Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

47 từ
1
汤

汤

tāng

DANH TỪ

canh, súp, nước dùng.

nǐ你xiǎng想hē喝shén me什么tāng汤?
Bạn muốn uống canh gì?
DANH TỪ (NGHĨA CỔ / Y HỌC)

nước nóng (nghĩa cổ), thuốc sắc (dạng lỏng).

fù赴tāng汤dǎo蹈huǒ火。
Nhảy vào nước sôi, dẫm lên lửa (Vào dầu sôi lửa bỏng - không ngại gian nan).
2
沙拉

沙拉

shālā

DANH TỪ

Salad, nộm

wǔ午cān餐wǒ我diǎn点le了yí一fèn份shā沙lā拉。
Bữa trưa tôi gọi một phần salad.
3
法棍

法棍

fǎgùn

DANH TỪ

Bánh mì Pháp

zhè这jiā家miàn bāo面包diàn店de的fǎ法gùn棍hěn很xiāng香。
Bánh mì Pháp của tiệm bánh này rất thơm.
4
面包

面包

miànbāo

DANH TỪ

bánh mì.

wǒ我zǎo早cān餐tōng cháng通常chī吃miàn bāo面包hē喝niú nǎi牛奶。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì uống sữa bò.
5
汉堡

汉堡

hànbǎo

DANH TỪ

Hamburger

tā他wǔ午fàn饭chī吃le了yí一ge个hàn汉bǎo堡。
Bữa trưa anh ấy ăn một cái hamburger.
6
披萨

披萨

pīsà

DANH TỪ

Pizza

wǎn晚fàn饭wǒ men我们diǎn点le了pī披sà萨。
Bữa tối chúng tôi gọi pizza.
7
薯条

薯条

shǔtiáo

DANH TỪ

Khoai tây chiên

hàn汉bǎo堡bāo包páng biān旁边yǒu有yí一fèn份shǔ薯tiáo条。
Bên cạnh hamburger có một phần khoai tây chiên.
8
鱼和薯条

鱼和薯条

yú hé shǔtiáo

DANH TỪ

Cá tẩm bột và khoai tây chiên

tā他zài在yīng英guó国chī吃le了yú鱼hé和shǔ薯tiáo条。
Anh ấy ăn cá và khoai tây chiên ở Anh.
9
火腿

火腿

huǒtuǐ

DANH TỪ

Thịt nguội, thịt hun khói, thịt muối

sān三míng明zhì治li里yǒu有huǒ火tuǐ腿。
Trong bánh sandwich có thịt nguội.
10
法式肉酱

法式肉酱

fàshì ròujiàng

DANH TỪ

Pa-tê kiểu Pháp

fà法shì式ròu肉jiàng酱kě yǐ可以pèi配fǎ法gùn棍chī吃。
Pa-tê kiểu Pháp có thể ăn kèm bánh mì Pháp.
11
烤面包

烤面包

kǎomiànbāo

DANH TỪ

Bánh mì nướng

wǒ我zǎo shang早上chī吃kǎo烤miàn bāo面包hé和jī dàn鸡蛋。
Sáng tôi ăn bánh mì nướng và trứng.
12
土豆泥

土豆泥

tǔdòuní

DANH TỪ

Khoai tây nghiền

niú牛pái排páng biān旁边pèi配zhe着tǔ dòu土豆ní泥。
Bên cạnh bít tết có khoai tây nghiền.
13
意大利面配肉酱

意大利面配肉酱

yìdàlì miàn pèi ròujiàng

DANH TỪ

Mì Ý xốt bò bằm

wǔ午cān餐wǒ我diǎn点le了yì意dà大lì利miàn面pèi配ròu肉jiàng酱。
Bữa trưa tôi gọi mì Ý xốt bò bằm.
14
鹅肝酱

鹅肝酱

égānjiàng

DANH TỪ

Pa-tê gan ngỗng, gan ngỗng béo

cān tīng餐厅li里yǒu有é鹅gān肝jiàng酱kāi开wèi胃cài菜。
Trong nhà hàng có món khai vị pa-tê gan ngỗng.
15
澳洲黑胡椒牛排

澳洲黑胡椒牛排

àozhōu hēi hújiāo niúpái

DANH TỪ

Bò Úc xốt tiêu đen

tā他wǎn晚cān餐diǎn点le了ào澳zhōu洲hēi黑hú胡jiāo椒niú牛pái排。
Bữa tối anh ấy gọi bò Úc xốt tiêu đen.
16
牛肉炒牛排和薯条

