thiết bị, dụng cụ nhà bếp

dāo
Dao
heart
detail
view
view
dāo
A knife
Con dao
zhège
这个
gōngjù
工具
jiàozuò
叫做
luósīdāo
螺丝
This tool is called a screwdriver.
Công cụ này được gọi là tua vít.
qǐng
zhè
zhāngzhǐ
张纸
yòng
jiǎndāo
jiǎnxiàlái
剪下来。
Please cut this piece of paper with scissors.
Hãy cắt tờ giấy này bằng kéo.
qiē ròu dāo
Chẻ
heart
detail
view
view
zhè
qièròudāo
切肉刀
fēicháng
非常
fēnglì
锋利,
kěyǐ
可以
qīngsōng
轻松
qièkāi
切开
rènhé
任何
ròulèi
肉类。
This meat-cutting knife is very sharp, it can easily cut through any kind of meat.
Con dao cắt thịt này rất sắc, có thể dễ dàng cắt qua bất kỳ loại thịt nào.
xūyào
需要
yībǎ
一把
hǎo
de
qièròudāo
切肉刀
lái
zhǔnbèi
准备
wǎncān
晚餐。
I need a good meat-cutting knife to prepare dinner.
Tôi cần một con dao cắt thịt tốt để chuẩn bị bữa tối.
qièròudāo
切肉刀
bùjǐn
不仅
shìyòng
适用
qièròu
切肉,
kěyǐ
可以
yònglái
用来
qiè
qítā
其他
shícái
食材。
The meat-cutting knife is not only suitable for cutting meat but can also be used to cut other ingredients.
Dao cắt thịt không chỉ dùng để cắt thịt mà còn có thể dùng để cắt các loại thực phẩm khác.
qiē cài bǎn
Thớt
heart
detail
view
view
qǐng
qiècàibǎn
切菜板
gānjìng
干净。
Please wash the cutting board clean.
Hãy rửa sạch tấm thớt.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
qiècàibǎn
切菜板
I bought a new cutting board.
Tôi đã mua một tấm thớt mới.
bùyào
不要
yòng
qiècàibǎn
切菜板
qiè
shēngròu
生肉
shūcài
蔬菜。
Do not use the cutting board for raw meat and vegetables.
Không nên dùng chung tấm thớt để cắt thịt sống và rau củ.
sháozǐ
Thìa
heart
detail
view
view
sháozǐ
勺子
A spoon
Cái thìa
tāyòng
他用
sháozǐ
勺子
jiǎo
le
jiǎo
kāfēi
咖啡。
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
chúfáng jiǎn
Kéo làm bếp
heart
detail
view
view
qǐng
chúfáng
厨房
jiǎn
gěi
我。
Please pass me the kitchen scissors.
Làm ơn đưa cho tôi cái kéo bếp.
wǒyòng
我用
chúfáng
厨房
jiǎnláiqiè
剪来切
鸡。
I use kitchen scissors to cut the chicken.
Tôi dùng kéo bếp để cắt gà.
chúfáng
厨房
jiǎn
fēichángshìhé
非常适合
qiēgē
切割
hòuzhǐbǎn
厚纸板。
Kitchen scissors are very suitable for cutting thick cardboard.
Kéo bếp rất phù hợp để cắt bìa cứng.
chāzǐ
Cái dĩa
heart
detail
view
view
chāzi
叉子
A fork
Cái nĩa
wéiqún
Tạp dề
heart
detail
view
view
zài
chúfáng
厨房
dài
zhe
wéiqún
围裙
She is wearing an apron in the kitchen.
Cô ấy đang đeo tạp dề trong bếp.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
wéiqún
围裙
zuòfàn
做饭。
Mom always wears an apron when cooking.
Mẹ luôn mặc tạp dề khi nấu ăn.
zhège
这个
wéiqún
围裙
shàng
yǒu
kěài
可爱
de
túàn
图案。
There is a cute pattern on this apron.
