
这件
套头毛衣
非常适合
冬天
穿。
This sweater is very suitable for wearing in the winter.
Chiếc áo len này rất phù hợp để mặc vào mùa đông.
我
最
喜欢
的
套头毛衣
是
蓝色
的。
My favorite sweater is blue.
Chiếc áo len mà tôi thích nhất là màu xanh.
她
买
了
一件
新
的
套头毛衣
准备
过冬。
She bought a new sweater to prepare for the winter.
Cô ấy đã mua một chiếc áo len mới để chuẩn bị cho mùa đông.
请
不要
洗
那件
毛衣。
Please do not wash that sweater.
Ví dụ 9:洗窗户。
Dịch tiếng Việt: Lau cửa sổ.
Dịch tiếng Anh: To clean the windows.
Xin đừng giặt chiếc áo len đó.
这件
毛衣
穿
起来
很
暖和。
This sweater is very warm to wear.
Cái áo len này mặc vào rất ấm.
穿
上
了
奶奶
织
的
毛衣,
我
感觉
整个
人
都
暖洋洋
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
这些
男士
内裤
非常
舒适。
These men's underwear are very comfortable.
Những chiếc quần lót nam này rất thoải mái.
你
喜欢
哪
一种
颜色
的
男士
内裤?
What color of men's underwear do you like?
Bạn thích quần lót nam màu gì?
男士
内裤
的
材料
是
什么?
What material is the men's underwear made of?
Quần lót nam được làm từ chất liệu gì?
今天天气
很
热,
我
准备
穿
短裤。
It's very hot today, I plan to wear shorts.
Hôm nay trời rất nóng, tôi chuẩn bị mặc quần short.
他
找
不到
他
的
短裤。
He can't find his shorts.
Anh ấy không tìm thấy quần short của mình.
这个
短裤
太小
了,
我
不能
穿。
These shorts are too small, I can't wear them.
Cái quần short này quá nhỏ, tôi không thể mặc.
他
穿
了
一件
很漂亮
的
西装
外套
去
面试。
He wore a very nice suit jacket for the interview.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác vest rất đẹp để đi phỏng vấn.
在
正式
场合,
西装
外套
是
必不可少
的
着装
之一。
In formal occasions, a suit jacket is an indispensable part of the attire.
Trong những dịp trang trọng, áo khoác vest là một trong những trang phục không thể thiếu.
我
找
了
很
久
才
找到
一件
合身
的
西装
外套。
I searched for a long time to find a well-fitted suit jacket.
Tôi đã tìm rất lâu mới tìm được một chiếc áo khoác vest vừa vặn.
Bình luận