thời trang nữ

a zì qún
Váy chữ A
heart
detail
view
view
A
A
qún
shì
nǚshì
女士
yīchú
衣橱
bùkěhuòquē
不可或缺
de
dānpǐn
单品。
An A-line skirt is an indispensable item in a woman's wardrobe.
Váy chữ A là món không thể thiếu trong tủ quần áo của phụ nữ.
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
A
A
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She wore a red A-line skirt, looking very elegant.
Cô ấy mặc chiếc váy chữ A màu đỏ, trông rất thanh lịch.
zhètiáo
这条
A
A
qún
de
shèjì
设计
fēichángshìhé
非常适合
chūntiān
春天
chuān
穿。
The design of this A-line skirt is very suitable for spring wear.
Thiết kế của chiếc váy chữ A này rất phù hợp để mặc vào mùa xuân.
gōngzhǔ qún
Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
měilì
美丽
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
She is wearing a beautiful princess dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy công chúa đẹp.
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
yǒu
gèzhǒng
各种
yánsè
颜色
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
This store has princess dresses in various colors.
Cửa hàng này có các loại váy công chúa màu sắc đa dạng.
de
shēngrìlǐwù
生日礼物
shì
yītiáo
一条
fěnhóngsè
粉红色
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
Her birthday gift is a pink princess dress.
Món quà sinh nhật của cô ấy là một chiếc váy công chúa màu hồng.
bāo shēn qún
Đầm ngắn dáng ôm cơ bản áo dài tay
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
bāoshēn
包身
qún
fēichángshìhé
非常适合
你。
This bodycon dress suits you very well.
Chiếc váy ôm này rất phù hợp với bạn.
zài
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
bāoshēn
包身
qún
裙?
Where can I buy a bodycon dress?
Tôi có thể mua váy ôm ở đâu?
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hēisè
黑色
bāoshēn
包身
qún
chūxiàn
出现
zài
pàiduì
派对
shàng
上。
She appeared at the party in a black bodycon dress.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc trong một chiếc váy ôm màu đen.
wàitào xíng liányīqún
Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
wàitào
外套
xíng
liányīqún
连衣裙
kànqǐlái
看起来
yōuyǎ
优雅
yòu
shíshàng
时尚。
This coat-style dress looks both elegant and fashionable.
Chiếc đầm dạng áo khoác này trông vừa thanh lịch vừa thời trang.
xǐhuān
喜欢
zhèzhǒng
这种
wàitào
外套
xíng
liányīqún
连衣裙,
shìhé
适合
gèzhǒng
各种
zhèngshì
正式
chǎnghé
场合。
I like this coat-style dress; it's suitable for all formal occasions.
Tôi thích kiểu đầm dạng áo khoác này, nó phù hợp cho mọi dịp trang trọng.
wàitào
外套
xíng
liányīqún
连衣裙
kěyǐ
可以
gāogēnxié
高跟鞋
dāpèi
搭配,
dǎzàochū
打造出
wánměi
完美
de
bàngōngshì
办公室
zhuāngbàn
装扮。
The coat-style dress can be paired with high heels for the perfect office look.
Đầm dạng áo khoác có thể kết hợp với giày cao gót, tạo nên vẻ ngoài lý tưởng cho văn phòng.
nǚshì chènshān
Áo sơ mi nữ
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
de
nǚshì
女士
chènshān
衬衫
pǐnzhǒng
品种
duōyàng
多样,
yīngyǒujìnyǒu
应有尽有。
This store has a variety of women's shirts, everything you could want.
Cửa hàng này có đủ loại áo sơ mi nữ, đa dạng mẫu mã.
gěi
māma
妈妈
mǎi
le
yījiàn
一件
chúnmián
纯棉
de
nǚshì
女士
chènshān
衬衫。
I bought a pure cotton women's shirt for my mother.
Tôi đã mua cho mẹ một chiếc áo sơ mi nữ bằng cotton nguyên chất.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shì
nàjiàn
那件
lánsè
蓝色
de
nǚshì
女士
chènshān
衬衫。
Her favorite is that blue women's shirt.
Chiếc áo sơ mi nữ màu xanh là thứ cô ấy thích nhất.
wáwá qún
Đầm xoè
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
wáwa
娃娃
qúnzhēn
裙真
piàoliàng
漂亮。
This babydoll dress is really beautiful.
Chiếc váy búp bê này thật đẹp.
chuānzhe
穿着
wáwa
娃娃
qún
kànqǐlái
看起来
hěn
niánqīng
年轻。
She looks very young in a babydoll dress.