Có một họa tiết dễ thương trên cái tạp dề này.
dà sháo
Thìa to
heart
detail
view
view
qǐng
dàsháo
大勺
dìgěi
递给
我。
Please pass me the big spoon.
Làm ơn đưa cái muỗng lớn cho tôi.
wǒyòng
我用
le
yīdà
一大
sháo
táng
糖。
I used a big spoonful of sugar.
Tôi đã dùng một muỗng lớn đường.
yòng
dàsháo
大勺
kuàisù
快速
jiǎobàn
搅拌
zhe
guōlǐ
锅里
de
tāng
汤。
She quickly stirred the soup in the pot with a big spoon.
Cô ấy dùng cái muỗng lớn để khuấy nhanh súp trong nồi.
píngdǐ guō
Cái nồi
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
píngdǐguō
平底锅
jiān
jīdàn
鸡蛋。
I use a frying pan to fry eggs.
Tôi dùng chảo chảo trứng.
zhège
这个
píngdǐguō
平底锅
fēichángshìhé
非常适合
jiān
niúpái
牛排。
This frying pan is perfect for frying steak.
Cái chảo này rất thích hợp để chiên bò.
xūyào
需要
píngdǐguō
平底锅
jiārè
加热
hòu
zài
fàngyóu
放油。
You need to heat the frying pan before adding oil.
Bạn cần phải làm nóng chảo trước khi cho dầu vào.
kāi píng qì
Cái mở chai bia
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
nàge
那个
kāipíngqì
开瓶器
Please give me that bottle opener.
Làm ơn đưa cho tôi cái mở nắp chai.
wǒmen
我们
zhǎo
bùdào
不到
kāipíngqì
开瓶器
le
了。
We can't find the bottle opener.
Chúng tôi không thể tìm thấy cái mở nắp chai.
zhège
这个
kāipíngqì
开瓶器
zhēn
róngyì
容易
yòng
用。
This bottle opener is really easy to use.
Cái mở nắp chai này thật dễ sử dụng.
jiǎobàn qì
Đồ dùng để đánh trứng
heart
detail
view
view
qǐng
huángyóu
黄油
fàngjìn
放进
jiǎobànqì
搅拌器
里。
Please put the butter in the mixer.
Vui lòng cho bơ vào máy trộn.
yòng
jiǎobànqì
搅拌器
jiǎobàn
搅拌
nǎiyóu
奶油。
She used the mixer to whip the cream.
Cô ấy dùng máy trộn để trộn kem.
gòumǎi
购买
jiǎobànqì
搅拌器
qián
前,
qǐng
xiān
yuèdú
阅读
shǐyòng
使用
shuōmíng
说明。
Before buying a mixer, please read the instructions carefully.
Trước khi mua máy trộn, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
gǎnmiànzhàng
Cái cán bột
heart
detail
view
view
yòng
gǎnmiànzhàng
擀面杖
miàntuán
面团
gǎnchéng
擀成
báopiàn
薄片。
She used a rolling pin to roll out the dough into thin pieces.
Cô ấy dùng cây cán bột để cán bột thành miếng mỏng.
qǐng
dìgěi
递给
nàge
那个
gǎnmiànzhàng
擀面杖
Please pass me that rolling pin.
Làm ơn đưa cho tôi cái cây cán bột kia.
shǐyòng
使用
gǎnmiànzhàng
擀面杖
shí
时,
yào
bǎochí
保持
jūnyún
均匀
de
yālì
压力。
When using a rolling pin, it's important to keep even pressure.
Khi sử dụng cây cán bột, bạn cần giữ áp lực đều.
cā zǐ
Cái nạo
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
cāzǐ
擦子
zhuōzǐ
桌子。
I use a rag to wipe the table.
