
这
把
切肉刀
非常
锋利,
可以
轻松
切开
任何
肉类。
This meat-cutting knife is very sharp, it can easily cut through any kind of meat.
Con dao cắt thịt này rất sắc, có thể dễ dàng cắt qua bất kỳ loại thịt nào.
我
需要
一把
好
的
切肉刀
来
准备
晚餐。
I need a good meat-cutting knife to prepare dinner.
Tôi cần một con dao cắt thịt tốt để chuẩn bị bữa tối.
切肉刀
不仅
适用
于
切肉,
也
可以
用来
切
其他
食材。
The meat-cutting knife is not only suitable for cutting meat but can also be used to cut other ingredients.
Dao cắt thịt không chỉ dùng để cắt thịt mà còn có thể dùng để cắt các loại thực phẩm khác.
我用
平底锅
煎
鸡蛋。
I use a frying pan to fry eggs.
Tôi dùng chảo chảo trứng.
这个
平底锅
非常适合
煎
牛排。
This frying pan is perfect for frying steak.
Cái chảo này rất thích hợp để chiên bò.
你
需要
把
平底锅
加热
后
再
放油。
You need to heat the frying pan before adding oil.
Bạn cần phải làm nóng chảo trước khi cho dầu vào.
请
把
黄油
放进
搅拌器
里。
Please put the butter in the mixer.
Vui lòng cho bơ vào máy trộn.
她
用
搅拌器
搅拌
奶油。
She used the mixer to whip the cream.
Cô ấy dùng máy trộn để trộn kem.
购买
搅拌器
前,
请
先
阅读
使用
说明。
Before buying a mixer, please read the instructions carefully.
Trước khi mua máy trộn, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
她
用
擀面杖
把
面团
擀成
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
请
递给
我
那个
擀面杖。
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.
使用
擀面杖
时,
要
保持
均匀
的
压力。
When using a rolling pin, it's important to keep even pressure.
Khi sử dụng cây cán bột, bạn cần giữ áp lực đều.
我用
擦子
擦
桌子。
I use a rag to wipe the table.
Tôi dùng khăn lau để lau bàn.
这个
擦子
已经
很脏
了,
需要
换
新
的。
This rag is very dirty and needs to be replaced.
Cái khăn lau này đã rất bẩn, cần phải thay mới.
你
看见
我
的
擦子
在
哪里
了吗?
Have you seen where my rag is?
Bạn đã thấy cái khăn lau của tôi ở đâu không?
我
使用
木勺
来
搅拌
汤。
I use a wooden spoon to stir the soup.
Tôi sử dụng muỗng gỗ để khuấy súp.
这个
木勺
是
手工
制作
的。
This wooden spoon is handmade.
Cái muỗng gỗ này được làm thủ công.
请
不要
用木勺
直接
翻炒
高温
的
食物。
Please do not use a wooden spoon to directly stir-fry high temperature food.
Vui lòng không sử dụng muỗng gỗ để trực tiếp xào thức ăn ở nhiệt độ cao.
我刚
买
了
一个
新
的
沙拉
干燥机。
I just bought a new salad spinner.
Tôi vừa mua một cái máy sấy salad mới.
使用
沙拉
干燥机
可以
快速
去除
蔬菜
表面
的
水分。
Using a salad spinner can quickly remove water from the surface of vegetables.
Sử dụng máy sấy salad có thể nhanh chóng loại bỏ nước trên bề mặt rau củ.
沙拉
干燥机
让
准备
沙拉
变得
更加
方便。
The salad spinner makes salad preparation more convenient.
Máy sấy salad làm cho việc chuẩn bị salad trở nên thuận tiện hơn.
经理
决定
由
我
来
派
盘。
The manager decided that I would be the one to allocate tasks.
Quản lý quyết định do tôi phân công công việc.
这次
派盘
有些
复杂,
需要
仔细
考虑。
This time the task allocation is somewhat complex, it needs careful consideration.
Lần phân công này khá phức tạp, cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.
他
在
派
盘
上
很
有
一套。
He is very skilled in task allocation.
Anh ấy rất giỏi trong việc phân công công việc.
请
定期
清洗
空调
的
滤网。
Please clean the air conditioner's filter regularly.
Vui lòng vệ sinh lưới lọc của điều hòa định kỳ.
这款
咖啡机
配有
可拆卸
的
滤网。
This coffee maker comes with a removable filter.
Máy pha cà phê này đi kèm với một lưới lọc có thể tháo rời.
滤网
堵塞
会
影响
机器
的
效率。
A clogged filter can affect the machine's efficiency.
Lưới lọc bị tắc sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của máy.