牛肉炒牛排和薯条

niúròu chǎo niúpái hé shǔtiáo

DANH TỪ

Bò lúc lắc khoai

zhè这jiā家diàn店de的niú牛ròu肉chǎo炒niú牛pái排hé和shǔ薯tiáo条hěn很yǒu míng有名。
Món bò lúc lắc khoai của quán này rất nổi tiếng.
17
红酒炖牛肉

红酒炖牛肉

hóngjiǔ dùn niúròu

DANH TỪ

Bò hầm rượu vang

hóng红jiǔ酒dùn炖niú牛ròu肉xū yào需要dùn炖hěn很jiǔ久。
Bò hầm rượu vang cần hầm rất lâu.
18
牛肉末

牛肉末

niúròumò

DANH TỪ

Thịt bò xay

mā ma妈妈yòng用niú牛ròu肉mò末zuò做ròu肉jiàng酱。
Mẹ dùng thịt bò xay làm xốt thịt.
19
牛肉米粉汤

牛肉米粉汤

niúròu mǐfěn tāng

DANH TỪ

Phở bò

zǎo早cān餐wǒ我chī吃le了yì一wǎn碗niú牛ròu肉mǐ米fěn粉tāng汤。
Bữa sáng tôi ăn một bát phở bò.
20
蒸越南春卷

蒸越南春卷

zhēng yuènán chūnjuǎn

DANH TỪ

Nem cuốn Việt Nam hấp

zhēng蒸yuè越nán南chūn春juǎn卷yào要pèi配zhàn蘸jiàng酱。
Nem cuốn Việt Nam hấp cần ăn kèm nước chấm.
21
鸡肉米粉汤

鸡肉米粉汤

jīròu mǐfěn tāng

DANH TỪ

Phở gà

tā她xǐ huan喜欢chī吃jī鸡ròu肉mǐ米fěn粉tāng汤。
Cô ấy thích ăn phở gà.
22
蜗牛米粉

蜗牛米粉

wōniú mǐfěn

DANH TỪ

Bún ốc

hé河nèi内de的wō蜗niú牛mǐ米fěn粉hěn很yǒu míng有名。
Bún ốc Hà Nội rất nổi tiếng.
23
烤肉米粉

烤肉米粉

kǎoròu mǐfěn

DANH TỪ

Bún chả

kǎo烤ròu肉mǐ米fěn粉pèi配yú鱼lù露hěn很hǎo chī好吃。
Bún chả ăn với nước mắm rất ngon.
24
顺化风味牛肉米粉

顺化风味牛肉米粉

shùn huà fēngwèi niúròu mǐfěn

DANH TỪ

Bún bò Huế

shùn顺huà化fēng wèi风味niú牛ròu肉mǐ米fěn粉wèi dào味道hěn很nóng浓。
Bún bò Huế có hương vị rất đậm.
25
热米粉汤

热米粉汤

rè mǐfěn tāng

DANH TỪ

Bún thang

rè热mǐ米fěn粉tāng汤shì是hé河nèi内de的chuán tǒng传统cài菜。
Bún thang là món truyền thống của Hà Nội.
26
稀饭

稀饭

xīfàn

DANH TỪ

Cháo

tā他shēng bìng生病shí时zhǐ只xiǎng想hē喝xī稀fàn饭。
Khi bị ốm anh ấy chỉ muốn ăn cháo.
27
鸡肉炖面

鸡肉炖面

jīròu dùn miàn

DANH TỪ

Miến (gà)

jī鸡ròu肉dùn炖miàn面li里yǒu有hěn很duō多jī鸡ròu肉。
Trong miến gà có nhiều thịt gà.
28
鳗鱼炖面

鳗鱼炖面

mányú dùn miàn

DANH TỪ

Miến lươn

mán鳗yú鱼dùn炖miàn面shì是dāng dì当地de的tè sè特色cài菜。
Miến lươn là món đặc sản địa phương.
29
烤肉

烤肉

kǎoròu

DANH TỪ

Thịt nướng

kǎo烤ròu肉de的wèi dào味道hěn很xiāng香。
Mùi thịt nướng rất thơm.
30
香肠

香肠

xiāngcháng

DANH TỪ

xúc xích, lạp xưởng.

