不够熟
Từ: 不够熟
Nghĩa: Chưa chín, tái
Phiên âm: bùgòu shú
Hán việt: bưu câu thục
zhè
这
dàocài
道菜
wǒ
我
gǎnjué
感觉
bùgòu
不够
shú
熟。
I feel this dish is not cooked enough.
Món này tôi cảm thấy chưa đủ chín.
tā
他
duì
对
zhège
这个
lǐngyù
领域
de
的
zhīshi
知识
hái
还
bùgòu
不够
shú
熟。
His knowledge of this field is not yet sufficient.
Kiến thức của anh ấy về lĩnh vực này vẫn chưa đủ sâu.
发霉
Từ: 发霉
Nghĩa: Bị mốc; lên meo
Phiên âm: fāméi
Hán việt: phát my
zhèpiàn
这片
miànbāo
面包
yǐjīng
已经
fāméi
发霉
le
了。
This slice of bread has gone moldy.
Miếng bánh mì này đã bị mốc.
yīnwèi
因为
tiānqì
天气
cháoshī
潮湿,
yīfú
衣服
hěn
很
róngyì
容易
fāméi
发霉。
Clothes easily get moldy because of the humid weather.
Vì thời tiết ẩm ướt, quần áo rất dễ bị mốc.
变质
Từ: 变质
Nghĩa: Ôi; ương
Phiên âm: biànzhí
Hán việt: biến chí
zhèpíng
这瓶
niúnǎi
牛奶
yǐjīng
已经
biànzhì
变质
le
了。
This bottle of milk has spoiled.
Lọ sữa này đã bị biến chất.
shíwù
食物
fàngdé
放得
tàijiǔ
太久
huì
会
biànzhì
变质。
Food will spoil if it's left out too long.
Thức ăn để lâu sẽ bị biến chất.
嫩
Từ: 嫩
Nghĩa: Không dai; mềm
Phiên âm: nèn
Hán việt: nộn
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
的
niúròu
牛肉
hěnnèn
很嫩。
The beef at this restaurant is very tender.
Thịt bò ở nhà hàng này rất mềm.
kǎoyā
烤鸭
pícuì
皮脆
ròu
肉
nèn
嫩。
Roasted duck has crispy skin and tender meat.
Vịt quay có da giòn và thịt mềm.
新鲜
Từ: 新鲜
Nghĩa: Tươi
Phiên âm: xīnxiān
Hán việt: tân tiên
shàngwǔ
上午
de
的
kōngqì
空气
hěn
很
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
zǎoshàng
早上
de
的
kōngqì
空气
hěn
很
xīnxiān
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
硬
Từ: 硬
Nghĩa: Dai; khó cắt; khó nhai
Phiên âm: yìng
Hán việt: ngạnh
méi
枚
yìngbì
硬币
shì
是
tóng
铜
de
的。
The coin is made of copper.
Đồng xu được làm bằng đồng.
wǒ
我
yǒu
有
hěnduō
很多
jiù
旧
yìngbì
硬币
shōucáng
收藏。
I have a collection of many old coins.
Tôi có bộ sưu tập nhiều đồng xu cũ.
腐烂
Từ: 腐烂
Nghĩa: Thối rữa; đã hỏng
Phiên âm: fǔlàn
Hán việt: hủ lạn
zhège
这个
píngguǒ
苹果
yǐjīng
已经
fǔlàn
腐烂
le
了。
This apple has rotted.
Quả táo này đã bị thối rồi.
yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
de
的
cháoshī
潮湿,
qiángbì
墙壁
kāishǐ
开始
fǔlàn
腐烂。
Due to long-term dampness, the wall started to rot.
Do ẩm ướt trong thời gian dài, bức tường bắt đầu bị thối rữa.
过度烹饪
Từ: 过度烹饪
Nghĩa: Nấu quá lâu; nấu quá chín
Phiên âm: guòdù pēngrèn
Hán việt: qua đạc
zhège
这个
cài
菜
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
le
了,
biàndé
变得
hěn
很
gān
干。
This dish is overcooked, making it very dry.
Món này bị nấu quá kỹ, trở nên rất khô.
bìmiǎn
避免
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
shūcài
蔬菜
yǐ
以
bǎoliú
保留
qí
其
yíngyǎng
营养。
Avoid overcooking vegetables to retain their nutrients.
Tránh nấu chín quá kỹ rau củ để giữ lại chất dinh dưỡng.
陈旧
Từ: 陈旧
Nghĩa: Cũ, để đã lâu
Phiên âm: chénjiù
Hán việt: trần cựu
zhège
这个
lǐlùn
理论
yǐjīng
已经
chénjiù
陈旧
le
了。
This theory is outdated.
Lý thuyết này đã cũ.
tā
他
de
的
jiājù
家具
kànqǐlái
看起来
hěn
很
chénjiù
陈旧。
His furniture looks very old-fashioned.
Đồ đạc của anh ấy trông rất cũ kỹ.


1
về thiết bị, dụng cụ nhà bếp
về các dụng cụ ăn uống
về hoạt động nấu ăn
về trạng thái thức ăn
về mùi vị thức ăn