mùi vị thức ăn

xián
Có muối; mặn
heart
detail
view
view
zhège
这个
cài
tài
xián
le
了。
This dish is too salty.
Món ăn này mặn quá.
xǐhuān
喜欢
chī
xián
de
dōngxī
东西。
I do not like to eat salty things.
Tôi không thích ăn đồ mặn.
xián
de
shíwù
食物
duì
shēntǐ
身体
bùhǎo
不好。
Salty food is not good for health.
Thức ăn mặn không tốt cho sức khỏe.
dàn
Nhạt nhẽo
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
zài
dànshuǐ
nénghuó
能活。
This kind of fish can live in freshwater.
Loại cá này có thể sống trong nước ngọt.
jūnzǐzhījiāodànrúshuǐ
君子之交如水。
The interaction between gentlemen is as modest as water.
Giao tiếp giữa quân tử đạm bạc như nước.
de
shēnghuó
生活
hěn
píngdàn
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
shénme
什么
bōzhé
波折。
His life is very plain, with hardly any ups and downs.
Cuộc sống của anh ấy rất bình dị, hầu như không có sóng gió gì.
wēnhé
Nhẹ (mùi)
heart
detail
view
view
de
tàidù
态度
fēicháng
非常
wēnhé
温和
His attitude is very gentle.
Thái độ của anh ấy rất ôn hòa.
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
jùyǒu
具有
wēnhé
温和
de
xiàoguǒ
效果。
This medicine has a mild effect.
Loại thuốc này có hiệu quả ôn hòa.
wēnhé
温和
de
fāngshì
方式
jiějué
解决
le
zhēngduān
争端。
She resolved the dispute in a gentle manner.
Cô ấy đã giải quyết tranh chấp một cách ôn hòa.
tián
Ngọt
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhège
这个
shuǐguǒ
水果
hěntián
This fruit is very sweet.
Loại hoa quả này rất ngọt.
měiwèi
Ngon miệng
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
cài
fēicháng
非常
měiwèi
美味
The food in this restaurant is very delicious.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
yànhuì
宴会
shàng
yǒu
hěnduō
很多
měiwèi
美味
de
shíwù
食物。
There was a lot of delicious food at the banquet.
Có rất nhiều thức ăn ngon trong yến tiệc.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
yīxiàng
一向
dōu
hěn
měiwèi
美味
The food at this restaurant has always been delicious.
Thức ăn ở nhà hàng này luôn luôn rất ngon.
xīng
Tanh (mùi)
heart
detail
view
view
zhège
这个
yúyǒu
鱼有
yīgǔ
一股
xīngwèi
味。
This fish has a fishy smell.
Cá này có mùi tanh.
xǐhuān
喜欢
chīxīng
de
dōngxī
东西。
I don't like to eat fishy things.
Tôi không thích ăn đồ tanh.
zěnme
怎么
qùdiào
去掉
ròu
de
xīngwèi
味?
How to remove the gamey taste from meat?
Làm thế nào để khử mùi tanh của thịt?
zhìliàng chà
Chất lượng kém
heart
detail
view
view
zhèpī
这批
huòwù
货物
de
zhìliàng
质量
chàdào
差到
lìngrén
令人
nányǐ
难以
jiēshòu
接受。
The quality of this batch of goods is so poor it's unacceptable.
Chất lượng của lô hàng này kém đến mức khó chấp nhận.
wǒmen
我们
bùnéng
不能
rěnshòu
忍受
zhèzhǒng
这种
zhìliàng
质量
chà
de
chǎnpǐn
产品。
We can't tolerate such poor-quality products.
Chúng tôi không thể chịu đựng sản phẩm kém chất lượng như thế này.
zhìliàng
质量
chà
de
yuányīn
原因
shì
shénme
什么?
What is the reason for the poor quality?
Lý do của chất lượng kém là gì?
Cay
heart
detail
view
view
chī
làma
吗?
Do you eat spicy food?
Bạn có ăn cay không?
bùchī
不吃
de
miàntiáo
面条。
I don't eat spicy noodles.
Tôi không ăn mì cay.
zhè
dàocài
道菜
yǒudiǎner
有点儿
This dish is a bit spicy.
Món này hơi cay.
suān
Chua, ôi thiu
heart
detail
view
view
zhàn
le
yītiān
一天,
de
tuǐ
dōu
suān
le
了。
Standing all day made my legs sore.
Đứng cả ngày khiến cho chân tôi đau nhức.
tángcùyú
糖醋鱼
de
wèidào
味道
suānsuāntiántián
酸甜甜
de
的。
Sweet and sour fish has a tangy and sweet taste.
Cá sốt chua ngọt có vị chua chua ngọt ngọt.
nán wén
Khó chịu (mùi)
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
wèidào
味道
zhēnshìtài
真是太
nánwén
难闻
le
了。
This smell is really awful.
Mùi này thực sự quá khó chịu.
de
fángjiān
房间
sànfà
散发
zhe
yīzhǒng
一种
nánwén
难闻
de
wèidào
味道。
His room is emanating a foul smell.
Phòng của anh ấy tỏa ra một mùi khó chịu.
wèishénme
为什么
kōngqì
空气
zhōngyǒu
中有
yīgǔ
一股
nánwén
难闻
de
qìwèi
气味?
Why is there a foul smell in the air?
Tại sao trong không khí lại có một mùi khó chịu?
Bình luận