
这个
汤是
淡味
的,
很
适合
不
喜欢
吃
油腻
的
人。
This soup is bland, perfect for those who don't like greasy food.
Món súp này có vị nhạt, rất phù hợp với người không thích ăn mỡ.
我
喜欢
淡味
的
食物,
对
身体
更好。
I prefer bland food, it's better for health.
Tôi thích thức ăn có vị nhẹ, tốt cho sức khỏe hơn.
她
做
的
菜
总是
那么
淡味
的,
但
很
美味。
Her cooking is always so bland, but delicious.
Món ăn cô ấy làm lúc nào cũng nhạt nhẽo nhưng rất ngon.
这个
鱼太腥
的,
我
不
喜欢。
This fish is too fishy, I don't like it.
Con cá này tanh quá, tôi không thích.
他
不
喜欢
吃腥
的
食物。
He doesn't like to eat fishy food.
Anh ấy không thích ăn thực phẩm tanh.
吃
太多腥
的
东西
对
健康
不好。
Eating too much fishy stuff is not good for health.
Ăn quá nhiều đồ tanh không tốt cho sức khỏe.
这是
一个
质量
差
的
产品。
This is a poor quality product.
Đây là một sản phẩm kém chất lượng.
市场
上
充斥
着
质量
差
的
商品。
The market is flooded with low-quality goods.
Thị trường ngập tràn hàng hóa kém chất lượng.
消费者
应该
避免
购买
质量
差
的
物品。
Consumers should avoid buying poor-quality items.
Người tiêu dùng nên tránh mua những vật phẩm kém chất lượng.
Bình luận