他用
漏勺
把
汤里
的
油
撇去。
He used a slotted spoon to skim the oil from the soup.
Anh ấy dùng cái vá để hớt bỏ dầu trong súp.
请
把
这个
漏勺
洗
干净。
Please wash this slotted spoon clean.
Hãy rửa sạch cái vá này.
她
用
漏勺
轻轻地
把
饺子
捞
出来。
She gently lifted the dumplings out with a slotted spoon.
Cô ấy nhẹ nhàng dùng cái vá để vớt bánh bao ra.
他用
了
一个
新
的
炒锅
来
做
这
道菜。
He used a new frying pan to make this dish.
Anh ấy đã sử dụng một cái chảo mới để nấu món ăn này.
这个
炒锅
非常容易
清洁。
This frying pan is very easy to clean.
Cái chảo này rất dễ làm sạch.
我
需要
买
一个
更大
的
炒锅。
I need to buy a bigger frying pan.
Tôi cần mua một cái chảo lớn hơn.
请
把
鸡肉
放在
烤盘
上。
Please put the chicken on the baking tray.
Vui lòng đặt thịt gà lên khay nướng.
我们
需要
购买
一个
新
的
烤
盘,
因为
旧
的
已经
坏
了。
We need to buy a new baking tray because the old one is broken.
Chúng ta cần mua một cái khay nướng mới vì cái cũ đã hỏng.
烤盘
必须
在
使用
前
预热。
The baking tray must be preheated before use.
Khay nướng phải được làm nóng trước khi sử dụng.
请
穿
上
烤箱
手套
来
拿
热
盘子。
Please wear the oven mitts to take out the hot dishes.
Vui lòng đeo găng tay lò nướng để lấy đĩa nóng.
我
忘
了
使用
烤箱
手套,
结果
烫伤
了
手。
I forgot to use the oven mitts and ended up burning my hand.
Tôi đã quên sử dụng găng tay lò nướng và kết quả là bị bỏng tay.
这
对
烤箱
手套
是
由
耐热
材料
制成
的。
These oven mitts are made from heat-resistant material.
Đôi găng tay lò nướng này được làm từ vật liệu chịu nhiệt.
我用
牛排
锤
把
牛排
敲软。
I use a meat mallet to tenderize the steak.
Tôi dùng búa đập thịt để làm mềm thịt bò.
牛排
锤
不仅
可以
用来
敲肉,
还
可以
用来
打碎
大块
的
冰。
A meat mallet can not only be used to pound meat but also to crush large pieces of ice.
Búa đập thịt không chỉ có thể được sử dụng để đánh thịt mà còn có thể dùng để nghiền đá lớn.
确保
在
使用
牛排
锤前,
你
已经
把
牛排
放在
塑料袋
里。
Make sure you have placed the steak in a plastic bag before using the meat mallet.
Hãy chắc chắn rằng trước khi bạn sử dụng búa đập thịt, bạn đã đặt thịt bò vào trong túi nhựa.
我用
电饭煲
做饭。
I use a rice cooker to cook rice.
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm.
电饭煲
不仅
可以
煮饭,
还
可以
蒸菜。
The rice cooker can not only cook rice but also steam vegetables.
Nồi cơm điện không chỉ có thể nấu cơm mà còn có thể hấp rau.
你
清洗
电饭煲
了吗?
Have you cleaned the rice cooker?
Bạn đã vệ sinh nồi cơm điện chưa?
砂锅
炖肉
味道
非常
好。
Meat stewed in a clay pot tastes very good.
Thịt hầm trong nồi đất có vị rất ngon.
我家
的
砂锅
煲汤
最
拿手。
My family's clay pot is best for making soup.
Nồi đất nhà tôi nấu súp rất giỏi.
请
不要
在
电磁炉
上
使用
砂锅。
Please do not use a clay pot on an induction cooker.
Vui lòng không sử dụng nồi đất trên bếp từ.
请
把
蛋糕
刀
递给
我。
Please pass me the cake knife.
Hãy đưa cho tôi con dao cắt bánh.
这个
蛋糕
刀真
锋利,
切
蛋糕
很
容易。
This cake knife is really sharp, it makes cutting the cake easy.
Con dao cắt bánh này thật sắc bén, cắt bánh rất dễ dàng.
她
用
蛋糕
刀
小心
地
将
蛋糕
分成
了
几份。
She carefully divided the cake into several pieces using the cake knife.
Cô ấy cẩn thận chia bánh ra thành mấy phần bằng con dao cắt bánh.
请
把
计时器
设置
为
30
分钟。
Please set the timer for 30 minutes.
Hãy đặt bộ đếm thời gian thành 30 phút.
