Danh sách từ vựng
22 từDANH TỪ
Áo len cài đằng trước
天冷时她穿开襟羊毛衫。
Khi trời lạnh cô ấy mặc áo len cài đằng trước.
DANH TỪ
Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo
马球连衣裙很适合夏天。
Váy polo rất phù hợp cho mùa hè.
DANH TỪ
Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
外套型连衣裙看起来很利落。
Váy kiểu áo khoác trông rất gọn gàng.
DANH TỪ
Váy hở vai, váy trễ vai
露肩连衣裙很适合海边。
Váy trễ vai rất phù hợp khi đi biển.
DANH TỪ
Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
直筒长袖连衣裙穿起来很舒服。
Váy dài tay dáng suông mặc rất thoải mái.
DANH TỪ
Váy ống suôn thẳng từ trên xuống
直身裙的线条很简单。
Đường nét của váy ống suông rất đơn giản.
DANH TỪ (ĐỌC 'HÉYÈBIĀN / CÉNGDIÉ LIÁNYĪQÚN')
Váy tầng
荷叶边连衣裙很有层次感。
Váy bèo tầng có cảm giác nhiều lớp rất rõ.





















