Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

31 từ
1
父亲

父亲

fùqīn

DANH TỪ

bố, cha, phụ thân (cách gọi trang trọng hơn 'bàba').

fù qīn父亲nié节kuài lè快乐!
Chúc mừng ngày của Cha!
2
母亲

母亲

mǔqīn

DANH TỪ

mẹ, mẫu thân (cách gọi trang trọng hơn 'māma').

zhù祝quán全tiān天xià下de的mǔ qīn母亲jié rì节日kuài lè快乐!
Chúc tất cả những người mẹ trên thế giới này ngày lễ vui vẻ!
3
孩子

孩子

háizi

DANH TỪ

trẻ con, đứa bé (chỉ người nhỏ tuổi nói chung).

gōng yuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多hái zi孩子zài在wán玩shuǎ耍。
Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang vui đùa.
DANH TỪ (OFFSPRING)

con, con cái (trong quan hệ gia đình).

wǒ我yǒu有liǎng两gè个hái zi孩子,yī一nán男yī一nǚ女。
Tôi có hai đứa con, một trai một gái.
4
女儿

女儿

nǚ'ér

DANH TỪ

con gái (quan hệ ruột thịt với bố mẹ).

zhè这shì是wǒ我de的xiǎo小nǚ ér女儿,jīn nián今年wǔ五suì岁le了。
Đây là con gái út của tôi, năm nay 5 tuổi rồi.
5
兄弟

兄弟

xiōngdì

DANH TỪ

anh em (trai), huynh đệ, anh em (bạn bè thân thiết).

tā他men们shì是qīn亲xiōng dì兄弟,zhǎng长de得hěn很xiàng像。
Họ là anh em ruột, trông rất giống nhau.
6
姐妹

姐妹

jiěmèi

DANH TỪ

Chị em gái

tā她men们shì是jiě姐mèi妹。
Họ là chị em gái.
7
儿子

儿子

érzi

DANH TỪ

con trai (con đẻ).

wǒ我yǒu有liǎng两ge个ér zi儿子,yí一ge个nǚ ér女儿。
Tôi có hai người con trai, một người con gái.
8
丈夫

丈夫

zhàngfu

DANH TỪ

chồng (người đàn ông đã kết hôn).

wǒ我hé和wǒ我de的zhàng fu丈夫yǐ jīng已经jié hūn结婚shí十nián年le了。
Tôi và chồng tôi đã kết hôn được mười năm rồi.
9
妻子

妻子

qīzi

DANH TỪ

vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').

tā他fēi cháng非常ài爱tā他de的qī zi妻子。
Anh ấy vô cùng yêu vợ của mình.
10
叔叔

叔叔

shūshu

DANH TỪ

chú (em trai của bố).

zhè这shì是wǒ我èr二shū叔(èr二shū shu叔叔)。
Đây là chú hai của tôi.
DANH TỪ (LỊCH SỰ, XƯNG HÔ)

chú (cách gọi lịch sự với người đàn ông trạc tuổi bố mình).

xiǎo小péng you朋友,jiàn见dào到jǐng chá警察yào要jiào叫“jǐng chá警察shū shu叔叔”。
Bạn nhỏ à, gặp cảnh sát thì phải gọi là 'Chú cảnh sát'.
11
阿姨

阿姨

āyí

DANH TỪ (FAMILY)

dì (chị hoặc em gái của mẹ).

wǒ我de的ā yí阿姨zhù住zài在shàng上hǎi海。
Dì của tôi sống ở Thượng Hải.
DANH TỪ (LỊCH SỰ, XƯNG HÔ)

cô, bác gái (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn mình, khoảng tuổi mẹ).

xiǎo小péng you朋友,kuài快jiào叫ā yí阿姨hǎo好。
Bạn nhỏ ơi, mau chào cô (dì) đi nào.
12
侄子

侄子

zhízǐ

DANH TỪ

Cháu trai

wǒ我de的zhí zǐ侄子xǐ huan喜欢tī zú qiú踢足球。
Cháu trai của tôi thích đá bóng.
13
侄女

侄女

zhínǚ

DANH TỪ

Cháu gái

tā她de的zhí侄nǚ女zhèng zài正在xué学gāng钢qín琴。
Cháu gái của cô ấy đang học piano.
14
奶奶

奶奶

nǎinai

DANH TỪ

bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).