Tôi dùng khăn lau để lau bàn.
zhège
这个
cāzǐ
擦子
yǐjīng
已经
hěnzāng
很脏
le
了,
xūyào
需要
huàn
xīn
de
的。
This rag is very dirty and needs to be replaced.
Cái khăn lau này đã rất bẩn, cần phải thay mới.
kànjiàn
看见
de
cāzǐ
擦子
zài
nǎlǐ
哪里
lema
了吗?
Have you seen where my rag is?
Bạn đã thấy cái khăn lau của tôi ở đâu không?
mù sháo
Thìa gỗ
heart
detail
view
view
shǐyòng
使用
mùsháo
木勺
lái
jiǎobàn
搅拌
tāng
汤。
I use a wooden spoon to stir the soup.
Tôi sử dụng muỗng gỗ để khuấy súp.
zhège
这个
mùsháo
木勺
shì
shǒugōng
手工
zhìzuò
制作
de
的。
This wooden spoon is handmade.
Cái muỗng gỗ này được làm thủ công.
qǐng
bùyào
不要
yòngmùsháo
木勺
zhíjiē
直接
fānchǎo
翻炒
gāowēn
高温
de
shíwù
食物。
Please do not use a wooden spoon to directly stir-fry high temperature food.
Vui lòng không sử dụng muỗng gỗ để trực tiếp xào thức ăn ở nhiệt độ cao.
shālā gānzào jī
Máy vắt rau
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
shālā
沙拉
gānzàojī
干燥机。
I just bought a new salad spinner.
Tôi vừa mua một cái máy sấy salad mới.
shǐyòng
使用
shālā
沙拉
gānzàojī
干燥机
kěyǐ
可以
kuàisù
快速
qùchú
去除
shūcài
蔬菜
biǎomiàn
表面
de
shuǐfèn
水分。
Using a salad spinner can quickly remove water from the surface of vegetables.
Sử dụng máy sấy salad có thể nhanh chóng loại bỏ nước trên bề mặt rau củ.
shālā
沙拉
gānzàojī
干燥机
ràng
zhǔnbèi
准备
shālā
沙拉
biàndé
变得
gèngjiā
更加
fāngbiàn
方便。
The salad spinner makes salad preparation more convenient.
Máy sấy salad làm cho việc chuẩn bị salad trở nên thuận tiện hơn.
pài pán
Tấm bánh
heart
detail
view
view
jīnglǐ
经理
juédìng
决定
yóu
lái
pài
pán
盘。
The manager decided that I would be the one to allocate tasks.
Quản lý quyết định do tôi phân công công việc.
zhècì
这次
pàipán
派盘
yǒuxiē
有些
fùzá
复杂,
xūyào
需要
zǐxì
仔细
kǎolǜ
考虑。
This time the task allocation is somewhat complex, it needs careful consideration.
Lần phân công này khá phức tạp, cần phải cân nhắc kỹ lưỡng.
zài
pài
pán
shàng
hěn
yǒu
yītào
一套。
He is very skilled in task allocation.
Anh ấy rất giỏi trong việc phân công công việc.
lǜ wǎng
Rây lọc
heart
detail
view
view
qǐng
dìngqī
定期
qīngxǐ
清洗
kōngtiáo
空调
de
lǜwǎng
滤网
Please clean the air conditioner's filter regularly.
Vui lòng vệ sinh lưới lọc của điều hòa định kỳ.
zhèkuǎn
这款
kāfēijī
咖啡机
pèiyǒu
配有
kěchāixiè
可拆卸
de
lǜwǎng
滤网
This coffee maker comes with a removable filter.
Máy pha cà phê này đi kèm với một lưới lọc có thể tháo rời.
lǜwǎng
滤网
dǔsè
堵塞
huì
yǐngxiǎng
影响
jīqì
机器
de
xiàolǜ
效率。
A clogged filter can affect the machine's efficiency.
