丈夫
Từ: 丈夫
Nghĩa: Chồng
Phiên âm: zhàngfū
Hán việt: trượng phu
wǒ
我
de
的
zhàngfū
丈夫
shì
是
gōngchéngshī
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
tā
她
de
的
zhàngfū
丈夫
hěn
很
gāo
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
三角恋
Từ: 三角恋
Nghĩa: Tình yêu tay ba
Phiên âm: sānjiǎo liàn
Hán việt: tam cốc luyến
tāmen
他们
de
的
guānxì
关系
fēichángfùzá
非常复杂,
kěyǐ
可以
shuō
说
shì
是
yīduàn
一段
diǎnxíng
典型
de
的
sānjiǎoliàn
三角恋。
Their relationship is quite complicated, it can be described as a typical love triangle.
Mối quan hệ của họ rất phức tạp, có thể được mô tả là một mối tình tam giác điển hình.
zài
在
nàbù
那部
diànyǐng
电影
zhōng
中,
sānjiǎoliàn
三角恋
de
的
qíngjié
情节
yǐnqǐ
引起
le
了
guānzhòng
观众
de
的
qiángliè
强烈
xìngqù
兴趣。
In that movie, the love triangle plot captured the audience's strong interest.
Trong bộ phim đó, cốt truyện tình yêu tam giác đã thu hút sự quan tâm mạnh mẽ của khán giả.
分手
Từ: 分手
Nghĩa: Sự chia tay
Phiên âm: fēnshǒu
Hán việt: phân thủ
tā
她
gēn
跟
wǒ
我
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
太
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
单恋
Từ: 单恋
Nghĩa: Tình yêu đơn phương
Phiên âm: dān liàn
Hán việt: thiền luyến
tā
他
yīzhí
一直
dānliàn
单恋
zhe
着
tā
她,
dàn
但
tā
她
què
却
bù
不
zhīdào
知道。
He has always been in unrequited love with her, but she doesn't know.
Anh ấy luôn một mình yêu đơn phương cô ấy, nhưng cô ấy không hề biết.
dānliàn
单恋
yǒushíhòu
有时候
shì
是
yīzhǒng
一种
tiánmì
甜蜜
de
的
tòngkǔ
痛苦。
Unrequited love is sometimes a sweet pain.
Đôi khi, yêu đơn phương là một loại đau khổ ngọt ngào.
喜欢
Từ: 喜欢
Nghĩa: Thích
Phiên âm: xǐhuān
Hán việt: hi hoan
nǐ
你
xǐhuān
喜欢
tīng
听
yīnyuè
音乐
ma
吗
?
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
wǒ
我
zuì
最
xǐhuān
喜欢
de
的
yánsè
颜色
shì
是
bái
白
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
失恋
Từ: 失恋
Nghĩa: Thất tình
Phiên âm: shīliàn
Hán việt: thất luyến
tā
她
shīliàn
失恋
le
了,
xīnlǐ
心里
hěn
很
jìmò
寂寞。
She had a breakup and feels very lonely inside.
Cô ấy chia tay, trong lòng thấy rất cô đơn.
女朋友
Từ: 女朋友
Nghĩa: Bạn gái
Phiên âm: nǚ péngyǒu
Hán việt: nhữ bằng hữu
tā
他
de
的
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
是
wǒ
我
de
的
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
妻子
Từ: 妻子
Nghĩa: Vợ
Phiên âm: qīzǐ
Hán việt: thê tí
wǒ
我
de
的
qīzǐ
妻子
shì
是
yīshēng
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
tā
他
fēicháng
非常
ài
爱
tā
他
de
的
qīzǐ
妻子。
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
情人
Từ: 情人
Nghĩa: Người yêu
Phiên âm: qíngrén
Hán việt: tình nhân
qíngrénjié
情人节
kuàilè
快乐!
Happy Valentine's Day!
Chúc mừng Ngày lễ Tình nhân!
tā
他
shì
是
wǒ
我
de
的
qíngrén
情人。
He is my lover.
Anh ấy là người yêu của tôi.
情妇
Từ: 情妇
Nghĩa: Tình nhân
Phiên âm: qíngfù
Hán việt: tình phụ
tā
他
de
的
qīzǐ
妻子
fāxiàn
发现
le
了
tā
他
hé
和
qíngfù
情妇
zhījiān
之间
de
的
guānxì
关系。
His wife discovered the relationship between him and his mistress.
Vợ anh ta đã phát hiện ra mối quan hệ giữa anh ta và người tình.
zhèwèi
这位
zhèngzhìjiā
政治家
shìtú
试图
yǐncáng
隐藏
tā
他
yǔ
与
qíngfù
情妇
de
的
guānxì
关系。
The politician tried to hide his affair with his mistress.
Chính trị gia này cố gắng che giấu mối quan hệ của mình với người tình.
日期
Từ: 日期
Nghĩa: Hẹn hò
Phiên âm: rìqí
Hán việt: nhật cơ
nǐ
你
jìcuò
记错
le
了
rìqī
日期。
You remembered the date wrong.
Bạn nhớ sai ngày.
jiǎnchá
检查
shíwù
食物
de
的
rìqī
日期。
to check the food's expiration date.
Kiểm tra hạn sử dụng của thực phẩm.
暗恋
Từ: 暗恋
Nghĩa: "Cảm nắng" ai đó
Phiên âm: ànliàn
Hán việt: ám luyến
tā
他
yīzhí
一直
ànliànzhe
暗恋着
bānshàng
班上
de
的
nàge
那个
nǚshēng
女生。
He has always had a secret crush on that girl in class.
Anh ấy luôn một mực âm thầm yêu mến cô gái trong lớp.
ànliàn
暗恋
mǒurén
某人
de
的
gǎnjué
感觉
jì
既
tiánmì
甜蜜
yòu
又
tòngkǔ
痛苦。
The feeling of having a secret crush on someone is both sweet and painful.
Cảm giác âm thầm yêu một người vừa ngọt ngào vừa đau khổ.


1
2
mối quan hệ trong gia đình
mối quan hệ tình cảm
mối quan hệ bạn bè – thù địch
mối quan hệ trong công việc
mối quan hệ khác