切片
Từ: 切片
Nghĩa: Xắt mỏng
Phiên âm: qiēpiàn
Hán việt: thiết phiến
qǐng
请
bǎ
把
miànbāo
面包
qiēpiàn
切片。
Please slice the bread.
Hãy cắt bánh mì thành lát.
zhège
这个
jīqì
机器
kěyǐ
可以
jiāng
将
píngguǒ
苹果
kuàisù
快速
qiēpiàn
切片。
This machine can quickly slice apples.
Máy này có thể cắt táo thành lát một cách nhanh chóng.
切碎
Từ: 切碎
Nghĩa: Xắt nhỏ, băm nhỏ
Phiên âm: qiē suì
Hán việt: thiết toái
qǐng
请
bǎ
把
shūcài
蔬菜
qièsuì
切碎。
Please chop the vegetables finely.
Vui lòng cắt nhỏ rau củ.
tāyòng
他用
dāo
刀
jiāng
将
ròu
肉
qièsuì
切碎。
He used a knife to mince the meat.
Anh ấy dùng dao để cắt nhỏ thịt.
剁碎
Từ: 剁碎
Nghĩa: Băm, xay thịt
Phiên âm: duò suì
Hán việt: toái
wǒyào
我要
duòsuì
剁碎
zhèxiē
这些
jiānguǒ
坚果
lái
来
zuò
做
dàngāo
蛋糕。
I want to chop these nuts to make a cake.
Tôi muốn băm nhỏ những hạt này để làm bánh.
qǐng
请
jiāng
将
zhèkuài
这块
ròu
肉
duòsuì
剁碎。
Please chop this piece of meat.
Hãy băm nhỏ miếng thịt này.
削皮
Từ: 削皮
Nghĩa: Gọt vỏ, lột vỏ
Phiên âm: xiāo pí
Hán việt: sảo bì
qǐng
请
xiānyòng
先用
dāoxiāo
刀削
pí
皮。
Please peel it with a knife first.
Vui lòng lột vỏ bằng dao trước.
xiāopí
削皮
jī
机
kěyǐ
可以
hěnkuài
很快
dì
地
qùdiào
去掉
guǒpí
果皮。
A peeler can quickly remove fruit skin.
Máy bào vỏ có thể nhanh chóng loại bỏ vỏ trái cây.
压碎
Từ: 压碎
Nghĩa: Ép, vắt, nghiền
Phiên âm: yā suì
Hán việt: áp toái
tā
他
bù
不
xiǎoxīn
小心
jiāng
将
huāpíng
花瓶
yāsuì
压碎
le
了。
He accidentally crushed the vase.
Anh ấy vô tình đã làm vỡ nát bình hoa.
yòng
用
zhòngwù
重物
yāsuì
压碎
nàduī
那堆
zhǐxiāng
纸箱。
Use a heavy object to crush the pile of cardboard boxes.
Dùng vật nặng nén nát đống hộp giấy.
去骨
Từ: 去骨
Nghĩa: Lọc xương
Phiên âm: qù gǔ
Hán việt: khu cốt
qǐng
请
bāng
帮
wǒ
我
qù
去
gǔ
骨。
Please debone it for me.
Làm ơn lấy xương ra cho tôi.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
的
qù
去
gǔjī
骨鸡
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The deboned chicken at this restaurant is very delicious.
Gà không xương của nhà hàng này rất ngon.
揉面
Từ: 揉面
Nghĩa: Nén bột
Phiên âm: róu miàn
Hán việt: nhu diện
tā
她
zhèngzài
正在
chúfáng
厨房
róumiàn
揉面。
She is kneading dough in the kitchen.
Cô ấy đang nhào bột trong bếp.
róumiàn
揉面
de
的
shíhòu
时候
xūyào
需要
jiāyīdiǎn
加一点
shuǐ
水。
You need to add a little water when kneading the dough.
Khi nhào bột cần thêm một ít nước.
搅打
Từ: 搅打
Nghĩa: Đánh trứng nhanh
Phiên âm: jiǎo dǎ
Hán việt: giảo tá
jiāng
将
jīdàn
鸡蛋
jiǎodǎ
搅打
jūnyún
均匀。
Beat the eggs until they are well mixed.
Đánh đều trứng.
wèile
为了
shǐ
使
tiáoliào
调料
gèngjiā
更加
jūnyún
均匀,
tā
她
yònglì
用力
jiǎo
搅
dǎzhe
打着
shālājiàng
沙拉酱。
To make the dressing more even, she vigorously stirred the salad dressing.
Để làm cho gia vị được trộn đều, cô ấy đã khuấy mạnh nước sốt salad.
搅拌
Từ: 搅拌
Nghĩa: Khuấy, đảo (trong chảo)
Phiên âm: jiǎobàn
Hán việt: giảo
jiāng
将
niúnǎi
牛奶
hé
和
qiǎokèlì
巧克力
fěn
粉
fàngzài
放在
yīqǐ
一起
jiǎobàn
搅拌。
Mix the milk and chocolate powder together.
Khuấy đều sữa và bột sô cô la lại với nhau.
yòng
用
sháozǐ
勺子
mànmàn
慢慢
jiǎobàn
搅拌
tāng
汤,
zhídào
直到
tā
它
biàndé
变得
pínghuá
平滑。
Stir the soup gently with a spoon until it becomes smooth.
Dùng muỗng khuấy từ từ súp cho đến khi nó trở nên mịn.
沥干
Từ: 沥干
Nghĩa: Làm ráo nước
Phiên âm: lì gàn
Hán việt: can
jiāng
将
cài
菜
yèzi
叶子
lìgān
沥干
shuǐfèn
水分。
Drain the water off the vegetable leaves.
Làm ráo nước lá rau.
yòng
用
zhǐjīn
纸巾
jiāng
将
bēizǐ
杯子
lǐ
里
de
的
shuǐlìgān
水沥干。
Use a paper towel to dry out the water in the cup.
Dùng khăn giấy làm khô nước trong cốc.
测量
Từ: 测量
Nghĩa: Đong
Phiên âm: cèliáng
Hán việt: trắc lương
wǒmen
我们
xūyào
需要
cèliáng
测量
fángjiān
房间
de
的
dàxiǎo
大小。
We need to measure the size of the room.
Chúng ta cần đo kích thước của phòng.
cèliáng
测量
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
zhèkuài
这块
dì
地
fēichángshìhé
非常适合
jiànfáng
建房。
The measurement results indicate that this piece of land is very suitable for building.
Kết quả đo đạc cho thấy mảnh đất này rất phù hợp để xây dựng.
浸泡
Từ: 浸泡
Nghĩa: Ngâm nước, nhúng nước
Phiên âm: jìnpào
Hán việt: thâm bào
jiāng
将
dòuzǐ
豆子
jìnpào
浸泡
yīyè
一夜。
Soak the beans overnight.
Ngâm đậu qua đêm.
wǒ
我
xíguàn
习惯
zài
在
rèshuǐ
热水
zhōng
中
jìnpào
浸泡
jiǎo
脚。
I have a habit of soaking my feet in hot water.
Tôi có thói quen ngâm chân trong nước nóng.


1
2
3
về thiết bị, dụng cụ nhà bếp
về các dụng cụ ăn uống
về hoạt động nấu ăn
về trạng thái thức ăn
về mùi vị thức ăn