Lưới lọc bị tắc sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của máy.
lòusháo
Lưỡi skimmer
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
lòusháo
漏勺
tānglǐ
汤里
de
yóu
piěqù
撇去。
He used a slotted spoon to skim the oil from the soup.
Anh ấy dùng cái vá để hớt bỏ dầu trong súp.
qǐng
zhège
这个
lòusháo
漏勺
gānjìng
干净。
Please wash this slotted spoon clean.
Hãy rửa sạch cái vá này.
yòng
lòusháo
漏勺
qīngqīngdì
轻轻地
jiǎozǐ
饺子
lāo
chūlái
出来。
She gently lifted the dumplings out with a slotted spoon.
Cô ấy nhẹ nhàng dùng cái vá để vớt bánh bao ra.
chǎo guō
Chảo chiên
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
le
yígè
一个
xīn
de
chǎoguō
炒锅
lái
zuò
zhè
dàocài
道菜。
He used a new frying pan to make this dish.
Anh ấy đã sử dụng một cái chảo mới để nấu món ăn này.
zhège
这个
chǎoguō
炒锅
fēichángróngyì
非常容易
qīngjié
清洁。
This frying pan is very easy to clean.
Cái chảo này rất dễ làm sạch.
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
gèngdà
更大
de
chǎoguō
炒锅
I need to buy a bigger frying pan.
Tôi cần mua một cái chảo lớn hơn.
kǎo pán
Khay nướng
heart
detail
view
view
qǐng
jīròu
鸡肉
fàngzài
放在
kǎopán
烤盘
shàng
上。
Please put the chicken on the baking tray.
Vui lòng đặt thịt gà lên khay nướng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gòumǎi
购买
yígè
一个
xīn
de
kǎo
pán
盘,
yīnwèi
因为
jiù
de
yǐjīng
已经
huài
le
了。
We need to buy a new baking tray because the old one is broken.
Chúng ta cần mua một cái khay nướng mới vì cái cũ đã hỏng.
kǎopán
烤盘
bìxū
必须
zài
shǐyòng
使用
qián
yùrè
预热。
The baking tray must be preheated before use.
Khay nướng phải được làm nóng trước khi sử dụng.
kǎoxiāng shǒutào
Găng tay dùng cho lò sưởi
heart
detail
view
view
qǐng
chuān
穿
shàng
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套
lái
pánzǐ
盘子。
Please wear the oven mitts to take out the hot dishes.
Vui lòng đeo găng tay lò nướng để lấy đĩa nóng.
wàng
le
shǐyòng
使用
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套,
jiéguǒ
结果
tàngshāng
烫伤
le
shǒu
手。
I forgot to use the oven mitts and ended up burning my hand.
Tôi đã quên sử dụng găng tay lò nướng và kết quả là bị bỏng tay.
zhè
duì
kǎoxiāng
烤箱
shǒutào
手套
shì
yóu
nàirè
耐热
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
These oven mitts are made from heat-resistant material.
Đôi găng tay lò nướng này được làm từ vật liệu chịu nhiệt.
niúpái chuí
Bít tết
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
niúpái
牛排
chuí
niúpái
牛排
qiāoruǎn
敲软。
I use a meat mallet to tenderize the steak.
Tôi dùng búa đập thịt để làm mềm thịt bò.
niúpái
牛排
chuí
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
yònglái
用来
qiāoròu
敲肉,
hái
kěyǐ
可以
yònglái
用来
dǎsuì
打碎
dàkuài
大块
de
bīng
冰。
A meat mallet can not only be used to pound meat but also to crush large pieces of ice.
Búa đập thịt không chỉ có thể được sử dụng để đánh thịt mà còn có thể dùng để nghiền đá lớn.
quèbǎo
确保
zài
shǐyòng
使用
niúpái
牛排
chuíqián
锤前,
yǐjīng
已经
niúpái
牛排
fàngzài
放在
sùliàodài
塑料袋
里。
Make sure you have placed the steak in a plastic bag before using the meat mallet.
