
夏天
到
了,
我
打算
买
一双
人字拖。
Summer is here, I plan to buy a pair of flip-flops.
Mùa hè đến rồi, tôi định mua một đôi dép lê.
我
最
喜欢
的
人字拖
坏
了,
我
得
去
买
新
的。
My favorite flip-flops are broken, I need to buy new ones.
Đôi dép lê tôi yêu thích nhất bị hỏng, tôi cần phải mua mới.
穿
人字拖
走
在
沙滩
上
感觉
很
舒服。
Walking on the beach with flip-flops feels very comfortable.
Đi dạo trên bãi biển với dép lê cảm thấy rất thoải mái.
这双
凉鞋
很
适合
夏天
穿。
These sandals are very suitable for wearing in the summer.
Đôi dép này rất phù hợp để đi vào mùa hè.
我
想
买
一双
新
的
凉鞋。
I want to buy a new pair of sandals.
Tôi muốn mua một đôi dép mới.
她
喜欢
穿
颜色
鲜艳
的
凉鞋。
She likes to wear brightly colored sandals.
Cô ấy thích đi dép có màu sắc tươi sáng.
这
双十
字
拖鞋
非常
舒适。
This pair of cross slippers is very comfortable.
Đôi dép chéo này rất thoải mái.
我
最
喜欢
穿
的
是
十字
拖鞋。
My favorite footwear is cross slippers.
Tôi thích nhất là đi dép chéo.
市场
上
有
许多
不同
款式
的
十字
拖鞋。
There are many different styles of cross slippers on the market.
Trên thị trường có rất nhiều kiểu dép chéo khác nhau.
这
双厚底
鞋
真
漂亮。
These platform shoes are really beautiful.
Đôi giày đế dày này thật đẹp.
我
穿厚
底鞋
感觉
比较
高。
I feel taller wearing platform shoes.
Tôi mang giày đế dày cảm thấy mình cao hơn.
厚底
鞋
让
我
走路
时
更加
稳定。
Platform shoes make me walk more stably.
Giày đế dày giúp tôi đi lại ổn định hơn.
他
穿着
一双
光亮
的
牛津
鞋。
He is wearing a pair of shiny Oxford shoes.
Anh ấy đang đi một đôi giày Oxford bóng loáng.
这双
牛津
鞋
是
由
真皮
制成
的。
This pair of Oxford shoes is made of genuine leather.
Đôi giày Oxford này được làm từ da thật.
牛津
鞋
与
正装
搭配
得
很
好。
Oxford shoes match well with formal attire.
Giày Oxford phối với trang phục lịch sự rất tốt.
她
穿着
一双
黑色
的
细
高跟鞋。
She is wearing a pair of black stiletto heels.
Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót mảnh màu đen.
细
高跟鞋
虽然
美丽,
但
穿
久
了
会
很
累。
Stiletto heels are beautiful but can be very tiring if worn for too long.
Giày cao gót mảnh dù đẹp nhưng đi lâu sẽ rất mệt.
为了
这次
面试,
她
特意
买
了
一双
新
的
细
高跟鞋。
She specifically bought a new pair of stiletto heels for this interview.
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn này, cô ấy đã đặc biệt mua một đôi giày cao gót mảnh mới.
这双
芭蕾
平底鞋
非常适合
穿
去
参加
宴会。
This pair of ballet flats is very suitable for attending a party.
Đôi giày búp bê này rất phù hợp để đi dự tiệc.
我
喜欢
穿
芭蕾
平底鞋,
因为
它们
既
舒服
又
时尚。
I like wearing ballet flats because they are both comfortable and fashionable.
Tôi thích mang giày búp bê vì chúng vừa thoải mái vừa thời trang.
市场
上
有
许多
不同
风格
的
芭蕾
平底鞋。
There are many different styles of ballet flats on the market.
Trên thị trường có nhiều giày búp bê phong cách khác nhau.
外面
下雨
了,
别忘了
穿
上
你
的
雨靴。
It's raining outside, don't forget to put on your rain boots.
Trời đang mưa bên ngoài, đừng quên mang ủng của bạn.
这双
雨靴
很
适合
踏过
积水。
These rain boots are great for stepping through puddles.
Đôi ủng này rất phù hợp để bước qua vũng nước.
我
需要
买
一双
新
的
雨靴,
因为
我
的
旧
雨靴
已经
破
了。
I need to buy a new pair of rain boots because my old ones are torn.
Tôi cần mua một đôi ủng mới vì đôi ủng cũ của tôi đã bị rách.
Bình luận