
请
把
面包
切片。
Please slice the bread.
Hãy cắt bánh mì thành lát.
这个
机器
可以
将
苹果
快速
切片。
This machine can quickly slice apples.
Máy này có thể cắt táo thành lát một cách nhanh chóng.
在
病理学
中,
切片
是
非常
重要
的
研究
方法。
In pathology, slicing is a very important research method.
Trong bệnh lý học, việc làm mẫu lát cắt là phương pháp nghiên cứu rất quan trọng.
我要
剁碎
这些
坚果
来
做
蛋糕。
I want to chop these nuts to make a cake.
Tôi muốn băm nhỏ những hạt này để làm bánh.
请
将
这块
肉
剁碎。
Please chop this piece of meat.
Hãy băm nhỏ miếng thịt này.
剁碎
的
蔬菜
可以
用来
做
沙拉。
Chopped vegetables can be used to make a salad.
Rau băm nhỏ có thể được sử dụng để làm salad.
请
先用
刀削
皮。
Please peel it with a knife first.
Vui lòng lột vỏ bằng dao trước.
削皮
机
可以
很快
地
去掉
果皮。
A peeler can quickly remove fruit skin.
Máy bào vỏ có thể nhanh chóng loại bỏ vỏ trái cây.
这个
苹果
你
不用
削皮
就
可以
直接
吃。
This apple can be eaten directly without peeling.
Quả táo này bạn có thể ăn trực tiếp mà không cần lột vỏ.
他
不
小心
将
花瓶
压碎
了。
He accidentally crushed the vase.
Anh ấy vô tình đã làm vỡ nát bình hoa.
用
重物
压碎
那堆
纸箱。
Use a heavy object to crush the pile of cardboard boxes.
Dùng vật nặng nén nát đống hộp giấy.
压碎
蒜头
以
释放
其
香气。
Crush the garlic cloves to release their aroma.
Nghiền nát tép tỏi để giải phóng mùi thơm của nó.
请
帮
我
去
骨。
Please debone it for me.
Làm ơn lấy xương ra cho tôi.
这家
餐馆
的
去
骨鸡
非常
好吃。
The deboned chicken at this restaurant is very delicious.
Gà không xương của nhà hàng này rất ngon.
我
不
喜欢
吃
带
骨头
的
肉,
我
更
喜欢
去
骨
的。
I don't like eating meat with bones, I prefer it deboned.
Tôi không thích ăn thịt có xương, tôi thích ăn thịt đã lấy xương hơn.
将
鸡蛋
搅打
均匀。
Beat the eggs until they are well mixed.
Đánh đều trứng.
为了
使
调料
更加
均匀,
她
用力
搅
打着
沙拉酱。
To make the dressing more even, she vigorously stirred the salad dressing.
Để làm cho gia vị được trộn đều, cô ấy đã khuấy mạnh nước sốt salad.
咖啡
和
牛奶
搅打
在
一起,
味道
更加
丰富。
Coffee and milk mixed together make a richer flavor.
Cà phê và sữa được khuấy chung vào nhau, tạo nên hương vị phong phú hơn.
将
牛奶
和
巧克力
粉
放在
一起
搅拌。
Mix the milk and chocolate powder together.
Khuấy đều sữa và bột sô cô la lại với nhau.
用
勺子
慢慢
搅拌
汤,
直到
它
变得
平滑。
Stir the soup gently with a spoon until it becomes smooth.
Dùng muỗng khuấy từ từ súp cho đến khi nó trở nên mịn.
在
搅拌
面糊
之前,
确保
将
所有
的
干性
成分
筛过。
Make sure to sift all the dry ingredients before mixing the batter.
Trước khi khuấy bột, hãy đảm bảo đã rây tất cả các nguyên liệu khô.
我们
需要
测量
房间
的
大小。
We need to measure the size of the room.
Chúng ta cần đo kích thước của phòng.
测量
结果表明
这块
地
非常适合
建房。
The measurement results indicate that this piece of land is very suitable for building.
Kết quả đo đạc cho thấy mảnh đất này rất phù hợp để xây dựng.
科学家
正在
测量
海洋
深度。
Scientists are measuring the depth of the ocean.
Các nhà khoa học đang đo độ sâu của đại dương.
将
豆子
浸泡
一夜。
Soak the beans overnight.
Ngâm đậu qua đêm.
我
习惯
在
热水
中
浸泡
脚。
I have a habit of soaking my feet in hot water.
Tôi có thói quen ngâm chân trong nước nóng.
可以
用
醋
浸泡
生菜,
这样
能
杀菌。
You can soak the lettuce in vinegar to sterilize it.
Có thể ngâm rau sống vào giấm để diệt khuẩn.
她
小心翼翼
地
涂抹
着
防晒霜。
She carefully applies sunscreen.
Cô ấy cẩn thận thoa kem chống nắng.
请
在
烤面包
上
涂抹
一层
果酱。
Please spread a layer of jam on the toast.
Hãy bôi một lớp mứt lên bánh mì nướng.
他用
刷子
涂抹
了
一层
油漆。
He used a brush to apply a layer of paint.
Anh ấy đã sử dụng cọ để quét một lớp sơn.
他
正在
给
自行车
链条
涂油。
He is oiling the bicycle chain.
Anh ấy đang bôi dầu cho xích xe đạp.
厨师
在
涂油
烤鸡
之前
先给
鸡皮
涂油。
The chef oils the chicken skin before oiling the chicken for roasting.
Đầu bếp bôi dầu lên da gà trước khi quét dầu lên gà để nướng.
涂油
能
让
这
把
旧门
轻松
开关。
Oiling makes this old door open and close easily.
Bôi dầu giúp cánh cửa cũ này mở và đóng dễ dàng.
混合
果汁
非常
美味。
Mixed fruit juice is very delicious.
Nước ép trái cây hỗn hợp rất ngon.
这个
项目
是
由
多个
技术
混合
而成
的。
This project is made from a mix of various technologies.
Dự án này được tạo thành từ sự kết hợp của nhiều công nghệ khác nhau.
他们
使用
了
多种
材料
的
混合。
They used a mix of different materials.
Họ đã sử dụng sự kết hợp của nhiều loại vật liệu khác nhau.
妈妈
炖
了
一锅
鸡汤。
Mom stewed a pot of chicken soup.
Mẹ đã ninh một nồi gà.
这个
炖牛肉
需要
炖
四个
小时。
This beef stew needs to be stewed for four hours.
Món bò hầm này cần phải hầm trong bốn giờ.
我
最
喜欢
吃
奶奶
的
炖
土豆。
My favorite dish is grandma's stewed potatoes.
Tôi thích ăn nhất là món khoai tây hầm của bà.
烘焙
是
制作
面包
和
甜点
等
食品
的
一种
技术。
Baking is a technique for making breads and desserts.
Nướng là một kỹ thuật để làm bánh mì và các loại bánh ngọt.
我
去
学习
烘焙,
因为
我
想
自己
做
蛋糕。
I am learning to bake because I want to make cakes myself.
Tôi đi học nướng bởi vì tôi muốn tự làm bánh.
烘焙
店里
总是
充满
了
诱人
的
香味。
The bakery is always filled with tempting aromas.
Tiệm bánh lúc nào cũng tràn ngập mùi thơm hấp dẫn.
Bình luận