A字裙
Từ: A字裙
Nghĩa: Váy chữ A
Phiên âm: a zì qún
Hán việt: tự quần
A
A
zì
字
qún
裙
shì
是
nǚshì
女士
yīchú
衣橱
lǐ
里
bùkěhuòquē
不可或缺
de
的
dānpǐn
单品。
An A-line skirt is an indispensable item in a woman's wardrobe.
Váy chữ A là món không thể thiếu trong tủ quần áo của phụ nữ.
tā
她
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
的
A
A
zì
字
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She wore a red A-line skirt, looking very elegant.
Cô ấy mặc chiếc váy chữ A màu đỏ, trông rất thanh lịch.
公主裙
Từ: 公主裙
Nghĩa: Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
Phiên âm: gōngzhǔ qún
Hán việt: công chúa quần
tā
她
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
měilì
美丽
de
的
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
She is wearing a beautiful princess dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy công chúa đẹp.
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
yǒu
有
gèzhǒng
各种
yánsè
颜色
de
的
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
This store has princess dresses in various colors.
Cửa hàng này có các loại váy công chúa màu sắc đa dạng.
包身裙
Từ: 包身裙
Nghĩa: Đầm ngắn dáng ôm cơ bản áo dài tay
Phiên âm: bāo shēn qún
Hán việt: bao quyên quần
zhètiáo
这条
bāoshēn
包身
qún
裙
fēichángshìhé
非常适合
nǐ
你。
This bodycon dress suits you very well.
Chiếc váy ôm này rất phù hợp với bạn.
wǒ
我
zài
在
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
bāoshēn
包身
qún
裙?
Where can I buy a bodycon dress?
Tôi có thể mua váy ôm ở đâu?
外套型连衣裙
Từ: 外套型连衣裙
Nghĩa: Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
Phiên âm: wàitào xíng liányīqún
Hán việt: ngoại sáo hình liên y quần
zhèjiàn
这件
wàitào
外套
xíng
型
liányīqún
连衣裙
kànqǐlái
看起来
jì
既
yōuyǎ
优雅
yòu
又
shíshàng
时尚。
This coat-style dress looks both elegant and fashionable.
Chiếc đầm dạng áo khoác này trông vừa thanh lịch vừa thời trang.
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
zhèzhǒng
这种
wàitào
外套
xíng
型
liányīqún
连衣裙,
tā
它
shìhé
适合
gèzhǒng
各种
zhèngshì
正式
chǎnghé
场合。
I like this coat-style dress; it's suitable for all formal occasions.
Tôi thích kiểu đầm dạng áo khoác này, nó phù hợp cho mọi dịp trang trọng.
女士衬衫
Từ: 女士衬衫
Nghĩa: Áo sơ mi nữ
Phiên âm: nǚshì chènshān
Hán việt: nhữ sĩ sấn sam
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
de
的
nǚshì
女士
chènshān
衬衫
pǐnzhǒng
品种
duōyàng
多样,
yīngyǒujìnyǒu
应有尽有。
This store has a variety of women's shirts, everything you could want.
Cửa hàng này có đủ loại áo sơ mi nữ, đa dạng mẫu mã.
wǒ
我
gěi
给
māma
妈妈
mǎi
买
le
了
yījiàn
一件
chúnmián
纯棉
de
的
nǚshì
女士
chènshān
衬衫。
I bought a pure cotton women's shirt for my mother.
Tôi đã mua cho mẹ một chiếc áo sơ mi nữ bằng cotton nguyên chất.
娃娃裙
Từ: 娃娃裙
Nghĩa: Đầm xoè
Phiên âm: wáwá qún
Hán việt: oa oa quần
zhètiáo
这条
wáwa
娃娃
qúnzhēn
裙真
piàoliàng
漂亮。
This babydoll dress is really beautiful.
Chiếc váy búp bê này thật đẹp.
tā
她
chuānzhe
穿着
wáwa
娃娃
qún
裙
kànqǐlái
看起来
hěn
很
niánqīng
年轻。
She looks very young in a babydoll dress.
Cô ấy trông rất trẻ khi mặc váy búp bê.
开襟羊毛衫
Từ: 开襟羊毛衫
Nghĩa: Áo len cài đằng trước
Phiên âm: kāi jīn yáng máo shān
Hán việt: khai khâm dương mao sam
zhèjiàn
这件
kāijīn
开襟
yángmáoshān
羊毛衫
de
的
yánsè
颜色
zhēn
真
piàoliàng
漂亮。
The color of this cardigan is really beautiful.