Cô ấy trông rất trẻ khi mặc váy búp bê.
wáwa
娃娃
qún
shì
jīnnián
今年
de
liúxíng
流行
qūshì
趋势。
The babydoll dress is a fashion trend this year.
Váy búp bê là xu hướng thời trang của năm nay.
kāi jīn yáng máo shān
Áo len cài đằng trước
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
kāijīn
开襟
yángmáoshān
羊毛衫
de
yánsè
颜色
zhēn
piàoliàng
漂亮。
The color of this cardigan is really beautiful.
Màu sắc của chiếc áo len có cúc này thật đẹp.
tiānqì
天气
zhuǎnliáng
转凉
le
了,
juédìng
决定
chuān
穿
de
xīn
kāijīn
开襟
yángmáoshān
羊毛衫。
The weather turned cold, so I decided to wear my new cardigan.
Thời tiết trở lạnh, tôi quyết định mặc chiếc áo len có cúc mới của mình.
kāijīn
开襟
yángmáoshān
羊毛衫
bǎonuǎn
保暖
yòu
fāngbiàn
方便。
Cardigans are both warm and convenient.
Áo len có cúc vừa giữ ấm vừa tiện lợi.
zhítǒng cháng xiù liányīqún
Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
zhítǒng
直筒
chángxiù
长袖
liányīqún
连衣裙
de
shèjì
设计
fēicháng
非常
jiǎnyuē
简约,
shìhé
适合
qiūtiān
秋天
chuān
穿。
The design of this straight-long sleeved dress is very simple, suitable for autumn wear.
Thiết kế của chiếc đầm dài tay dáng thẳng này rất đơn giản, phù hợp để mặc vào mùa thu.
zài
wǎngshàng
网上
kàndào
看到
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
zhítǒng
直筒
chángxiù
长袖
liányīqún
连衣裙,
dǎsuàn
打算
mǎixiàlái
买下来。
I saw a red straight-long sleeved dress online, I plan to buy it.
Tôi đã thấy một chiếc đầm dài tay dáng thẳng màu đỏ trên internet, tôi định mua nó.
zhítǒng
直筒
chángxiù
长袖
liányīqún
连衣裙
kěyǐ
可以
dāpèi
搭配
gāogēnxié
高跟鞋
huòshì
或是
yùndòngxié
运动鞋,
fēicháng
非常
bǎidā
百搭。
The straight-long sleeved dress can be matched with high heels or sneakers, very versatile.
Chiếc đầm dài tay dáng thẳng này có thể phối với giày cao gót hoặc giày thể thao, rất dễ kết hợp.
zhí shēn qún
Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
zhíshēn
直身
qún
de
shèjì
设计
fēicháng
非常
jiǎnyuē
简约
ér
bùshī
不失
yōuyǎ
优雅。
The design of this sheath dress is very simple yet elegant.
Thiết kế của chiếc váy ôm này rất đơn giản mà không kém phần thanh lịch.
chángshì
尝试
le
jǐtiáo
几条
zhíshēn
直身
qún
裙,
dàn
zhè
yītiáo
一条
zuì
shìhé
适合
我。
I tried on a few sheath dresses, but this one fits me the best.
Tôi đã thử vài chiếc váy ôm, nhưng chiếc này phù hợp với tôi nhất.
zhíshēn
直身
qún
shì
bàngōngshì
办公室
nǚxìng
女性
de
shǒuxuǎn
首选。
The sheath dress is a top choice for office ladies.
Váy ôm là lựa chọn hàng đầu cho phụ nữ văn phòng.
shuì qún
Váy ngủ
heart
detail
view
view
chuān
穿
shàng
le
xīn
mǎi
de
shuìqún
睡裙
She put on her newly bought nightgown.
Cô ấy đã mặc chiếc váy ngủ mới mua của mình.
zhèjiàn
这件
shuìqún
睡裙
fēicháng
非常
shūshì
舒适。
This nightgown is very comfortable.
Chiếc váy ngủ này rất thoải mái.
xǐhuān
喜欢
sīchóu
丝绸
shuìqún
睡裙
She likes silk nightgowns.
Cô ấy thích váy ngủ làm từ lụa.
jǐnshēn kù
Quần mặc trong váy
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hēisè
黑色
de
jǐnshēnkù
紧身裤
She is wearing a pair of black skinny jeans.
Cô ấy mặc một chiếc quần jean ôm màu đen.
jǐnshēnkù
紧身裤
zài
niánqīngrén
年轻人
zhōng
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
Skinny jeans are very popular among young people.