Hãy chắc chắn rằng trước khi bạn sử dụng búa đập thịt, bạn đã đặt thịt bò vào trong túi nhựa.
diànfànbāo
Nồi cơm điện
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
diànfànbāo
电饭煲
zuòfàn
做饭。
I use a rice cooker to cook rice.
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm.
diànfànbāo
电饭煲
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
zhǔfàn
煮饭,
hái
kěyǐ
可以
zhēngcài
蒸菜。
The rice cooker can not only cook rice but also steam vegetables.
Nồi cơm điện không chỉ có thể nấu cơm mà còn có thể hấp rau.
qīngxǐ
清洗
diànfànbāo
电饭煲
lema
了吗?
Have you cleaned the rice cooker?
Bạn đã vệ sinh nồi cơm điện chưa?
shāguō
Hầm món ăn
heart
detail
view
view
shāguō
砂锅
dùnròu
炖肉
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
Meat stewed in a clay pot tastes very good.
Thịt hầm trong nồi đất có vị rất ngon.
wǒjiā
我家
de
shāguō
砂锅
bāotāng
煲汤
zuì
náshǒu
拿手。
My family's clay pot is best for making soup.
Nồi đất nhà tôi nấu súp rất giỏi.
qǐng
bùyào
不要
zài
diàncílú
电磁炉
shàng
shǐyòng
使用
shāguō
砂锅
Please do not use a clay pot on an induction cooker.
Vui lòng không sử dụng nồi đất trên bếp từ.
wǎn
bát, cái bát
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
wǎnmiàn
hěn
hǎochī
好吃。
This bowl of noodles is very delicious.
Bát mì này rất ngon.
de
wǎn
suì
le
了。
My bowl is broken.
Bát của tôi bị vỡ.
chī
le
liǎngwǎnfàn
饭。
She ate two bowls of rice.
Cô ấy ăn hai bát cơm.
kuàizǐ
Đũa
heart
detail
view
view
liǎngduì
两对
kuàizi
筷子
Two pairs of chopsticks.
Hai đôi đũa.
wǒyòng
我用
kuàizi
筷子
chīfàn
吃饭。
I use chopsticks to eat rice.
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
cháhú
Ấm trà
heart
detail
view
view
zhège
这个
cháhú
茶壶
shì
zǔmǔ
祖母
de
的。
This teapot is my grandmother's.
Cái ấm trà này là của bà tôi.
qǐng
cháhú
茶壶
dìgěi
递给
我。
Please pass me the teapot.
Làm ơn đưa cái ấm trà cho tôi.
zhège
这个
cháhú
茶壶
kěyǐ
可以
yònglái
用来
pào
hěn
hǎo
de
chá
茶。
This teapot can be used to make very good tea.
Cái ấm trà này có thể được dùng để pha trà rất ngon.
dàngāo dāo
Lát bánh
heart
detail
view
view
qǐng
dàngāo
蛋糕
dāo
dìgěi
递给
我。
Please pass me the cake knife.
Hãy đưa cho tôi con dao cắt bánh.
zhège
这个
dàngāo
蛋糕
dāozhēn
刀真
fēnglì
锋利,
qiè
dàngāo
蛋糕
hěn
róngyì
容易。
This cake knife is really sharp, it makes cutting the cake easy.
Con dao cắt bánh này thật sắc bén, cắt bánh rất dễ dàng.
yòng
dàngāo
蛋糕
dāo
xiǎoxīn
小心
jiāng
dàngāo
蛋糕
fēnchéng
分成
le
jǐfèn
几份。
She carefully divided the cake into several pieces using the cake knife.
Cô ấy cẩn thận chia bánh ra thành mấy phần bằng con dao cắt bánh.
jìshí qì
Đồng hồ hẹn giờ
heart
detail
view
view
qǐng
jìshíqì
计时器
shèzhì
设置
wèi
30
30
fēnzhōng
分钟。
Please set the timer for 30 minutes.