计时器
已经
响
了,
说明
时间
到
了。
The timer has gone off, indicating that the time is up.
Bộ đếm thời gian đã reo, có nghĩa là thời gian đã hết.
我们
使用
计时器
来
控制
比赛
的
时间。
We use a timer to control the time of the match.
Chúng tôi sử dụng bộ đếm thời gian để kiểm soát thời gian của trận đấu.
我
的
调料
盒里
有盐
、
糖
和
酱油。
My spice box contains salt, sugar, and soy sauce.
Trong hộp gia vị của tôi có muối, đường và xì dầu.
请
把
调料
盒
递给
我,
我
需要
加
一些
胡椒。
Please pass me the seasoning box, I need to add some pepper.
Làm ơn đưa cho tôi hộp gia vị, tôi cần thêm một ít tiêu.
她
买
了
一个
新
的
调料
盒来
整理
厨房。
She bought a new spice box to organize the kitchen.
Cô ấy mua một cái hộp gia vị mới để sắp xếp lại nhà bếp.
我们
应该
在
水龙头
上
安装
一个
过滤器。
We should install a filter on the faucet.
Chúng ta nên lắp một bộ lọc ở vòi nước.
这种
空气
过滤器
能
有效
去除
室内
的
污染物。
This air filter can effectively remove indoor pollutants.
Loại bộ lọc không khí này có thể loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm trong nhà.
请
定期
更换
净水器
的
过滤器。
Please replace the water purifier's filter regularly.
Hãy định kỳ thay thế bộ lọc của máy lọc nước.
请
用量
匙量
一
茶匙
糖。
Please use a measuring spoon to measure a teaspoon of sugar.
Hãy dùng thìa đong để đong một thìa đường.
这个
食谱
需要
两个
量匙
的
面粉。
This recipe requires two measures of flour.
Công thức này cần hai thìa đong bột.
不要
忘记
用量
匙
检查
盐
的
量。
Don't forget to check the amount of salt with a measuring spoon.
Đừng quên dùng thìa đong để kiểm tra lượng muối.
请
用量
杯量
一杯
水。
Please measure a cup of water with the measuring cup.
Hãy dùng cái cốc đong để đong một cốc nước.
我
找
不到
我
的
量杯
了。
I can't find my measuring cup.
Tôi không tìm thấy cái cốc đong của mình.
量杯
对于
烘焙
来说
非常
重要。
The measuring cup is very important for baking.
Cốc đong rất quan trọng đối với việc nướng bánh.
我
需要
一把
铲子
来
挖土。
I need a shovel to dig the soil.
Tôi cần một cái xẻng để đào đất.
铲子
放在
车库里。
The shovel is kept in the garage.
Cái xẻng được để trong garage.
请
小心
使用
铲子,
以免
伤害
自己。
Please be careful with the shovel to avoid hurting yourself.
Hãy cẩn thận khi sử dụng xẻng để tránh tự làm hại mình.
她
拿
着
一个
满是
面包
的
面包
篮。
She was holding a basket full of bread.
Cô ấy cầm một cái giỏ đựng đầy bánh mỳ.
每个
星期天,
我
都
会
带
着
我
的
面包
篮去
市场
买
面包。
Every Sunday, I take my bread basket to the market to buy bread.
Mỗi Chủ nhật, tôi đều mang giỏ bánh mỳ của mình đi chợ mua bánh.
面包
篮里
还有
几片
面包,
你
饿
了吗?
There are still a few slices of bread in the bread basket, are you hungry?
Trong giỏ bánh mỳ còn vài lát bánh, bạn có đói không?
我刚
买
了
一个
新
的
高压锅。
I just bought a new pressure cooker.
Tôi vừa mua một cái nồi áp suất mới.
高压锅
可以
在
很
短
的
时间
里
做出
美味
的
肉类。
A pressure cooker can make delicious meat in a short time.
Nồi áp suất có thể nấu thịt ngon trong thời gian ngắn.
使用
高压锅
烹饪
可以
节约能源。
Cooking with a pressure cooker can save energy.
Nấu ăn bằng nồi áp suất có thể tiết kiệm năng lượng.
黄油
盘
非常适合
做
烘焙。
Butter plates are very suitable for baking.
Đĩa bơ rất thích hợp để làm bánh.
我
把
黄油
放在
黄油
盘里。
I put the butter in the butter dish.
Tôi đặt bơ vào đĩa bơ.
每当
我
看到
黄油
盘,
我
就
想到
了
奶奶
的
厨房。
Whenever I see a butter dish, it reminds me of my grandmother's kitchen.
Cứ mỗi lần tôi nhìn thấy đĩa bơ, tôi lại nghĩ về bếp của bà.
Bình luận