Quần jean ôm rất phổ biến trong giới trẻ.
dōngtiān
冬天
shí
时,
tōngcháng
通常
huì
chuān
穿
jǐnshēnkù
紧身裤
lái
bǎonuǎn
保暖。
In winter, he usually wears skinny jeans to keep warm.
Vào mùa đông, anh ấy thường mặc quần jean ôm để giữ ấm.
jǐnshēn liányīqún
Váy bó sát
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
chūxiàn
出现
zài
pàiduì
派对
shàng
上。
She appeared at the party wearing a tight-fitting dress.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc với một chiếc đầm ôm sát.
zhètiáo
这条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
fēichángshìhé
非常适合
de
shēnxíng
身形。
This bodycon dress suits her figure very well.
Chiếc váy ôm này rất phù hợp với hình dáng của cô ấy.
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
zài
xiàtiān
夏天
tèbié
特别
shòuhuānyíng
受欢迎。
Tight-fitting dresses are especially popular in the summer.
Váy ôm sát đặc biệt được ưa chuộng vào mùa hè.
měirényú liányīqún
Váy đuôi cá
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
lánsè
蓝色
de
měirényú
美人鱼
liányīqún
连衣裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She is wearing a blue mermaid dress, looking very elegant.
Cô ấy mặc một chiếc đầm dạ hội màu xanh dạng váy nàng tiên cá, trông rất duyên dáng.
zhèjiàn
这件
měirényú
美人鱼
liányīqún
连衣裙
de
shèjì
设计
fēicháng
非常
dútè
独特,
shìhé
适合
gèzhǒng
各种
zhèngshì
正式
chǎnghé
场合。
The design of this mermaid dress is very unique, suitable for all kinds of formal occasions.
Thiết kế của chiếc váy nàng tiên cá này rất độc đáo, phù hợp với mọi dịp trang trọng.
zài
wǎnyàn
晚宴
shàng
chuān
穿
le
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
měirényú
美人鱼
liányīqún
连衣裙,
chéngwéi
成为
quánchǎng
全场
de
jiāodiǎn
焦点。
She wore a red mermaid dress at the dinner, becoming the focus of the evening.
Cô ấy đã mặc một chiếc đầm dạ hội màu đỏ dạng váy nàng tiên cá tại bữa tối, trở thành tâm điểm của buổi tối.
bèixīn qún
Váy khoét nách cổ xẻ sâu
heart
detail
view
view
chūntiān
春天
lái
le
了,
mǎi
le
yītiáo
一条
xīn
de
bèixīn
背心
qún
裙。
Spring has arrived, I bought a new sundress.
Mùa xuân đã đến, tôi đã mua một chiếc váy ba lỗ mới.
zhètiáo
这条
bèixīn
背心
qún
de
yánsè
颜色
zhēn
piàoliàng
漂亮。
The color of this sundress is really beautiful.
Màu sắc của chiếc váy ba lỗ này thật đẹp.
chuān
穿
shàng
bèixīn
背心
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
qīngshuǎng
清爽。
She put on the sundress and looked very refreshing.
Cô ấy mặc chiếc váy ba lỗ và trông rất mát mẻ.
hé yè biān/céngdié liányīqún
Váy tầng
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
héyè
荷叶
biān
liányīqún
连衣裙,
kànqǐlái
看起来
yōuyǎ
优雅
yòu
shíshàng
时尚。
She wore a ruffled dress, looking both elegant and fashionable.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền có hoa văn giống lá sen, trông vừa thanh lịch vừa thời trang.
zhèjiàn
这件
céngdié
层叠
liányīqún
连衣裙
de
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěn
dútè
独特,
ràng
rén
yīyǎn
一眼
jiù
ài
shàng
le
了。
The design of this tiered dress is really unique, making one fall in love at first sight.
Thiết kế của chiếc váy liền tầng này thực sự rất độc đáo, khiến người ta yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
héyè
荷叶
biān
xìjié
细节
ràng
zhèjiàn
这件
liányīqún
连衣裙
gèngjiā
更加
yǒu
nǚxìng
女性
mèilì
魅力。
The ruffle detail adds more feminine charm to this dress.
Chi tiết hoa văn giống lá sen làm cho chiếc váy này càng thêm quyến rũ.
qúnzǐ
váy, chiếc váy
heart
detail
view
view
zuótiān
昨天
mǎi
le
yītiáo
一条
qúnzǐ
裙子
She bought a skirt yesterday.
Cô ấy mua một chiếc váy hôm qua.
zhèjiàn
这件
qúnzǐ
裙子
hěnpiàoliàng
很漂亮。
This skirt is very beautiful.
