạn có bán chả giò hấp Việt Nam không?
shǔ tiáo
Khoai tây chiên
heart
detail
view
view
ài
chī
shǔtiáo
薯条
I love eating fries.
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
shǔtiáo
薯条
hànbǎo
汉堡
shì
wánměi
完美
de
dādàng
搭档。
Fries and burgers are the perfect match.
Khoai tây chiên và bánh hamburger là một cặp hoàn hảo.
yào
shǔtiáo
薯条
háishì
还是
mǐfàn
米饭
zuòwéi
作为
pèicài
配菜?
Do you want fries or rice as a side dish?
Bạn muốn khoai tây chiên hay cơm làm món phụ?
wōniú mǐfěn
Bún ốc
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
wōniú
蜗牛
mǐfěn
米粉
ba
吧。
Let's go eat snail noodle soup tonight.
Tối nay chúng ta hãy đi ăn mì sên.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
wōniú
蜗牛
mǐfěn
米粉,
wèidào
味道
zhēnde
真的
hěn
tèbié
特别。
The first time I tried snail noodle soup, it had a really unique taste.
Lần đầu tôi thử mì sên, mùi vị thực sự rất đặc biệt.
wōniú
蜗牛
mǐfěn
米粉
shì
yuènán
越南
de
yīzhǒng
一种
liúxíng
流行
měishí
美食。
Snail noodle soup is a popular dish in Vietnam.
Mì sên là một món ăn phổ biến của Việt Nam.
xiè ròu tāng
Riêu cua
heart
detail
view
view
xièròutāng
蟹肉汤
shì
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
tèsè
特色。
Crab meat soup is the specialty of this restaurant.
Súp cua là đặc sản của nhà hàng này.
chángguò
尝过
xièròutāng
蟹肉汤
ma
吗?
Have you tried the crab meat soup?
Bạn đã thử súp cua chưa?
wǒxiǎngxué
我想学
zuò
xièròutāng
蟹肉汤
I want to learn how to make crab meat soup.
Tôi muốn học cách làm súp cua.
xuè gāo
Tiết canh
heart
detail
view
view
xuègāo
血糕
shì
táiwān
台湾
de
chuántǒng
传统
xiǎochī
小吃
zhīyī
之一。
Pig's blood cake is one of the traditional snacks in Taiwan.
Bánh máu là một trong những món ăn truyền thống của Đài Loan.
hěnduō
很多
rén
juéde
觉得
xuègāo
血糕
de
wèidào
味道
hěn
tèbié
特别,
dàn
juéde
觉得
hěn
hǎochī
好吃。
Many people think pig's blood cake tastes very special, but I find it delicious.
Nhiều người cảm thấy bánh máu có vị rất đặc biệt, nhưng tôi thấy nó rất ngon.
xuègāo
血糕
tōngcháng
通常
huì
jiāshàng
加上
huāshēngfěn
花生粉
xiāngcài
香菜
lái
zēngjiā
增加
fēngwèi
风味。
Pig's blood cake is usually served with peanut powder and cilantro to enhance the flavor.
Bánh máu thường được thêm bột lạc và rau mùi để tăng thêm hương vị.
yuènán jiānbing
Bánh cuốn
heart
detail
view
view
yuènán
越南
jiānbǐng
煎饼
shì
yuènán
越南
de
chuántǒng
传统
měishí
美食。
Vietnamese pancake is a traditional Vietnamese dish.
Bánh xèo là món ăn truyền thống của Việt Nam.
chángshì
尝试
guò
yuènán
越南
jiānbǐng
煎饼
ma
吗?
Have you tried Vietnamese pancake?
Bạn đã thử bánh xèo chưa?
zuò
yuènán
越南
jiānbǐng
煎饼
xūyào
需要
yòngdào
用到
mǐfěn
米粉
huángdòu
黄豆。
Making Vietnamese pancake requires rice flour and soybeans.
Làm bánh xèo cần có bột gạo và đậu nành.
làjiāo yóu kǎo niúròu
Bò nướng sa tế
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
chī
làjiāoyóu
辣椒油
kǎoniúròu
烤牛肉
ba
吧。
Let's have spicy chili oil grilled beef for dinner tonight.
