Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

22 từ
1
连衣裙

连衣裙

liányīqún

DANH TỪ

Váy liền

tā她jīn tiān今天chuān穿le了yì一tiáo条lián连yī衣qún裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền.
2
迷你裙

迷你裙

mínǐ qún

DANH TỪ

Váy ngắn

tā她xià夏tiān天xǐ huan喜欢chuān穿mí迷nǐ你qún裙。
Mùa hè cô ấy thích mặc váy ngắn.
3
裙子

裙子

qúnzi

DANH TỪ

váy (bao gồm cả chân váy và váy liền thân).

zhè这tiáo条qún zi裙子zhēn真piào liang漂亮。
Chiếc váy này đẹp thật đấy.
4
女士衬衫

女士衬衫

nǚshì chènshān

DANH TỪ

Áo sơ mi nữ

tā她mǎi买le了yí一jiàn件bái白sè色nǚ shì女士chèn shān衬衫。
Cô ấy mua một chiếc áo sơ mi nữ màu trắng.
5
开襟羊毛衫

开襟羊毛衫

kāijīn yángmáoshān

DANH TỪ

Áo len cài đằng trước

tiān天lěng冷shí时tā她chuān穿kāi开jīn襟yáng羊máo毛shān衫。
Khi trời lạnh cô ấy mặc áo len cài đằng trước.
6
紧身裤

紧身裤

jǐnshēn kù

DANH TỪ

Quần tất, quần bó sát

tā她yùn dòng运动shí时chuān穿jǐn紧shēn身kù裤。
Khi tập thể thao cô ấy mặc quần bó sát.
7
睡裙

睡裙

shuìqún

DANH TỪ

Váy ngủ

tā她shuì jiào睡觉qián前huàn换shang上shuì睡qún裙。
Cô ấy thay váy ngủ trước khi đi ngủ.
8
紧身连衣裙

紧身连衣裙

jǐnshēn liányīqún

DANH TỪ

Váy bó sát

zhè这tiáo条jǐn紧shēn身lián连yī衣qún裙hěn很xiǎn显shēn cái身材。
Chiếc váy bó sát này rất tôn dáng.
9
公主裙

公主裙

gōngzhǔqún

DANH TỪ

Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo

xiǎo小nǚ女hái孩xǐ huan喜欢chuān穿gōng zhǔ公主qún裙。
Bé gái thích mặc váy công chúa.
10
马球连衣裙

马球连衣裙

mǎqiú liányīqún

DANH TỪ

Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo

mǎ马qiú球lián连yī衣qún裙hěn很shì hé适合xià夏tiān天。
Váy polo rất phù hợp cho mùa hè.
11
包身裙

包身裙

bāoshēnqún

DANH TỪ

Váy ôm body

bāo包shēn身qún裙shì hé适合zhèng shì正式chǎng hé场合。
Váy ôm body phù hợp với dịp trang trọng.
12
外套型连衣裙

外套型连衣裙

wàitàoxíng liányīqún

DANH TỪ

Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc

wài外tào套xíng型lián连yī衣qún裙kàn看qǐ lái起来hěn很lì利luo落。
Váy kiểu áo khoác trông rất gọn gàng.
13
露肩连衣裙

露肩连衣裙

lùjiān liányīqún

DANH TỪ

Váy hở vai, váy trễ vai

lù露jiān肩lián连yī衣qún裙hěn很shì hé适合hǎi海biān边。
Váy trễ vai rất phù hợp khi đi biển.
14
直筒长袖连衣裙

直筒长袖连衣裙

zhítǒng chángxiù liányīqún

DANH TỪ

Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe

zhí直tǒng筒cháng长xiù袖lián连yī衣qún裙chuān穿qǐ lái起来hěn很shū fu舒服。
Váy dài tay dáng suông mặc rất thoải mái.
15
背心裙

背心裙

bèixīnqún

DANH TỪ

Váy sát nách, váy kiểu áo ba lỗ

xià夏tiān天chuān穿bèi背xīn心qún裙hěn很liáng kuai凉快。
Mùa hè mặc váy sát nách rất mát.
16
A字裙

A字裙

A zìqún

DANH TỪ

Váy chữ A

 Aa字zìqún裙hěn róng yì很容易dā pèi搭配shàng上yī衣。
Váy chữ A rất dễ phối với áo.
17
娃娃裙

娃娃裙

wáwaqún

DANH TỪ

Đầm xoè

wá wa娃娃qún裙kàn看qǐ lái起来hěn很kě ài可爱。
Đầm xòe trông rất dễ thương.
18
铅笔裙

铅笔裙

qiānbǐqún

DANH TỪ

Váy bút chì

qiān bǐ铅笔qún裙shì hé适合bàn gōng shì办公室chuān穿。
Váy bút chì phù hợp mặc ở văn phòng.
19
直身裙

直身裙

zhíshēnqún

DANH TỪ

Váy ống suôn thẳng từ trên xuống

zhí直shēn身qún裙de的xiàn线tiáo条hěn很jiǎn dān简单。
Đường nét của váy ống suông rất đơn giản.
20
荷叶边/层叠连衣裙

荷叶边/层叠连衣裙

héyèbiān/céngdié liányīqún

DANH TỪ (ĐỌC 'HÉYÈBIĀN / CÉNGDIÉ LIÁNYĪQÚN')

Váy tầng

hé荷yè叶biān边lián连yī衣qún裙hěn很yǒu有céng cì层次gǎn感。
Váy bèo tầng có cảm giác nhiều lớp rất rõ.
21
裤裙

裤裙

kùqún

DANH TỪ

Quần giả váy

kù裤qún裙zǒu走lù路hěn很fāng biàn方便。
Quần giả váy rất tiện khi đi lại.
22
美人鱼连衣裙

美人鱼连衣裙

měirényú liányīqún

DANH TỪ

Váy đuôi cá

měi美rén人yú鱼lián连yī衣qún裙shì hé适合hūn lǐ婚礼。
Váy đuôi cá phù hợp cho đám cưới.