头巾帽
Từ: 头巾帽
Nghĩa: Mũ len trùm đầu và cổ
Phiên âm: tóujīn mào
Hán việt: đầu cân mạo
tā
她
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
的
yīfú
衣服
hé
和
yígè
一个
hěn
很
pèitào
配套
de
的
tóujīn
头巾
mào
帽。
She wore a red dress and a very matching turban.
Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ và một chiếc mũ turban rất hợp.
zài
在
nàge
那个
hánlěng
寒冷
de
的
zǎochén
早晨,
tā
他
dài
戴
shàng
上
le
了
tā
他
zuì
最
xǐhuān
喜欢
de
的
tóujīn
头巾
mào
帽,
yǐ
以
bǎochí
保持
wēnnuǎn
温暖。
On that cold morning, he put on his favorite turban to stay warm.
Vào buổi sáng lạnh giá đó, anh ấy đã đội chiếc mũ turban yêu thích của mình để giữ ấm.
宽边帽
Từ: 宽边帽
Nghĩa: Mũ vành rộng
Phiên âm: kuān biān mào
Hán việt: khoan biên mạo
tā
她
dài
戴
zhe
着
yīdǐng
一顶
kuānbiānmào
宽边帽,
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She wears a wide-brimmed hat, looking very elegant.
Cô ấy đội một chiếc mũ rộng vành nhìn rất thanh lịch.
kuānbiānmào
宽边帽
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
zhēyáng
遮阳,
hái
还
néng
能
zuòwéi
作为
shíshàng
时尚
de
的
pèishì
配饰。
A wide-brimmed hat can not only provide shade but also serve as a fashionable accessory.
Mũ rộng vành không chỉ có thể che nắng mà còn có thể dùng như một phụ kiện thời trang.
帽子
Từ: 帽子
Nghĩa: Mũ
Phiên âm: màozǐ
Hán việt: mạo tí
tóushàng
头上
dài
带
le
了
yīdǐng
一顶
màozi
帽子
Wearing a hat on the head.
Đội 1 chiếc mũ trên đầu
nǐ
你
xǐhuān
喜欢
něigè
哪个
yàng
样
de
的
màozi
帽子?
Which kind of hat do you like?
Bạn thích loại mũ nào?
棒球帽
Từ: 棒球帽
Nghĩa: Nón lưỡi trai
Phiên âm: bàngqiú mào
Hán việt: bổng cầu mạo
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
chuāndài
穿戴
bàngqiúmào
棒球帽。
I like wearing baseball caps.
Tôi thích đội mũ lưỡi trai.
zhèdǐng
这顶
bàngqiúmào
棒球帽
shì
是
xīn
新
de
的。
This baseball cap is new.
Cái mũ lưỡi trai này là mới.
毕业帽
Từ: 毕业帽
Nghĩa: Mũ tốt nghiệp
Phiên âm: bìyè mào
Hán việt: tất nghiệp mạo
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼
shàng
上,
měigè
每个
xuéshēng
学生
dōu
都
dài
戴
zhe
着
bìyè
毕业
mào
帽。
At the graduation ceremony, every student wears a graduation cap.
Trong lễ tốt nghiệp, mỗi sinh viên đều đội mũ tốt nghiệp.
tā
他
bǎ
把
bìyè
毕业
mào
帽
rēng
扔
dào
到
le
了
kōngzhōng
空中,
xiàngzhēng
象征
zhe
着
wánchéngxuéyè
完成学业。
He threw his graduation cap into the air, symbolizing the completion of his studies.
Anh ấy ném mũ tốt nghiệp lên không trung, tượng trưng cho việc hoàn thành khóa học.
毛线帽
Từ: 毛线帽
Nghĩa: Mũ len
Phiên âm: máoxiàn mào
Hán việt: mao tuyến mạo
zhèdǐng
这顶
máoxiànmào
毛线帽
hěn
很
nuǎnhuo
暖和。
This woolen hat is very warm.
Chiếc mũ len này rất ấm.
wǒ
我
zhǎo
找
bùdào
不到
wǒ
我
de
的
máoxiànmào
毛线帽
le
了。
I can't find my woolen hat.
Tôi không tìm thấy chiếc mũ len của mình.