Màu sắc của chiếc áo len có cúc này thật đẹp.
tiānqì
天气
zhuǎnliáng
转凉
le
了,
wǒ
我
juédìng
决定
chuān
穿
wǒ
我
de
的
xīn
新
kāijīn
开襟
yángmáoshān
羊毛衫。
The weather turned cold, so I decided to wear my new cardigan.
Thời tiết trở lạnh, tôi quyết định mặc chiếc áo len có cúc mới của mình.
直筒长袖连衣裙
Từ: 直筒长袖连衣裙
Nghĩa: Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
Phiên âm: zhítǒng cháng xiù liányīqún
Hán việt: trị đồng tràng tụ liên y quần
zhèjiàn
这件
zhítǒng
直筒
chángxiù
长袖
liányīqún
连衣裙
de
的
shèjì
设计
fēicháng
非常
jiǎnyuē
简约,
shìhé
适合
qiūtiān
秋天
chuān
穿。
The design of this straight-long sleeved dress is very simple, suitable for autumn wear.
Thiết kế của chiếc đầm dài tay dáng thẳng này rất đơn giản, phù hợp để mặc vào mùa thu.
wǒ
我
zài
在
wǎngshàng
网上
kàndào
看到
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
的
zhítǒng
直筒
chángxiù
长袖
liányīqún
连衣裙,
wǒ
我
dǎsuàn
打算
mǎixiàlái
买下来。
I saw a red straight-long sleeved dress online, I plan to buy it.
Tôi đã thấy một chiếc đầm dài tay dáng thẳng màu đỏ trên internet, tôi định mua nó.
直身裙
Từ: 直身裙
Nghĩa: Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
Phiên âm: zhí shēn qún
Hán việt: trị quyên quần
zhètiáo
这条
zhíshēn
直身
qún
裙
de
的
shèjì
设计
fēicháng
非常
jiǎnyuē
简约
ér
而
bùshī
不失
yōuyǎ
优雅。
The design of this sheath dress is very simple yet elegant.
Thiết kế của chiếc váy ôm này rất đơn giản mà không kém phần thanh lịch.
wǒ
我
chángshì
尝试
le
了
jǐtiáo
几条
zhíshēn
直身
qún
裙,
dàn
但
zhè
这
yītiáo
一条
zuì
最
shìhé
适合
wǒ
我。
I tried on a few sheath dresses, but this one fits me the best.
Tôi đã thử vài chiếc váy ôm, nhưng chiếc này phù hợp với tôi nhất.
睡裙
Từ: 睡裙
Nghĩa: Váy ngủ
Phiên âm: shuì qún
Hán việt: thuỵ quần
tā
她
chuān
穿
shàng
上
le
了
xīn
新
mǎi
买
de
的
shuìqún
睡裙。
She put on her newly bought nightgown.
Cô ấy đã mặc chiếc váy ngủ mới mua của mình.
zhèjiàn
这件
shuìqún
睡裙
fēicháng
非常
shūshì
舒适。
This nightgown is very comfortable.
Chiếc váy ngủ này rất thoải mái.
紧身裤
Từ: 紧身裤
Nghĩa: Quần mặc trong váy
Phiên âm: jǐnshēn kù
Hán việt: khẩn quyên khố
tā
她
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hēisè
黑色
de
的
jǐnshēnkù
紧身裤。
She is wearing a pair of black skinny jeans.
Cô ấy mặc một chiếc quần jean ôm màu đen.
jǐnshēnkù
紧身裤
zài
在
niánqīngrén
年轻人
zhōng
中
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
Skinny jeans are very popular among young people.
Quần jean ôm rất phổ biến trong giới trẻ.
紧身连衣裙
Từ: 紧身连衣裙
Nghĩa: Váy bó sát
Phiên âm: jǐnshēn liányīqún
Hán việt: khẩn quyên liên y quần
tā
她
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
chūxiàn
出现
zài
在
pàiduì
派对
shàng
上。
She appeared at the party wearing a tight-fitting dress.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc với một chiếc đầm ôm sát.
zhètiáo
这条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
fēichángshìhé
非常适合
tā
她
de
的
shēnxíng
身形。
This bodycon dress suits her figure very well.
Chiếc váy ôm này rất phù hợp với hình dáng của cô ấy.


1
2
thời trang nữ
thời trang nam
giày dép