Cái váy này rất đẹp.
juéde
觉得
zhè
qúnzǐ
裙子
duǎnma
短吗?
Do you think this skirt is short?
Bạn thấy cái váy này ngắn không?
kù qún
Quần giả váy
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
kùqún
裤裙
fēichángshìhé
非常适合
xiàtiān
夏天
chuān
穿。
This skort is very suitable for summer wear.
Chiếc váy quần này rất phù hợp để mặc vào mùa hè.
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yītiáo
一条
xīn
de
kùqún
裤裙
I just bought a new skort.
Tôi mới mua một chiếc váy quần mới.
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
hǎokàn
好看
de
kùqún
裤裙
ma
吗?
Do you know where I can find a good-looking skort?
Bạn biết ở đâu có thể mua váy quần đẹp không?
liányīqún
Váy liền
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
nàjiàn
那件
hóngsè
红色
de
liányīqún
连衣裙
I like that red dress.
Tôi thích cái váy màu đỏ kia.
chuān
穿
le
yījiàn
一件
júhuángsè
橘黄色
de
liányīqún
连衣裙
shífēn
十分
qiǎngyǎn
抢眼。
She wore an orange-yellow dress, which was very eye-catching.
Cô ấy mặc một chiếc đầm màu cam vàng, rất nổi bật.
mínǐ qún
Váy ngắn
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
mínǐqún
迷你裙
She is wearing a red mini skirt.
Cô ấy mặc một chiếc váy mini màu đỏ.
mínǐqún
迷你裙
zài
xiàtiān
夏天
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎。
Mini skirts are very popular in the summer.
Váy mini rất phổ biến vào mùa hè.
xǔduō
许多
míngxīng
明星
dōu
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
mínǐqún
迷你裙
Many stars like to wear mini skirts.
Nhiều ngôi sao thích mặc váy mini.
qiānbǐ qún
Váy bút chì
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
qiānbǐ
铅笔
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She is wearing a red pencil skirt, looking very elegant.
Cô ấy mặc một chiếc váy bút chì màu đỏ, trông rất thanh lịch.
zhètiáo
这条
qiānbǐ
铅笔
qún
de
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěn
shìhé
适合
bàngōngshì
办公室
chuānzhe
穿着。
The design of this pencil skirt is really suitable for office wear.
Thiết kế của chiếc váy bút chì này thực sự rất phù hợp để mặc ở văn phòng.
zài
xúnzhǎo
寻找
yītiáo
一条
héshēn
合身
de
qiānbǐ
铅笔
qún
裙,
cānjiā
参加
xiàzhōu
下周
de
miànshì
面试。
I am looking for a well-fitted pencil skirt for an interview next week.
Tôi đang tìm một chiếc váy bút chì vừa vặn để tham gia buổi phỏng vấn vào tuần sau.
lù jiān liányīqún
Váy hai dây
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
lùjiān
露肩
liányīqún
连衣裙
fēichángshìhé
非常适合
xiàtiān
夏天
chuān
穿。
This off-shoulder dress is perfect for summer.
Chiếc đầm xẻ vai này rất phù hợp để mặc vào mùa hè.
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
jiān
liányīqún
连衣裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
She wore a red off-shoulder dress, looking very beautiful.
Cô ấy mặc một chiếc đầm đỏ xẻ vai, trông rất đẹp.
lùjiān
露肩
liányīqún
连衣裙
shì
jīnnián
今年
de
liúxíng
流行
qūshì
趋势
zhīyī
之一。
Off-shoulder dresses are one of this year's fashion trends.
Đầm xẻ vai là một trong những xu hướng thời trang của năm nay.
mǎ qiú liányīqún
Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
mǎqiú
马球
liányīqún
连衣裙
de
shèjì
设计
fēicháng
非常
dútè
独特。
The design of this polo dress is very unique.
Thiết kế của chiếc đầm polo này rất độc đáo.
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
mǎqiú
马球
liányīqún
连衣裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
She is wearing a red polo dress, looking very beautiful.
Cô ấy mặc một chiếc đầm polo màu đỏ, trông rất đẹp.
zài
wǎngshàng
网上
kàndào
看到
le
yītiáo
一条
hěn
hǎokàn
好看
de
mǎqiú
马球
liányīqún
连衣裙,
dǎsuàn
打算
mǎixiàlái
买下来。
I saw a very nice polo dress online and plan to buy it.
Tôi đã thấy một chiếc đầm polo rất đẹp trên mạng và định mua nó.
Bình luận