Hãy đặt bộ đếm thời gian thành 30 phút.
jìshíqì
计时器
yǐjīng
已经
xiǎng
le
了,
shuōmíng
说明
shíjiān
时间
dào
le
了。
The timer has gone off, indicating that the time is up.
Bộ đếm thời gian đã reo, có nghĩa là thời gian đã hết.
wǒmen
我们
shǐyòng
使用
jìshíqì
计时器
lái
kòngzhì
控制
bǐsài
比赛
de
shíjiān
时间。
We use a timer to control the time of the match.
Chúng tôi sử dụng bộ đếm thời gian để kiểm soát thời gian của trận đấu.
tiáoliào hé
Hộp gia vị
heart
detail
view
view
de
tiáoliào
调料
hélǐ
盒里
yǒuyán
有盐
táng
jiàngyóu
酱油。
My spice box contains salt, sugar, and soy sauce.
Trong hộp gia vị của tôi có muối, đường và xì dầu.
qǐng
tiáoliào
调料
dìgěi
递给
我,
xūyào
需要
jiā
yīxiē
一些
hújiāo
胡椒。
Please pass me the seasoning box, I need to add some pepper.
Làm ơn đưa cho tôi hộp gia vị, tôi cần thêm một ít tiêu.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
tiáoliào
调料
hélái
盒来
zhěnglǐ
整理
chúfáng
厨房。
She bought a new spice box to organize the kitchen.
Cô ấy mua một cái hộp gia vị mới để sắp xếp lại nhà bếp.
guòlǜ qì
Cái rổ
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
zài
shuǐlóngtóu
水龙头
shàng
ānzhuāng
安装
yígè
一个
guòlǜqì
过滤器
We should install a filter on the faucet.
Chúng ta nên lắp một bộ lọc ở vòi nước.
zhèzhǒng
这种
kōngqì
空气
guòlǜqì
过滤器
néng
yǒuxiào
有效
qùchú
去除
shìnèi
室内
de
wūrǎnwù
污染物。
This air filter can effectively remove indoor pollutants.
Loại bộ lọc không khí này có thể loại bỏ hiệu quả các chất ô nhiễm trong nhà.
qǐng
dìngqī
定期
gēnghuàn
更换
jìngshuǐqì
净水器
de
guòlǜqì
过滤器
Please replace the water purifier's filter regularly.
Hãy định kỳ thay thế bộ lọc của máy lọc nước.
liàng shi
Muỗng (đo để nêm gia vị)
heart
detail
view
view
qǐng
yòngliáng
用量
chíliáng
匙量
cháchí
茶匙
táng
糖。
Please use a measuring spoon to measure a teaspoon of sugar.
Hãy dùng thìa đong để đong một thìa đường.
zhège
这个
shípǔ
食谱
xūyào
需要
liǎnggè
两个
liángchí
量匙
de
miànfěn
面粉。
This recipe requires two measures of flour.
Công thức này cần hai thìa đong bột.
bùyào
不要
wàngjì
忘记
yòngliáng
用量
chí
jiǎnchá
检查
yán
de
liáng
量。
Don't forget to check the amount of salt with a measuring spoon.
Đừng quên dùng thìa đong để kiểm tra lượng muối.
liángbēi
Cốc đo
heart
detail
view
view
qǐng
yòngliáng
用量
bēiliáng
杯量
yībēi
一杯
shuǐ
水。
Please measure a cup of water with the measuring cup.
Hãy dùng cái cốc đong để đong một cốc nước.
zhǎo
bùdào
不到
de
liángbēi
量杯
le
了。
I can't find my measuring cup.
Tôi không tìm thấy cái cốc đong của mình.
liángbēi
量杯
duìyú
对于
hōngbèi
烘焙
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The measuring cup is very important for baking.
