trạng thái thức ăn

bùgòu shú
Chưa chín, tái
heart
detail
view
view
zhè
dàocài
道菜
gǎnjué
感觉
bùgòu
不够
shú
熟。
I feel this dish is not cooked enough.
Món này tôi cảm thấy chưa đủ chín.
duì
zhège
这个
lǐngyù
领域
de
zhīshi
知识
hái
bùgòu
不够
shú
熟。
His knowledge of this field is not yet sufficient.
Kiến thức của anh ấy về lĩnh vực này vẫn chưa đủ sâu.
duì
zhège
这个
chéngshì
城市
de
lùxiàn
路线
bùgòu
不够
shú
熟,
suǒyǐ
所以
xūyào
需要
yòng
dìtú
地图。
I'm not familiar enough with the routes in this city, so I need to use a map.
Tôi chưa quen đường đi ở thành phố này, nên cần dùng bản đồ.
fāméi
Bị mốc; lên meo
heart
detail
view
view
zhèpiàn
这片
miànbāo
面包
yǐjīng
已经
fāméi
发霉
le
了。
This slice of bread has gone moldy.
Miếng bánh mì này đã bị mốc.
yīnwèi
因为
tiānqì
天气
cháoshī
潮湿,
yīfú
衣服
hěn
róngyì
容易
fāméi
发霉
Clothes easily get moldy because of the humid weather.
Vì thời tiết ẩm ướt, quần áo rất dễ bị mốc.
xūyào
需要
jīngcháng
经常
jiǎnchá
检查
shíwù
食物,
yǐmiǎn
以免
tāmen
它们
fāméi
发霉
You need to check the food often to prevent it from getting moldy.
Bạn cần kiểm tra thức ăn thường xuyên để tránh chúng bị mốc.
biànzhí
Ôi; ương
heart
detail
view
view
zhèpíng
这瓶
niúnǎi
牛奶
yǐjīng
已经
biànzhì
变质
le
了。
This bottle of milk has spoiled.
Lọ sữa này đã bị biến chất.
shíwù
食物
fàngdé
放得
tàijiǔ
太久
huì
biànzhì
变质
Food will spoil if it's left out too long.
Thức ăn để lâu sẽ bị biến chất.
wèile
为了
fángzhǐ
防止
biànzhì
变质
zhèxiē
这些
shípǐn
食品
xūyào
需要
chǔcún
储存
zài
yīnliángchù
阴凉处。
To prevent spoilage, these foods need to be stored in a cool place.
Để tránh biến chất, những thực phẩm này cần được bảo quản ở nơi mát mẻ.
nèn
Không dai; mềm
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúròu
牛肉
hěnnèn
The beef at this restaurant is very tender.
Thịt bò ở nhà hàng này rất mềm.
kǎoyā
烤鸭
pícuì
皮脆
ròu
nèn
Roasted duck has crispy skin and tender meat.
Vịt quay có da giòn và thịt mềm.
xīnxiān
Tươi
heart
detail
view
view
shàngwǔ
上午
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
zǎoshàng
早上
de
kōngqì
空气
hěn
xīnxiān
新鲜
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
nàjiā
那家
fànguǎn
饭馆
de
hǎixiān
海鲜
fēicháng
非常
xīnxiān
新鲜
The seafood at that restaurant is very fresh.
Hải sản ở nhà hàng kia rất tươi.
yìng
Dai; khó cắt; khó nhai
heart
detail
view
view
méi
yìngbì
shì
tóng
de
的。
The coin is made of copper.
Đồng xu được làm bằng đồng.
yǒu
hěnduō
很多
jiù
yìngbì
shōucáng
收藏。
I have a collection of many old coins.
Tôi có bộ sưu tập nhiều đồng xu cũ.
zìdòng
自动
fànmàijī
贩卖机
jiēshòu
接受
yìngbì
币。
The vending machine accepts coins.
Máy bán hàng tự động chấp nhận tiền xu.
fǔlàn
Thối rữa; đã hỏng
heart
detail
view
view
zhège
这个
píngguǒ
苹果
yǐjīng
已经
fǔlàn
腐烂
le
了。
This apple has rotted.
Quả táo này đã bị thối rồi.
yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
de
cháoshī
潮湿,
qiángbì
墙壁
kāishǐ
开始
fǔlàn
腐烂
Due to long-term dampness, the wall started to rot.
Do ẩm ướt trong thời gian dài, bức tường bắt đầu bị thối rữa.
fǔlàn
腐烂
de
shíwù
食物
kěnéng
可能
huì
yǐngxiǎng
影响
qítā
其他
shíwù
食物
de
xīnxiāndù
新鲜度。
Rotten food can affect the freshness of other foods.
Thực phẩm bị thối rữa có thể ảnh hưởng đến độ tươi của thực phẩm khác.
guòdù pēngrèn
Nấu quá lâu; nấu quá chín
heart
detail
view
view
zhège
这个
cài
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
le
了,
biàndé
变得
hěn
gān
干。
This dish is overcooked, making it very dry.
Món này bị nấu quá kỹ, trở nên rất khô.
bìmiǎn
避免
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
shūcài
蔬菜
bǎoliú
保留
yíngyǎng
营养。
Avoid overcooking vegetables to retain their nutrients.
Tránh nấu chín quá kỹ rau củ để giữ lại chất dinh dưỡng.
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
yúròu
鱼肉
huì
shīqù
失去
de
nèn
gǎn
感。
Overcooking fish causes it to lose its tenderness.
Nấu cá quá kỹ sẽ làm mất đi vị ngon và độ mềm của cá.
chénjiù
Cũ, để đã lâu
heart
detail
view
view
zhège
这个
lǐlùn
理论
yǐjīng
已经
chénjiù
陈旧
le
了。
This theory is outdated.
Lý thuyết này đã cũ.
de
jiājù
家具
kànqǐlái
看起来
hěn
chénjiù
陈旧
His furniture looks very old-fashioned.
Đồ đạc của anh ấy trông rất cũ kỹ.
zhèxiē
这些
chénjiù
陈旧
de
xiǎngfǎ
想法
shìhé
适合
xiàndài
现代
shèhuì
社会。
These outdated ideas are not suitable for modern society.
Những ý tưởng cũ kỹ này không phù hợp với xã hội hiện đại.
Bình luận