Hôm nay bữa tối chúng ta ăn bò nướng dầu ớt nhé.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
zuò
làjiāoyóu
辣椒油
kǎoniúròu
烤牛肉。
This is my first time trying to make spicy chili oil grilled beef.
Đây là lần đầu tiên tôi thử làm bò nướng dầu ớt.
làjiāoyóu
辣椒油
kǎoniúròu
烤牛肉
fēichángshìhé
非常适合
pèi
píjiǔ
啤酒。
Spicy chili oil grilled beef goes very well with beer.
Bò nướng dầu ớt rất phù hợp để ăn cùng bia.
suān tián páigǔ
Sườn xào chua ngọt
heart
detail
view
view
zuówǎn
昨晚
zuò
le
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨,
wèidào
味道
hěn
hǎo
好。
I made sweet and sour ribs last night, it tasted very good.
Tôi đã làm món sườn xào chua ngọt tối qua, mùi vị rất tốt.
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨
shì
de
zuì
ài
爱。
Sweet and sour ribs are my favorite.
Sườn xào chua ngọt là món ưa thích của tôi.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zuò
suāntián
酸甜
páigǔ
排骨
ma
吗?
Do you know how to make sweet and sour ribs?
Bạn biết cách làm sườn xào chua ngọt không?
miànbāo
Bánh mì
heart
detail
view
view
zǎoshàng
早上
wǒcháng
我常
chī
miànbāo
面包
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
sānkuài
三块
miànbāo
面包
Three pieces of bread
Ba miếng bánh mì
de
zǎofàn
早饭
tōngcháng
通常
shì
miànbāo
面包
niúnǎi
牛奶。
My breakfast is usually bread and milk.
Bữa sáng của tôi thường là bánh mì và sữa.
shùn huà fēngwèi niúròu mǐfěn
Bún bò Huế
heart
detail
view
view
shùnhuà
顺化
fēngwèi
风味
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
yuènán
越南
cài
菜。
Hue-style beef noodle soup is my favorite Vietnamese dish.
Mì bò Huế là món ăn Việt Nam tôi yêu thích nhất.
chángguò
尝过
shùnhuà
顺化
fēngwèi
风味
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
ma
吗?
Have you tried Hue-style beef noodle soup?
Bạn đã thử mì bò Huế chưa?
wǒmen
我们
chī
shùnhuà
顺化
fēngwèi
风味
niúròu
牛肉
mǐfěn
米粉
ba
吧。
Let's go eat Hue-style beef noodle soup.
Chúng ta đi ăn mì bò Huế nhé.
xiāngcháng
Xúc xích
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chī
xiāngcháng
香肠
I like to eat sausages.
Tôi thích ăn xúc xích.
zhège
这个
xiāngcháng
香肠
hěn
hǎochī
好吃。
This sausage is very delicious.
Xúc xích này rất ngon.
zǎocān
早餐
xiǎng
chī
miànbāo
面包
xiāngcháng
香肠
ma
吗?
Would you like to eat bread and sausages for breakfast?
Bạn muốn ăn bánh mì và xúc xích vào bữa sáng không?
xiāng máo chǎo jī
Gà xào sả ớt
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡
ba
吧。
Let's have lemongrass stir-fried chicken tonight.
Tối nay chúng ta ăn gà xào sả nhé.
zuótiān
昨天
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
zuò
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡。
I tried to make lemongrass stir-fried chicken for the first time yesterday.
Hôm qua tôi thử làm gà xào sả lần đầu tiên.
zhīdào
知道
xiāngmáo
香茅
chǎojī
炒鸡
de
zuòfǎ
做法
ma
吗?
Do you know how to make lemongrass stir-fried chicken?
Bạn biết cách làm gà xào sả không?
yú hé shǔ tiáo
Cá tẩm bột và khoai tây chiên
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
chī
shǔtiáo
薯条
ba
吧。
Let's go eat fish and chips.
Chúng ta đi ăn cá và khoai tây chiên nhé.
shǔtiáo
薯条
shì
yīngguó
英国
de
chuántǒng
传统
shíwù
食物。
Fish and chips is a traditional British food.