渔夫帽
Từ: 渔夫帽
Nghĩa: Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
Phiên âm: yúfū mào
Hán việt: ngư phu mạo
tā
她
dài
戴
zhe
着
yīdǐng
一顶
yúfūmào
渔夫帽,
kànqǐlái
看起来
hěn
很
yǒu
有
yìshùjiā
艺术家
de
的
fēnggé
风格。
She wears a fisherman's hat that gives her an artist's vibe.
Cô ấy đội một chiếc mũ câu cá, trông có vẻ rất phong cách nghệ sĩ.
yúfūmào
渔夫帽
zài
在
xiàtiān
夏天
tèbié
特别
shòuhuānyíng
受欢迎,
yīnwèi
因为
tāmen
它们
néng
能
hěn
很
hǎo
好
dì
地
fángshài
防晒。
Fisherman's hats are especially popular in summer because they are good at blocking sunlight.
Mũ câu cá rất được ưa chuộng vào mùa hè vì chúng có khả năng chống nắng tốt.
牛仔帽
Từ: 牛仔帽
Nghĩa: Mũ cao bồi
Phiên âm: niúzǎi mào
Hán việt: ngưu tể mạo
tā
他
dài
戴
zhe
着
yīdǐng
一顶
niúzǎi
牛仔
mào
帽。
He is wearing a cowboy hat.
Anh ấy đội một chiếc mũ cao bồi.
zhèdǐng
这顶
niúzǎi
牛仔
mào
帽
hěn
很
shìhé
适合
nǐ
你。
This cowboy hat suits you very well.
Chiếc mũ cao bồi này rất hợp với bạn.
贝雷帽
Từ: 贝雷帽
Nghĩa: Mũ nồi
Phiên âm: bèi léi mào
Hán việt: bối lôi mạo
tā
她
dài
戴
zhe
着
yīdǐng
一顶
hóngsè
红色
de
的
bèiléimào
贝雷帽,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
shíshàng
时尚。
She wore a red beret, looking very fashionable.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret màu đỏ, trông rất thời trang.
wǒ
我
zuìjìn
最近
mǎi
买
le
了
yīdǐng
一顶
bèiléimào
贝雷帽,
dǎsuàn
打算
dōngtiān
冬天
shídài
时戴。
I recently bought a beret, planning to wear it in winter.
Gần đây tôi đã mua một chiếc mũ beret, dự định đội vào mùa đông.
软呢帽
Từ: 软呢帽
Nghĩa: Mũ phớt vải mềm
Phiên âm: ruǎn ní mào
Hán việt: nhuyễn ni mạo
zhèdǐng
这顶
ruǎn
软
nemào
呢帽
hěn
很
shìhé
适合
dōngtiān
冬天
pèidài
佩戴。
This soft felt hat is very suitable to wear in winter.
Chiếc mũ nỉ mềm này rất phù hợp để đội vào mùa đông.
tā
她
mǎi
买
le
了
yīdǐng
一顶
hóngsè
红色
de
的
ruǎn
软
nemào
呢帽,
kànqǐlái
看起来
hěnpiàoliàng
很漂亮。
She bought a red soft felt hat, which looks very beautiful.
Cô ấy đã mua một chiếc mũ nỉ mềm màu đỏ, trông rất đẹp.
高顶礼帽
Từ: 高顶礼帽
Nghĩa: Mũ chop cao
Phiên âm: gāo dǐng lǐmào
Hán việt: cao đính lễ mạo
tā
他
chuānzhe
穿着
yītào
一套
zhèngzhuāng
正装,
tóudài
头戴
yīdǐng
一顶
gāodǐng
高顶
lǐmào
礼帽,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
shēnshì
绅士。
He wore a formal attire with a top hat on his head, looking very gentlemanly.
Anh ấy mặc một bộ trang phục lịch sự, đội một chiếc mũ cao bồi, trông rất thanh lịch.
zài
在
nàge
那个
shídài
时代,
gāodǐng
高顶
lǐmào
礼帽
shì
是
nánshìmen
男士们
de
的
biāozhìxìng
标志性
pèishì
配饰。
In that era, top hats were the signature accessory for gentlemen.
Trong thời đại đó, mũ cao bồi là phụ kiện đặc trưng của các quý ông.


1
thời trang nữ
thời trang nam
giày dép