mối quan hệ tình cảm

zhàngfū
Chồng
heart
detail
view
view
de
zhàngfū
丈夫
shì
gōngchéngshī
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
de
zhàngfū
丈夫
hěn
gāo
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
zhàngfū
丈夫
měitiān
每天
dōu
zuòfàn
做饭。
My husband cooks every day.
Chồng tôi nấu ăn hàng ngày.
sānjiǎo liàn
Tình yêu tay ba
heart
detail
view
view
tāmen
他们
de
guānxì
关系
fēichángfùzá
非常复杂,
kěyǐ
可以
shuō
shì
yīduàn
一段
diǎnxíng
典型
de
sānjiǎoliàn
三角恋
Their relationship is quite complicated, it can be described as a typical love triangle.
Mối quan hệ của họ rất phức tạp, có thể được mô tả là một mối tình tam giác điển hình.
zài
nàbù
那部
diànyǐng
电影
zhōng
中,
sānjiǎoliàn
三角恋
de
qíngjié
情节
yǐnqǐ
引起
le
guānzhòng
观众
de
qiángliè
强烈
xìngqù
兴趣。
In that movie, the love triangle plot captured the audience's strong interest.
Trong bộ phim đó, cốt truyện tình yêu tam giác đã thu hút sự quan tâm mạnh mẽ của khán giả.
miànduì
面对
sānjiǎoliàn
三角恋
de
júmiàn
局面,
zuìzhōng
最终
xuǎnzé
选择
le
tuìchū
退出,
ràng
lìngwài
另外
liǎnggè
两个
rén
juédìng
决定。
Faced with a love triangle situation, he ultimately chose to step back, letting the other two decide.
Đối mặt với tình thế tình yêu tam giác, anh ấy đã chọn rút lui, để cho hai người kia quyết định.
fēnshǒu
Sự chia tay
heart
detail
view
view
gēn
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
dān liàn
Tình yêu đơn phương
heart
detail
view
view
yīzhí
一直
dānliàn
单恋
zhe
她,
dàn
què
zhīdào
知道。
He has always been in unrequited love with her, but she doesn't know.
Anh ấy luôn một mình yêu đơn phương cô ấy, nhưng cô ấy không hề biết.
dānliàn
单恋
yǒushíhòu
有时候
shì
yīzhǒng
一种
tiánmì
甜蜜
de
tòngkǔ
痛苦。
Unrequited love is sometimes a sweet pain.
Đôi khi, yêu đơn phương là một loại đau khổ ngọt ngào.
jīngguò
经过
duōnián
多年
de
dānliàn
单恋
zhōngyú
终于
fàngqì
放弃
le
了。
After many years of unrequited love, he finally gave up.
Sau nhiều năm yêu đơn phương, cuối cùng anh ấy đã từ bỏ.
xǐhuān
Thích
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐
ma
?
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
zuì
xǐhuān
喜欢
de
yánsè
颜色
shì
bái
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
ma
?
?
Do you like to eat apples?
Bạn thích ăn táo không?
shīliàn
Thất tình
heart
detail
view
view
shīliàn
失恋
le
了,
xīnlǐ
心里
hěn
jìmò
寂寞。
She had a breakup and feels very lonely inside.
Cô ấy chia tay, trong lòng thấy rất cô đơn.
nǚ péngyǒu
Bạn gái
heart
detail
view
view
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
qīzǐ
Vợ
heart
detail
view
view
de
qīzǐ
妻子
shì
yīshēng
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
fēicháng
非常
ài
de
qīzǐ
妻子
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
tāmen
他们
xīwàng
希望
zhǎo
gèrén
个人
zuòméi
做媒,
bāng
tāmen
他们
de
érzi
儿子
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
qīzǐ
妻子
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
qíngrén
Người yêu
heart
detail
view
view
qíngrénjié
情人
kuàilè
快乐!
Happy Valentine's Day!
Chúc mừng Ngày lễ Tình nhân!
shì
de
qíngrén
情人
He is my lover.