Cá và khoai tây chiên là món ăn truyền thống của Anh.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
shǔtiáo
薯条
zuò
hěn
hǎo
好。
The fish and chips at this restaurant are very good.
Nhà hàng này làm món cá và khoai tây chiên rất ngon.
mányú shālā
Gỏi lươn
heart
detail
view
view
xiǎng
shìshì
试试
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉。
I want to try the eel salad of this restaurant.
Tôi muốn thử món salad cá chình của nhà hàng này.
tài
xǐhuān
喜欢
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉
de
wèidào
味道。
He doesn’t really like the taste of eel salad.
Anh ấy không thích mùi vị của salad cá chình lắm.
mányú
鳗鱼
shālā
沙拉
lǐmiàn
里面
jiā
le
shénme
什么
tiáoliào
调料?
What dressing is added to the eel salad?
Salad cá chình có thêm gia vị gì không?
mányú dùn miàn
Miến lươn
heart
detail
view
view
mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面
shì
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
tèsècài
特色菜。
Eel noodle soup is the specialty of this restaurant.
Món mì hầm cá chình là món đặc sản của nhà hàng này.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面,
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
The first time I tried eel noodle soup, it tasted really good.
Lần đầu tôi thử mì hầm cá chình, mùi vị thật tuyệt.
xǔduō
许多
rén
tuījiàn
推荐
zài
zhège
这个
chéngshì
城市
chángshì
尝试
mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面。
Many people recommend trying eel noodle soup in this city.
Nhiều người đề xuất nên thử mì hầm cá chình ở thành phố này.
jīròu dùn miàn
Miến (gà)
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上,
dǎsuàn
打算
zuò
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面
gěi
quánjiā
全家
chī
吃。
Tonight, I plan to make chicken stewed noodles for the whole family.
Tối nay, tôi định nấu mỳ hầm thịt gà cho cả nhà ăn.
yǒuméiyǒu
有没有
chángshì
尝试
guò
zài
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面
lǐjiā
里加
yīdiǎn
一点
jiāngne
姜呢?
Have you ever tried adding a bit of ginger to chicken stewed noodles?
Bạn đã từng thử cho một chút gừng vào mỳ hầm thịt gà chưa?
zuì
xǐhuān
喜欢
de
dōngrì
冬日
nuǎnxīn
暖心
shíwù
食物
jiùshì
就是
jīròu
鸡肉
dùnmiàn
炖面。
My favorite comfort food in winter is chicken stewed noodles.
Món ăn ấm lòng vào mùa đông mà tôi thích nhất là mỳ hầm thịt gà.
jīròu mǐfěn tāng
Phở gà
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
xiǎng
chī
jīròu
鸡肉
mǐfěn
米粉
tāng
汤。
Tonight I want to eat chicken rice noodle soup.
Tối nay tôi muốn ăn súp mì gà.
jīròu
鸡肉
mǐfěn
米粉
tāng
fēichángshìhé
非常适合
dōngtiān
冬天
chī
吃。
Chicken rice noodle soup is very suitable to eat in winter.
Súp mì gà rất phù hợp để ăn vào mùa đông.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
zuò
jīròu
鸡肉
mǐfěn
米粉
tāngma
汤吗?
Do you know how to make chicken rice noodle soup?
Bạn biết làm súp mì gà không?
é gān jiàng
Gan ngỗng
heart
detail
view
view
é
gānjiàng
肝酱
shì
yīzhǒng
一种
shífēn
十分
měiwèi
美味
de
fǎguócài
法国菜。
Foie gras is a very delicious French dish.
Pate gan ngỗng là một món Pháp cực kỳ ngon.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
é
gānjiàng
肝酱
shí
时,
bèi
de
wèidào
味道
shēnshēn
深深
xīyǐn
吸引。
The first time I tried foie gras, I was deeply attracted by its taste.
Lần đầu tiên tôi thử pate gan ngỗng, tôi đã bị hương vị của nó cuốn hút.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
é
gānjiàng
肝酱
zhùmíng
著名。
This restaurant is famous for its foie gras.
Nhà hàng này nổi tiếng với pate gan ngỗng của mình.
Bình luận