Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

39 từ
1
围裙

围裙

wéiqún

DANH TỪ

Tạp dề

zuò做fàn饭shí时tā她huì会chuān穿wéi围qún裙。
Khi nấu ăn cô ấy sẽ mặc tạp dề.
2
面包篮

面包篮

miànbāolán

DANH TỪ

Rổ

zhuō桌shang上fàng放zhe着yí一ge个miàn bāo面包lán篮。
Trên bàn có đặt một giỏ bánh mì.
3
碗

碗

wǎn

DANH TỪ

cái bát, cái chén.

qǐng请gěi给wǒ我yí一ge个wǎn碗。
Làm ơn cho tôi một cái bát.
LƯỢNG TỪ

bát, chén (lượng từ dùng cho đồ ăn đựng trong bát).

wǒ我chī吃le了yì一wǎn碗mǐ fàn米饭。
Tôi đã ăn một bát cơm.
4
茶壶

茶壶

cháhú

DANH TỪ

Ấm trà

zhè ge这个chá茶hú壶shì是táo cí陶瓷zuò做de的。
Ấm trà này làm bằng gốm.
5
量杯

量杯

liángbēi

DANH TỪ

Cốc đo

zuò做dàng āo蛋糕shí时xū yào需要yòng用liáng量bēi杯。
Khi làm bánh cần dùng cốc đo.
6
烤盘

烤盘

kǎopán

DANH TỪ

Khay nướng

qǐng请bǎ把bǐng gān饼干fàng放zài在kǎo烤pán盘shang上。
Hãy đặt bánh quy lên khay nướng.
7
计时器

计时器

jìshíqì

DANH TỪ

Đồng hồ hẹn giờ

hōng烘bèi焙shí时bié别wàng忘le了shè zhì设置jì计shí时qì器。
Khi nướng bánh đừng quên đặt đồng hồ hẹn giờ.
8
调料盒

调料盒

tiáoliàohé

DANH TỪ

Hộp gia vị

tiáo liào调料hé盒li里yǒu有yán盐hé和hú胡jiāo椒。
Trong hộp gia vị có muối và tiêu.
9
切菜板

切菜板

qiēcàibǎn

DANH TỪ

Thớt

qǐng请bǎ把shū cài蔬菜fàng放zài在qiē切cài菜bǎn板shang上。
Hãy đặt rau lên thớt.
10
擦子

擦子

cāzi

DANH TỪ

Cái nạo

tā她yòng用cā擦zi子mó磨suì碎nǎi奶lào酪。
Cô ấy dùng cái nạo bào phô mai.
11
派盘

派盘

pàipán

DANH TỪ

Khuôn bánh pie, đĩa bánh pie

tā她bǎ把miàn面pí皮pū铺zài在pài派pán盘li里。
Cô ấy trải vỏ bánh vào khuôn pie.
12
沙拉干燥机

沙拉干燥机

shālā gānzàojī

DANH TỪ

Máy vắt rau

shā沙lā拉gān zào干燥jī机kě yǐ可以bǎ把shēng生cài菜shuǎi甩gān干。
Máy vắt rau có thể làm ráo rau xà lách.
13
滤网

滤网

lǜwǎng

DANH TỪ

Rây lọc

tā她yòng用lǜ滤wǎng网guò lǜ过滤tāng汤。
Cô ấy dùng rây lọc để lọc canh.
14
黄油盘

黄油盘

huángyóupán

DANH TỪ

Bơ

huáng黄yóu油pán盘fàng放zài在cān餐zhuō桌zhōng yāng中央。
Đĩa bơ được đặt giữa bàn ăn.
15
烤箱手套

烤箱手套

kǎoxiāngshǒutào

DANH TỪ

Găng tay dùng cho lò nướng

ná拿kǎo烤pán盘shí时yào要dài戴kǎo烤xiāng箱shǒu tào手套。
Khi lấy khay nướng phải đeo găng tay lò nướng.
16
餐巾

餐巾

cānjīn

DANH TỪ

Khăn ăn

fú wù yuán服务员gěi给měi每ger én个人yì一tiáo条cān餐jīn巾。
Nhân viên phục vụ đưa cho mỗi người một chiếc khăn ăn.
17
筷子

筷子

kuàizi

DANH TỪ

đũa, đôi đũa (dụng cụ ăn uống truyền thống của Trung Quốc/Việt Nam).

zhōng guó中国rén人xí guàn习惯yòng用kuài zi筷子chī吃fàn饭。
Người Trung Quốc có thói quen dùng đũa để ăn cơm.
18
擀面杖

擀面杖

gǎnmiànzhàng

DANH TỪ

Cái cán bột

nǎi nai奶奶yòng用gǎn擀miàn面zhàng杖gǎn擀miàn面。
Bà dùng cây cán bột để cán bột.
19
量匙

量匙

liángchí

DANH TỪ

Muỗng (đo để nêm gia vị)

zuò做cài菜shí时kě yǐ可以yòng用liáng量chí匙liáng量yán盐。
Khi nấu ăn có thể dùng thìa đong để đo muối.
20
搅拌器