Anh ấy là người yêu của tôi.
qíngrényǎnlǐchūxīshī
情人眼里出西施。
Beauty is in the eye of the beholder.
Trong mắt người yêu, mọi thứ đều đẹp.
qíngfù
Tình nhân
heart
detail
view
view
de
qīzǐ
妻子
fāxiàn
发现
le
qíngfù
情妇
zhījiān
之间
de
guānxì
关系。
His wife discovered the relationship between him and his mistress.
Vợ anh ta đã phát hiện ra mối quan hệ giữa anh ta và người tình.
zhèwèi
这位
zhèngzhìjiā
政治家
shìtú
试图
yǐncáng
隐藏
qíngfù
情妇
de
guānxì
关系。
The politician tried to hide his affair with his mistress.
Chính trị gia này cố gắng che giấu mối quan hệ của mình với người tình.
qíngfù
情妇
tōngcháng
通常
bèi
shìwèi
视为
yīzhǒng
一种
shèhuì
社会
jìnjì
禁忌。
Mistresses are often seen as a social taboo.
Người tình thường được coi là một điều cấm kỵ trong xã hội.
rìqí
Hẹn hò
heart
detail
view
view
jìcuò
记错
le
rìqī
日期
You remembered the date wrong.
Bạn nhớ sai ngày.
jiǎnchá
检查
shíwù
食物
de
rìqī
日期
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
xuéxiào
学校
tōngguò
通过
yóujiàn
邮件
tōngzhī
通知
le
kǎoshì
考试
rìqī
日期
de
biàndòng
变动。
The school notified the change of the exam date by email.
Nhà trường đã thông báo sự thay đổi ngày thi qua email.
ànliàn
"Cảm nắng" ai đó
heart
detail
view
view
yīzhí
一直
ànliànzhe
暗恋
bānshàng
班上
de
nàge
那个
nǚshēng
女生。
He has always had a secret crush on that girl in class.
Anh ấy luôn một mực âm thầm yêu mến cô gái trong lớp.
ànliàn
暗恋
mǒurén
某人
de
gǎnjué
感觉
tiánmì
甜蜜
yòu
tòngkǔ
痛苦。
The feeling of having a secret crush on someone is both sweet and painful.
Cảm giác âm thầm yêu một người vừa ngọt ngào vừa đau khổ.
juédìng
决定
bùzài
不再
ànliàn
暗恋
他,
yào
yǒnggǎn
勇敢
biǎobái
表白。
She decided not to secretly love him anymore, but to bravely confess.
Cô ấy quyết định không âm thầm yêu anh ấy nữa, phải dũng cảm tỏ tình.
nán péngyǒu
Bạn trai
heart
detail
view
view
de
nánpéngyǒu
男朋友
tàishuài
太帅
le
了。
Her boyfriend is too handsome.
Bạn trai của cô ấy quá đẹp trai.
líhūn
ly hôn
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
juédìng
决定
líhūn
离婚
le
了。
They decided to get a divorce.
Họ quyết định ly hôn rồi.
bùxiǎng
不想
líhūn
离婚
dàn
méiyǒu
没有
qítā
其他
xuǎnzé
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
tāmen
他们
líhūn
离婚
hòu
réngrán
仍然
bǎochí
保持
yǒuhǎoguānxì
友好关系。
They maintained a friendly relationship after the divorce.
Họ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè sau khi ly hôn.
dìnghūn
Đính hôn
heart
detail
view
view
tāmen
他们
juédìng
决定
xiàgèyuè
下个月
dìnghūn
订婚
They decided to get engaged next month.
Họ quyết định đính hôn vào tháng sau.
dìnghūn
订婚
yíshì
仪式
jiāng
zài
jiālǐ
家里
jǔxíng
举行。
The engagement ceremony will be held at home.
Lễ đính hôn sẽ được tổ chức tại nhà.
tāmen
他们
zài
dìnghūn
订婚
jìniànrì
纪念日
sònglǐwù
送礼物。
They exchange gifts on their engagement anniversary.
Họ tặng quà cho nhau nhân dịp kỷ niệm ngày đính hôn.
Bình luận