mối quan hệ trong gia đình

丈夫
Audio Audio
Từ: 丈夫
Nghĩa: Chồng
Phiên âm: zhàngfū
Hán việt: trượng phu
de
zhàngfū
丈夫
shì
gōngchéngshī
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
de
zhàngfū
丈夫
hěn
gāo
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
侄女
Audio Audio
Từ: 侄女
Nghĩa: Cháu gái
Phiên âm: zhínǚ
Hán việt: chất nhữ
de
zhínǚ
侄女
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明
de
nǚhái
女孩。
My niece is a very smart girl.
Cháu gái của tôi là một cô bé rất thông minh.
de
zhínǚ
侄女
gāng
cóng
měiguó
美国
huílái
回来。
His niece has just returned from the United States.
Cháu gái của anh ấy vừa trở về từ Mỹ.
侄子
Audio Audio
Từ: 侄子
Nghĩa: Cháu trai
Phiên âm: zhízǐ
Hán việt: chất tí
de
zhízi
侄子
jīnnián
今年
shàng
xiǎoxué
小学。
My nephew is starting primary school this year.
Cháu trai của tôi bắt đầu đi học tiểu học năm nay.
zhízi
侄子
hěn
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
打篮球。
The nephew really likes playing basketball.
Cháu trai rất thích chơi bóng rổ.
儿媳
Audio Audio
Từ: 儿媳
Nghĩa: Con dâu
Phiên âm: érxí
Hán việt: nhi tức
wǒmen
我们
de
érxí
儿媳
hěn
dǒngshì
懂事。
Our daughter-in-law is very sensible.
Con dâu của chúng tôi rất hiểu chuyện.
érxífù
儿媳
zhèng
bāngmáng
帮忙
zhǔnbèi
准备
wǎnfàn
晚饭。
The daughter-in-law is helping to prepare dinner.
Con dâu đang giúp chuẩn bị bữa tối.
儿子
Audio Audio
Từ: 儿子
Nghĩa: Con trai
Phiên âm: érzǐ
Hán việt: nhi tí
tāmen
他们
xīwàng
希望
zhǎo
gèrén
个人
zuòméi
做媒,
bāng
tāmen
他们
de
érzi
儿子
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
qīzǐ
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
兄弟
Audio Audio
Từ: 兄弟
Nghĩa: Anh em
Phiên âm: xiōngdì
Hán việt: huynh đễ
wǒmen
我们
shì
hǎo
xiōngdì
兄弟
We are good brothers.
Chúng tôi là anh em tốt.
tāmen
他们
shì
qīnxiōngdì
兄弟
They are biological brothers.
Họ là anh em ruột.
叔叔
Audio Audio
Từ: 叔叔
Nghĩa: chú
Phiên âm: shūshu
Hán việt: thúc thúc
zhè
shì
de
shūshu
叔叔
This is my uncle.
Đây là chú của tôi.
shūshu
叔叔
gěi
mǎi
le
běnshū
本书。
Uncle bought me a book
Chú tôi mua cho tôi một cuốn sách.
女儿
Audio Audio
Từ: 女儿
Nghĩa: Con gái
Phiên âm: nǚ'ér
Hán việt: nhữ nhi
de
nǚér
女儿
jīnnián
今年
duōdàle
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
奶奶
Audio Audio
Từ: 奶奶
Nghĩa:
Phiên âm: nǎinai
Hán việt: nãi nãi
nǎinai
奶奶
jiào
chàng
le
hěnduō
很多
míngē
民歌。
My grandmother taught me many folk songs.
Bà tôi đã dạy tôi hát rất nhiều bài dân ca.
nǎinai
奶奶
qīnshǒuzuò
亲手做
le
yījiàn
一件
miánǎo
棉袄
gěi
我。
My grandmother handmade a cotton-padded jacket for me.
Bà nội đã tự tay làm cho tôi một chiếc áo bông.
妻子
Audio Audio
Từ: 妻子
Nghĩa: Vợ
Phiên âm: qīzǐ
Hán việt: thê tí
de
qīzǐ
妻子
shì
yīshēng
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
fēicháng
非常
ài
de
qīzǐ
妻子
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
姐夫
Audio Audio
Từ: 姐夫
Nghĩa: Anh/em rể
Phiên âm: jiěfū
Hán việt: thư phu
jiěfu
姐夫
zuótiān
昨天
lái
wǒmen
我们
jiā
le
了。
My brother-in-law came to our house yesterday.
Anh rể đến nhà chúng tôi hôm qua.
jiěfu
姐夫
zuò
de
fàn
zhēn
hǎochī
好吃。
The meal my brother-in-law made is really delicious.
Món ăn anh rể nấu thật ngon.
姐妹
Audio Audio
Từ: 姐妹
Nghĩa: Chị em gái
Phiên âm: jiěmèi
Hán việt: thư muội
zhè
duì
jiěmèi
姐妹
fēicháng
非常
qīnmì
亲密。
These sisters are very close.
Cặp chị em này rất thân thiết với nhau.
tāmen
她们
shì
shuāngbāotāi
双胞胎
jiěmèi
姐妹
They are twin sisters.
Họ là chị em sinh đôi.