搅拌器

jiǎobànqì

DANH TỪ

Đồ dùng để đánh trứng

tā她yòng用jiǎo bàn搅拌qì器dǎ打jī dàn鸡蛋。
Cô ấy dùng đồ đánh trứng để đánh trứng.
21
木勺

木勺

mùsháo

DANH TỪ

Thìa gỗ

tā她yòng用mù木sháo勺jiǎo bàn搅拌jiàng酱zhī汁。
Cô ấy dùng thìa gỗ khuấy nước xốt.
22
过滤器

过滤器

guòlǜqì

DANH TỪ

Cái lọc, rây lọc

tā她yòng用guò lǜ过滤qì器guò lǜ过滤tāng汤。
Cô ấy dùng cái lọc để lọc nước canh.
23
牛排锤

牛排锤

niúpáichuí

DANH TỪ

Búa dần thịt

chú厨shī师yòng用niú牛pái排chuí锤bǎ把ròu肉qiāo敲sōng松。
Đầu bếp dùng búa dần thịt làm thịt mềm ra.
24
勺子

勺子

sháozi

DANH TỪ

cái thìa, cái muỗng, cái muôi.

qǐng请gěi给wǒ我yī一bǎ把sháo zi勺子。
Làm ơn cho tôi một cái thìa.
25
铲子

铲子

chǎnzǐ

DANH TỪ

Xẻng nấu ăn, sạn bếp

tā她yòng用chǎn铲zǐ子fān翻jī dàn鸡蛋。
Cô ấy dùng sạn bếp lật trứng.
26
漏勺

漏勺

lòusháo

DANH TỪ

Muôi thủng, vợt vớt

tā她yòng用lòu漏sháo勺lāo捞jiǎo zi饺子。
Cô ấy dùng muôi thủng vớt sủi cảo.
27
切肉刀

切肉刀

qiēròudāo

DANH TỪ

Dao chặt thịt, dao phay

zhè这bǎ把qiē切ròu肉dāo刀hěn很zhòng重。
Con dao chặt thịt này rất nặng.
28
大勺

大勺

dàsháo

DANH TỪ

Thìa to

qǐng请yòng用dà大sháo勺chéng盛tāng汤。
Hãy dùng thìa to múc canh.
29
刀

刀

dāo

DANH TỪ

con dao, cây đao.

qǐng请bǎ把nà那bǎ把dāo刀dì递gěi给wǒ我。
Làm ơn đưa cho tôi con dao kia.
30
厨房剪

厨房剪

chúfángjiǎn

DANH TỪ

Kéo làm bếp

chú fáng厨房jiǎn剪kě yǐ可以jiǎn剪jī鸡ròu肉。
Kéo làm bếp có thể cắt thịt gà.
31
叉子

叉子

chāzi

DANH TỪ

cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn uống).

xī西fāng方rén人xí guàn习惯yòng用dāo刀hé和chā zi叉子chī吃fàn饭。
Người phương Tây quen dùng dao và nĩa để ăn cơm.
32
餐具

餐具

cānjù

DANH TỪ

Bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống

cān餐jù具yǐ jīng已经bǎi摆hǎo好le了。
Bộ đồ ăn đã được bày xong.
33
开瓶器

开瓶器

kāipíngqì

DANH TỪ

Cái mở chai bia

wǒ我zhǎo找bù不dào到kāi开píng瓶qì器。
Tôi không tìm thấy cái mở chai.
34
蛋糕刀

蛋糕刀

dàngāodāo

DANH TỪ

Dao cắt bánh

tā她yòng用dàng āo蛋糕dāo刀qiē切shēng rì生日dàng āo蛋糕。
Cô ấy dùng dao cắt bánh để cắt bánh sinh nhật.
35
平底锅

平底锅

píngdǐguō

DANH TỪ

Chảo đáy bằng, chảo rán

píng平dǐ底guō锅li里zhèng zài正在jiān煎niú牛pái排。
Trong chảo đáy bằng đang áp chảo bít tết.
36
炒锅

炒锅

chǎoguō

DANH TỪ

Chảo xào

mā ma妈妈yòng用chǎo炒guō锅chǎo炒qīng青cài菜。
Mẹ dùng chảo xào để xào rau xanh.
37
高压锅

高压锅

gāoyāguō

DANH TỪ

Nồi áp suất

gāo高yā压guō锅kě yǐ可以hěn很kuài快bǎ把ròu肉zhǔ煮ruǎn软。
Nồi áp suất có thể nấu thịt mềm rất nhanh.
38
电饭煲

电饭煲

diànfànbāo

DANH TỪ

Nồi cơm điện

diàn电fàn饭bāo煲li里de的mǐ fàn米饭yǐ jīng已经shú熟le了。
Cơm trong nồi cơm điện đã chín.
39
砂锅

砂锅

shāguō

DANH TỪ

Nồi đất, nồi sành

shā砂guō锅li里dùn炖zhe着jī鸡tāng汤。
Trong nồi đất đang hầm canh gà.