刀
Từ: 刀
Nghĩa: Dao
Phiên âm: dāo
Hán việt: đao
bǎ
把
dāo
刀
A knife
Con dao
zhège
这个
gōngjù
工具
jiàozuò
叫做
luósīdāo
螺丝刀。
This tool is called a screwdriver.
Công cụ này được gọi là tua vít.
切肉刀
Từ: 切肉刀
Nghĩa: Chẻ
Phiên âm: qiē ròu dāo
Hán việt: thiết nhụ đao
zhè
这
bǎ
把
qièròudāo
切肉刀
fēicháng
非常
fēnglì
锋利,
kěyǐ
可以
qīngsōng
轻松
qièkāi
切开
rènhé
任何
ròulèi
肉类。
This meat-cutting knife is very sharp, it can easily cut through any kind of meat.
Con dao cắt thịt này rất sắc, có thể dễ dàng cắt qua bất kỳ loại thịt nào.
wǒ
我
xūyào
需要
yībǎ
一把
hǎo
好
de
的
qièròudāo
切肉刀
lái
来
zhǔnbèi
准备
wǎncān
晚餐。
I need a good meat-cutting knife to prepare dinner.
Tôi cần một con dao cắt thịt tốt để chuẩn bị bữa tối.
切菜板
Từ: 切菜板
Nghĩa: Thớt
Phiên âm: qiē cài bǎn
Hán việt: thiết thái bản
qǐng
请
bǎ
把
qiècàibǎn
切菜板
xǐ
洗
gānjìng
干净。
Please wash the cutting board clean.
Hãy rửa sạch tấm thớt.
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yígè
一个
xīn
新
de
的
qiècàibǎn
切菜板。
I bought a new cutting board.
Tôi đã mua một tấm thớt mới.
勺子
Từ: 勺子
Nghĩa: Thìa
Phiên âm: sháozǐ
Hán việt: tí
bǎ
把
sháozǐ
勺子
A spoon
Cái thìa
tāyòng
他用
sháozǐ
勺子
jiǎo
搅
le
了
jiǎo
搅
kāfēi
咖啡。
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
厨房剪
Từ: 厨房剪
Nghĩa: Kéo làm bếp
Phiên âm: chúfáng jiǎn
Hán việt: trù bàng tiễn
qǐng
请
bǎ
把
chúfáng
厨房
jiǎn
剪
gěi
给
wǒ
我。
Please pass me the kitchen scissors.
Làm ơn đưa cho tôi cái kéo bếp.
wǒyòng
我用
chúfáng
厨房
jiǎnláiqiè
剪来切
jī
鸡。
I use kitchen scissors to cut the chicken.
Tôi dùng kéo bếp để cắt gà.
叉子
Từ: 叉子
Nghĩa: Cái dĩa
Phiên âm: chāzǐ
Hán việt: xoa tí
bǎ
把
chāzi
叉子
A fork
Cái nĩa
围裙
Từ: 围裙
Nghĩa: Tạp dề
Phiên âm: wéiqún
Hán việt: vi quần
tā
她
zài
在
chúfáng
厨房
lǐ
里
dài
戴
zhe
着
wéiqún
围裙。
She is wearing an apron in the kitchen.
Cô ấy đang đeo tạp dề trong bếp.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
wéiqún
围裙
zuòfàn
做饭。
Mom always wears an apron when cooking.
Mẹ luôn mặc tạp dề khi nấu ăn.
大勺
Từ: 大勺
Nghĩa: Thìa to
Phiên âm: dà sháo
Hán việt: thái
qǐng
请
bǎ
把
dàsháo
大勺
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the big spoon.
Làm ơn đưa cái muỗng lớn cho tôi.
wǒyòng
我用
le
了
yīdà
一大
sháo
勺
táng
糖。
I used a big spoonful of sugar.
Tôi đã dùng một muỗng lớn đường.
平底锅
Từ: 平底锅
Nghĩa: Cái nồi
Phiên âm: píngdǐ guō
Hán việt: biền để oa
wǒyòng
我用
píngdǐguō
平底锅
jiān
煎
jīdàn
鸡蛋。
I use a frying pan to fry eggs.
Tôi dùng chảo chảo trứng.
zhège
这个
píngdǐguō
平底锅
fēichángshìhé
非常适合
jiān
煎
niúpái
牛排。
This frying pan is perfect for frying steak.
Cái chảo này rất thích hợp để chiên bò.
开瓶器
Từ: 开瓶器
Nghĩa: Cái mở chai bia
Phiên âm: kāi píng qì
Hán việt: khai bình khí
qǐng
请
gěi
给
wǒ
我
nàge
那个
kāipíngqì
开瓶器。
Please give me that bottle opener.
Làm ơn đưa cho tôi cái mở nắp chai.
wǒmen
我们
zhǎo
找
bùdào
不到
kāipíngqì
开瓶器
le
了。
We can't find the bottle opener.
Chúng tôi không thể tìm thấy cái mở nắp chai.
搅拌器
Từ: 搅拌器
Nghĩa: Đồ dùng để đánh trứng
Phiên âm: jiǎobàn qì
Hán việt: giảo khí
qǐng
请
bǎ
把
huángyóu
黄油
fàngjìn
放进
jiǎobànqì
搅拌器
lǐ
里。
Please put the butter in the mixer.
Vui lòng cho bơ vào máy trộn.
tā
她
yòng
用
jiǎobànqì
搅拌器
jiǎobàn
搅拌
nǎiyóu
奶油。
She used the mixer to whip the cream.
Cô ấy dùng máy trộn để trộn kem.
擀面杖
Từ: 擀面杖
Nghĩa: Cái cán bột
Phiên âm: gǎnmiànzhàng
Hán việt: diện tráng
tā
她
yòng
用
gǎnmiànzhàng
擀面杖
bǎ
把
miàntuán
面团
gǎnchéng
擀成
báopiàn
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
qǐng
请
dìgěi
递给
wǒ
我
nàge
那个
gǎnmiànzhàng
擀面杖。
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.


1
2
3
4
về thiết bị, dụng cụ nhà bếp
về các dụng cụ ăn uống
về hoạt động nấu ăn
về trạng thái thức ăn
về mùi vị thức ăn