
这种
鱼
在
淡水
里
能活。
This kind of fish can live in freshwater.
Loại cá này có thể sống trong nước ngọt.
君子之交淡如水。
The interaction between gentlemen is as modest as water.
Giao tiếp giữa quân tử đạm bạc như nước.
他
的
生活
很
平淡,
几乎
没有
什么
波折。
His life is very plain, with hardly any ups and downs.
Cuộc sống của anh ấy rất bình dị, hầu như không có sóng gió gì.
这家
餐厅
的
菜
非常
美味。
The food in this restaurant is very delicious.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
宴会
上
有
很多
美味
的
食物。
There was a lot of delicious food at the banquet.
Có rất nhiều thức ăn ngon trong yến tiệc.
这家
餐厅
的
食物
一向
都
很
美味。
The food at this restaurant has always been delicious.
Thức ăn ở nhà hàng này luôn luôn rất ngon.
这批
货物
的
质量
差到
令人
难以
接受。
The quality of this batch of goods is so poor it's unacceptable.
Chất lượng của lô hàng này kém đến mức khó chấp nhận.
我们
不能
忍受
这种
质量
差
的
产品。
We can't tolerate such poor-quality products.
Chúng tôi không thể chịu đựng sản phẩm kém chất lượng như thế này.
质量
差
的
原因
是
什么?
What is the reason for the poor quality?
Lý do của chất lượng kém là gì?
这种
味道
真是太
难闻
了。
This smell is really awful.
Mùi này thực sự quá khó chịu.
他
的
房间
里
散发
着
一种
难闻
的
味道。
His room is emanating a foul smell.
Phòng của anh ấy tỏa ra một mùi khó chịu.
为什么
空气
中有
一股
难闻
的
气味?
Why is there a foul smell in the air?
Tại sao trong không khí lại có một mùi khó chịu?
Bình luận