Cốc đong rất quan trọng đối với việc nướng bánh.
chǎnzǐ
Dụng cụ trộn bột
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yībǎ
一把
chǎnzǐ
铲子
lái
wātǔ
挖土。
I need a shovel to dig the soil.
Tôi cần một cái xẻng để đào đất.
chǎnzǐ
铲子
fàngzài
放在
chēkùlǐ
车库里。
The shovel is kept in the garage.
Cái xẻng được để trong garage.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
chǎnzǐ
铲子
yǐmiǎn
以免
shānghài
伤害
zìjǐ
自己。
Please be careful with the shovel to avoid hurting yourself.
Hãy cẩn thận khi sử dụng xẻng để tránh tự làm hại mình.
miànbāo lán
Rổ
heart
detail
view
view
zhe
yígè
一个
mǎnshì
满是
miànbāo
面包
de
miànbāo
面包
lán
篮。
She was holding a basket full of bread.
Cô ấy cầm một cái giỏ đựng đầy bánh mỳ.
měigè
每个
xīngqītiān
星期天,
dōu
huì
dài
zhe
de
miànbāo
面包
lánqù
篮去
shìchǎng
市场
mǎi
miànbāo
面包。
Every Sunday, I take my bread basket to the market to buy bread.
Mỗi Chủ nhật, tôi đều mang giỏ bánh mỳ của mình đi chợ mua bánh.
miànbāo
面包
lánlǐ
篮里
háiyǒu
还有
jǐpiàn
几片
miànbāo
面包,
è
饿
lema
了吗?
There are still a few slices of bread in the bread basket, are you hungry?
Trong giỏ bánh mỳ còn vài lát bánh, bạn có đói không?
cānjù
Dao kéo
heart
detail
view
view
yīfù
一副
cānjù
餐具
A set of cutlery
Một bộ đồ ăn
cānjīn
Khăn ăn
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
cānjīn
餐巾
Please give me a napkin.
Làm ơn cho tôi một chiếc khăn ăn.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
shǐyòng
使用
cānjīn
餐巾
This restaurant uses cloth napkins.
Nhà hàng này sử dụng khăn ăn bằng vải.
cānjīn
餐巾
zài
nǎlǐ
哪里?
Where are the napkins?
Khăn ăn ở đâu?
gāoyāguō
Nồi áp suất
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
gāoyāguō
高压锅
I just bought a new pressure cooker.
Tôi vừa mua một cái nồi áp suất mới.
gāoyāguō
高压锅
kěyǐ
可以
zài
hěn
duǎn
de
shíjiān
时间
zuòchū
做出
měiwèi
美味
de
ròulèi
肉类。
A pressure cooker can make delicious meat in a short time.
Nồi áp suất có thể nấu thịt ngon trong thời gian ngắn.
shǐyòng
使用
gāoyāguō
高压锅
pēngrèn
烹饪
kěyǐ
可以
jiéyuēnéngyuán
节约能源。
Cooking with a pressure cooker can save energy.
Nấu ăn bằng nồi áp suất có thể tiết kiệm năng lượng.
huángyóu pán
heart
detail
view
view
huángyóu
黄油
pán
fēichángshìhé
非常适合
zuò
hōngbèi
烘焙。
Butter plates are very suitable for baking.
Đĩa bơ rất thích hợp để làm bánh.
huángyóu
黄油
fàngzài
放在
huángyóu
黄油
pánlǐ
盘里。
I put the butter in the butter dish.
Tôi đặt bơ vào đĩa bơ.
měidāng
每当
kàndào
看到
huángyóu
黄油
pán
盘,
jiù
xiǎngdào
想到
le
nǎinai
奶奶
de
chúfáng
厨房。
Whenever I see a butter dish, it reminds me of my grandmother's kitchen.
Cứ mỗi lần tôi nhìn thấy đĩa bơ, tôi lại nghĩ về bếp của bà.
Bình luận