mối quan hệ bạn bè – thù địch

qīnmì de péngyǒu
Bạn thân
heart
detail
view
view
tāmen
他们
shì
cóngxiǎo
从小
jiùshì
就是
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友。
They have been close friends since childhood.
Họ là bạn thân từ khi còn nhỏ.
hěn
gāoxìng
高兴
yǒu
zhèyàng
这样
de
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友。
I'm so glad to have a close friend like you.
Tôi rất vui khi có bạn thân như bạn.
zài
wǒmen
我们
kùnnán
困难
de
shíhòu
时候,
zhǐyǒu
只有
qīnmì
亲密
de
péngyǒu
朋友
cái
huì
shēnchū
伸出
yuánshǒu
援手。
Only close friends will offer help when we are in trouble.
Chỉ có bạn thân mới giúp đỡ chúng ta khi chúng ta gặp khó khăn.
chōngtú
Mâu thuẫn
heart
detail
view
view
bāqǐ
八起
chōngtū
冲突
Eight conflicts
Tám xung đột
tōngguò
通过
duìhuà
对话
lái
huàjiě
化解
chōngtū
冲突
Resolve conflicts through dialogue
Giải quyết xung đột thông qua đối thoại
tāmen
他们
tōngguò
通过
duìhuà
对话
jiějué
解决
chōngtū
冲突
wéihù
维护
le
bānjí
班级
héxié
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
tóngxué
Bạn học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
de
tóngxué
同学
shì
hěn
hǎo
de
rén
人。
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
de
tóngxué
同学
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习。
My classmate and I go to the library to study.
Tôi và bạn học đi học ở thư viện.
nǚ péngyǒu
Bạn gái
heart
detail
view
view
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
dírén
Kẻ thù
heart
detail
view
view
wèile
为了
tànchá
探查
zhēnxiàng
真相,
juédìng
决定
nǚbànnánzhuāng
女扮男装
hùnrù
混入
dírén
敌人
zhōngjiān
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
wǒmen
我们
bìxū
必须
lánzǔ
拦阻
dírén
敌人
de
jìngōng
进攻。
We must stop the enemy's advance.
Chúng ta phải chặn đứng cuộc tấn công của kẻ địch.
duànduànxùxù de guānxì
Mối quan hệ đan xen
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zhījiān
之间
de
liánxì
联系
shì
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系。
The contact between them is an on-and-off relationship.
Mối liên hệ giữa họ là một mối quan hệ gián đoạn.
jǐnguǎn
尽管
shì
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系,
tāmen
他们
réngjiù
仍旧
bǎochí
保持
zhe
yǒuhǎo
友好。
Despite the intermittent relationship, they still maintain a friendly rapport.
Mặc dù mối quan hệ gián đoạn, họ vẫn duy trì một mối quan hệ thân thiện.
duànduànxùxù
断断续续
de
guānxì
关系
shǐde
使得
tāmen
他们
hěnnán
很难
jiànlì
建立
shēnrù
深入
de
liǎojiě
了解。
The intermittent relationship makes it hard for them to develop a deep understanding.
Mối quan hệ gián đoạn khiến họ khó có thể xây dựng sự hiểu biết sâu sắc.
zuì hǎo de péngyǒu
Bạn thân nhất
heart
detail
view
view
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
zhīyī
之一。
He is one of my best friends.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
shíjiān
时间
guòdé
过得
zhēnkuài
真快,
bùzhībùjué
不知不觉
zhōng
中,
wǒmen
我们
yǐjīng
已经
chéngwéi
成为
le
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友。
Time flies so fast, before we knew it, we had become best friends.
Thời gian trôi qua thật nhanh, mà không biết không hay, chúng ta đã trở thành bạn thân.
péngyǒu quān
Một nhóm bạn
heart
detail
view
view
zài
péngyǒuquān
朋友圈
fēnxiǎng
分享
le
de
lǚxíng
旅行
zhàopiān
照片。
I shared my travel photos on my moments.
Tôi đã chia sẻ hình ảnh du lịch của mình trên phạm vi bạn bè.
bùcháng
不常
zài
péngyǒuquān
朋友圈
dōngxī
东西。
He doesn't post often on his moments.
Anh ấy không thường xuyên đăng bài trên phạm vi bạn bè.
kàn
le
zài
péngyǒuquān
朋友圈
de
gēngxīn
更新
ma
吗?
Did you see her update on her moments?
Bạn đã xem cập nhật trên phạm vi bạn bè của cô ấy chưa?
xiàoyǒu
Cựu học sinh, cựu sinh viên
heart
detail
view
view
gāng
cóng
dàxuébìyè
大学毕业,
chéngwéi
成为
le
wǒmen
我们
de
xiàoyǒu
校友
He just graduated from university and became one of our alumni.