wǒ我nǎi nai奶奶jīn nián今年yǐ jīng已经bā八shí十suì岁le了。
Bà nội tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
15
爷爷

爷爷

yéye

DANH TỪ

ông nội, ông (xưng hô tôn trọng với người già).

wǒ我yé ye爷爷hěn很xǐ huan喜欢hē喝chá茶。
Ông nội tôi rất thích uống trà.
16
表兄妹

表兄妹

biǎoxiōngmèi

DANH TỪ

Anh chị em họ

wǒ我de的biǎo表xiōng兄mèi妹zhù住zài在wài外dì地。
Anh chị em họ của tôi sống ở nơi khác.
17
孙子

孙子

sūnzi

DANH TỪ

cháu trai (thường chỉ cháu nội).

yé ye爷爷fēi cháng非常téng ài疼爱tā他de的sūn zi孙子。
Ông nội vô cùng yêu thương cháu trai của mình.
18
孙女

孙女

sūnnǚ

DANH TỪ

Cháu gái

tā他de的sūn孙nǚ女hěn很huì会chàng gē唱歌。
Cháu gái của ông ấy hát rất hay.
19
教父

教父

jiàofù

DANH TỪ

Bố đỡ đầu

tā他de的jiào教fù父cān jiā参加le了hūn lǐ婚礼。
Bố đỡ đầu của anh ấy đã tham dự đám cưới.
20
教母

教母

jiàomǔ

DANH TỪ

Mẹ đỡ đầu

tā她de的jiào教mǔ母zhù住zài在běi jīng北京。
Mẹ đỡ đầu của cô ấy sống ở Bắc Kinh.
21
继父

继父

jìfù

DANH TỪ

Bố dượng

tā他de的jì继fù父duì对tā他hěn很hǎo好。
Bố dượng của anh ấy đối xử với anh ấy rất tốt.
22
继母

继母

jìmǔ

DANH TỪ

Mẹ kế

tā她de的jì继mǔ母hěn很wēnr óu温柔。
Mẹ kế của cô ấy rất dịu dàng.
23
岳母

岳母

yuèmǔ

DANH TỪ

Mẹ vợ

tā他zhōu mò周末qù去kàn看yuè mǔ岳母。
Cuối tuần anh ấy đi thăm mẹ vợ.
24
岳父

岳父

yuèfù

DANH TỪ

nhạc phụ, bố vợ.

chūn春jié节qī jiān期间,wǒ men我们yào要qù去gěi给yuè岳fù父yuè mǔ岳母bài nián拜年。
Trong dịp Tết, chúng tôi phải đi chúc Tết bố vợ mẹ vợ.
25
继兄弟

继兄弟

jìxiōngdì

DANH TỪ

Anh em trai kế

tā他de的jì继xiōng dì兄弟zài在tóng同yì一suǒ所xué xiào学校。
Anh em trai kế của anh ấy học cùng một trường.
26
继姐妹

继姐妹

jìjiěmèi

DANH TỪ

Chị em gái kế

tā她hé和jì继jiě姐mèi妹yì qǐ一起zhǎng长dà大。
Cô ấy lớn lên cùng chị em gái kế.
27
蓝血

蓝血

lánxuè

DANH TỪ

Dòng giống hoàng tộc

zhè ge这个jiā家zú族bèi被rèn wéi认为yǒu有lán蓝xuè血。
Gia tộc này được cho là có dòng máu hoàng tộc.
28
儿媳

儿媳

érxí

DANH TỪ

Con dâu

ér儿xí媳jīng cháng经常huí回lái来kàn wàng看望lǎo老rén人。
Con dâu thường về thăm người già.
29
姐夫

姐夫

jiěfū

DANH TỪ

Anh rể

wǒ我de的jiě姐fū夫zài在yín háng银行gōng zuò工作。
Anh rể tôi làm việc ở ngân hàng.
30
嫂子

嫂子

sǎozi

DANH TỪ

chị dâu (vợ của anh trai), chị (vợ của bạn - cách gọi thân mật).

sǎo zi嫂子zuò做de的cài菜zhēn真hǎo chī好吃。
Món ăn chị dâu nấu ngon thật đấy.
31
离婚

离婚

líhūn

ĐỘNG TỪ

ly hôn, ly dị, bỏ nhau.

tā他men们qù nián去年lí hūn离婚le了。
Họ đã ly hôn vào năm ngoái.