wǒ我xiǎng想chī吃yī一gēn根kǎo烤xiāng cháng香肠。
Tôi muốn ăn một cây xúc xích nướng.
31
炖肉

炖肉

dùnròu

DANH TỪ

Thịt kho

mā ma妈妈zuò做de的dùn炖ròu肉hěn很ruǎn软。
Thịt kho mẹ làm rất mềm.
32
排骨

排骨

páigǔ

DANH TỪ

Sườn

wǒ我mǎi买le了yì一jīn斤pái排gǔ骨。
Tôi mua một cân sườn.
33
炖鱼

炖鱼

dùnyú

DANH TỪ

Cá kho, cá hầm

wǎn晚fàn饭yǒu有dùn炖yú鱼hé和qīng青cài菜。
Bữa tối có cá kho và rau xanh.
34
血糕

血糕

xuègāo

DANH TỪ

Tiết canh

xuè血gāo糕shì是yí一dào道hěn很tè bié特别de的cài菜。
Tiết canh là một món ăn rất đặc biệt.
35
牛肉蘸醋

牛肉蘸醋

niúròu zhàncù

DANH TỪ

Bò nhúng giấm

niú牛ròu肉zhàn蘸cù醋yào要chèn趁rè热chī吃。
Bò nhúng giấm phải ăn khi còn nóng.
36
泡菜

泡菜

pàocài

DANH TỪ

Dưa chua

pào泡cài菜chī吃qǐ lai起来suān酸suān酸de的。
Dưa chua ăn có vị chua chua.
37
腊肠

腊肠

làcháng

DANH TỪ

Lạp xưởng

là腊cháng肠kě yǐ可以hé和mǐ fàn米饭yì qǐ一起zhēng蒸。
Lạp xưởng có thể hấp cùng cơm.
38
鳗鱼沙拉

鳗鱼沙拉

mányú shālā

DANH TỪ

Gỏi lươn

mán鳗yú鱼shā沙lā拉wèi dào味道suān酸tián甜。
Gỏi lươn có vị chua ngọt.
39
苦瓜炒牛肉

苦瓜炒牛肉

kǔguā chǎo niúròu

DANH TỪ

Bò xào khổ qua

kǔ苦guā瓜chǎo炒niú牛ròu肉yǒu有yì一diǎn点kǔ苦。
Bò xào khổ qua hơi đắng.
40
糖色猪肉

糖色猪肉

tángsè zhūròu

DANH TỪ

Thịt kho tàu

táng糖sè色zhū猪ròu肉shì是chūn春jié节cháng常jiàn见de的cài菜。
Thịt kho tàu là món thường thấy dịp Tết.
41
酸甜排骨

酸甜排骨

suāntián páigǔ

DANH TỪ

Sườn xào chua ngọt

suān酸tián甜pái排gǔ骨hěn很shòu受hái zi孩子huān yíng欢迎。
Sườn xào chua ngọt rất được trẻ con thích.
42
香茅炒鸡

香茅炒鸡

xiāngmáo chǎo jī

DANH TỪ

Gà xào sả ớt

xiāng香máo茅chǎo炒jī鸡wén闻qǐ lai起来hěn很xiāng香。
Gà xào sả ớt ngửi rất thơm.
43
辣椒油烤牛肉

辣椒油烤牛肉

làjiāoyóu kǎo niúròu

DANH TỪ

Bò nướng sa tế

là jiāo辣椒yóu油kǎo烤niú牛ròu肉hěn很shì hé适合xià下jiǔ酒。
Bò nướng sa tế rất hợp làm món nhắm.
44
炒罗望子蟹

炒罗望子蟹

chǎo luówàngzǐ xiè

DANH TỪ

Cua rang me

chǎo炒luó罗wàng望zǐ子xiè蟹shì是hǎi xiān海鲜diàn店de的zhāo招pái牌cài菜。
Cua rang me là món đặc trưng của quán hải sản.
45
越南煎饼

越南煎饼

yuènán jiānbing

DANH TỪ

Bánh xèo

yuè越nán南jiān煎bing饼yào要yòng用shēng生cài菜bāo包zhe着chī吃。
Bánh xèo phải cuốn với rau sống để ăn.
46
蟹肉汤

蟹肉汤

xièròu tāng

DANH TỪ

Súp thịt cua, canh cua

xiè蟹ròu肉tāng汤li里yǒu有hěn很duō多xiè蟹ròu肉。
Trong súp cua có nhiều thịt cua.
47
米糕

米糕

mǐgāo

DANH TỪ

Bánh gạo, bánh đúc

mǐ米gāo糕chī吃qǐ lai起来hěn很ruǎn软。
Bánh gạo ăn rất mềm.