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và đã trở thành một trong những cựu sinh viên của chúng tôi.
měinián
每年
xiàoyǒuhuì
校友
jùhuì
聚会
yīcì
一次,
fēnxiǎng
分享
bǐcǐ
彼此
de
xīnwén
新闻。
Every year, alumni gather once to share news with each other.
Hàng năm, các cựu sinh viên tụ họp một lần để chia sẻ tin tức với nhau.
zuòwéi
作为
xiàoyǒu
校友
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
wèi
xuéxiào
学校
de
fāzhǎn
发展
gòngxiàn
贡献
yīfèn
一份
lìliàng
力量。
As alumni, we should contribute to the development of the school.
Là cựu sinh viên, chúng ta nên đóng góp một phần công sức cho sự phát triển của trường.
mófǎng
Cạnh tranh
heart
detail
view
view
mófǎng
模仿
de
kǒuxíng
口形
shuōhuà
说话。
He imitates the shape of my mouth to speak.
Anh ấy bắt chước hình dạng miệng của tôi để nói.
shúrén
Người quen
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
shì
lǎo
shúrén
熟人
We are old acquaintances.
Chúng tôi quen biết từ lâu.
nán péngyǒu
Bạn trai
heart
detail
view
view
de
nánpéngyǒu
男朋友
tàishuài
太帅
le
了。
Her boyfriend is too handsome.
Bạn trai của cô ấy quá đẹp trai.
méngyǒu
Bạn đồng minh
heart
detail
view
view
měiguó
美国
yīngguó
英国
shì
chángqī
长期
de
méngyǒu
盟友
The US and the UK are long-term allies.
Mỹ và Anh là đồng minh lâu dài.
tāmen
他们
rènshi
认识
dào
le
zài
zhège
这个
wèntí
问题
shàng
xūyào
需要
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
méngyǒu
盟友
They recognized the need to find new allies on this issue.
Họ nhận ra rằng cần tìm kiếm đồng minh mới trong vấn đề này.
zhècì
这次
huìyì
会议
zhǐzài
旨在
jiāqiáng
加强
wǒmen
我们
de
méngyǒu
盟友
zhījiān
之间
de
guānxì
关系。
The meeting aimed to strengthen the relations with our allies.
Cuộc họp này nhằm mục đích tăng cường mối quan hệ với các đồng minh của chúng ta.
zhījǐ
Tri kỷ
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
shìjiè
世界
shàng
上,
néng
yùdào
遇到
yígè
一个
zhījǐ
知己
zhēnshìtài
真是太
nán
le
了。
In this world, it is really difficult to find a soulmate.
Trong thế giới này, việc có thể gặp được một tri kỷ thật sự là quá khó.
yígè
一个
rén
rúguǒ
如果
yǒu
yígè
一个
zhījǐ
知己
jiù
bùsuàn
不算
gūdān
孤单。
If a person has a soulmate, then he is not considered lonely.
Nếu một người có một tri kỷ, thì anh ta không coi là cô đơn.
tāmen
他们
shì
duōnián
多年
de
zhījǐ
知己
bǐcǐ
彼此
fēicháng
非常
liǎojiě
了解。
They have been soulmates for many years, understanding each other very well.
Họ là tri kỷ của nhau nhiều năm, hiểu nhau rất rõ.
jìngzhēng duìshǒu
Đối thủ
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
shìchǎng
市场
shàng
上,
wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
In this market, we have many competitors.
Trong thị trường này, chúng ta có rất nhiều đối thủ cạnh tranh.
wǒmen
我们
de
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
gānggāng
刚刚
tuīchū
推出
le
yígè
一个
xīn
chǎnpǐn
产品。
Our competitor has just launched a new product.
Đối thủ cạnh tranh của chúng ta vừa mới tung ra một sản phẩm mới.
yào
shèngguò
胜过
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
wǒmen
我们
xūyào
需要
bùduànchuàngxīn
不断创新。
To surpass our competitors, we need to continuously innovate.
Để vượt trội hơn các đối thủ, chúng ta cần phải không ngừng sáng tạo.
tóngnián péngyǒu
Bạn thời thơ ấu
heart
detail
view
view
de
tóngnián
童年
péngyǒu
朋友
shì
yígè
一个
hěn
hǎo
de
rén
人。
My childhood friend is a very good person.
Bạn thời thơ ấu của tôi là một người rất tốt.
de
tóngnián
童年
péngyǒu
朋友
zài
tóngyī
同一
suǒ
xuéxiào
学校
shàngxué
上学。
My childhood friend and I went to the same school.
Tôi và bạn thời thơ ấu của tôi học chung một trường.
jíshǐ
即使
wǒmen
我们
zhǎngdà
长大
le
了,
réngrán
仍然
de
tóngnián
童年
péngyǒu
朋友
bǎochíliánxì
保持联系。
Even though we've grown up, I still keep in touch with my childhood friend.
Mặc dù chúng tôi đã lớn, tôi vẫn giữ liên lạc với bạn thời thơ ấu của mình.
Bình luận