mối quan hệ trong gia đình

zhàngfū
Chồng
heart
detail
view
view
de
zhàngfū
丈夫
shì
gōngchéngshī
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
de
zhàngfū
丈夫
hěn
gāo
高。
Her husband is very tall.
Chồng cô ấy rất cao.
zhàngfū
丈夫
měitiān
每天
dōu
zuòfàn
做饭。
My husband cooks every day.
Chồng tôi nấu ăn hàng ngày.
zhínǚ
Cháu gái
heart
detail
view
view
de
zhínǚ
侄女
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明
de
nǚhái
女孩。
My niece is a very smart girl.
Cháu gái của tôi là một cô bé rất thông minh.
de
zhínǚ
侄女
gāng
cóng
měiguó
美国
huílái
回来。
His niece has just returned from the United States.
Cháu gái của anh ấy vừa trở về từ Mỹ.
zhínǚ
侄女
xiàzhōu
下周
yào
cānjiā
参加
gāngqín
钢琴
bǐsài
比赛。
The niece is going to participate in a piano contest next week.
Tuần sau, cháu gái sẽ tham gia cuộc thi đàn piano.
zhízǐ
Cháu trai
heart
detail
view
view
de
zhízi
侄子
jīnnián
今年
shàng
xiǎoxué
小学。
My nephew is starting primary school this year.
Cháu trai của tôi bắt đầu đi học tiểu học năm nay.
zhízi
侄子
hěn
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
打篮球。
The nephew really likes playing basketball.
Cháu trai rất thích chơi bóng rổ.
zhè
shì
zhízi
侄子
de
wánjù
玩具。
This is my nephew's toy.
Đây là đồ chơi của cháu tôi.
érxí
Con dâu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
érxí
儿媳
hěn
dǒngshì
懂事。
Our daughter-in-law is very sensible.
Con dâu của chúng tôi rất hiểu chuyện.
érxífù
儿媳
zhèng
bāngmáng
帮忙
zhǔnbèi
准备
wǎnfàn
晚饭。
The daughter-in-law is helping to prepare dinner.
Con dâu đang giúp chuẩn bị bữa tối.
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
hǎo
de
érxí
儿媳
She is a very good daughter-in-law.
Cô ấy là một con dâu rất tốt.
érzǐ
Con trai
heart
detail
view
view
tāmen
他们
xīwàng
希望
zhǎo
gèrén
个人
zuòméi
做媒,
bāng
tāmen
他们
de
érzi
儿子
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
qīzǐ
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
de
érzi
儿子
jīnnián
今年
wǔsuì
五岁。
My son is five years old this year.
Con trai tôi năm nay năm tuổi.
xiōngdì
Anh em
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
shì
hǎo
xiōngdì
兄弟
We are good brothers.
Chúng tôi là anh em tốt.
tāmen
他们
shì
qīnxiōngdì
兄弟
They are biological brothers.
Họ là anh em ruột.
xiōngdì
兄弟
men
们,
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
nǔlì
努力!
Brothers, let's work hard together!
Anh em ạ, chúng ta cùng cố gắng!
shūshu
chú
heart
detail
view
view
zhè
shì
de
shūshu
叔叔
This is my uncle.
Đây là chú của tôi.
shūshu
叔叔
gěi
mǎi
le
běnshū
本书。
Uncle bought me a book
Chú tôi mua cho tôi một cuốn sách.
shūshu
叔叔
jiào
zěnme
怎么
zìxíngchē
自行车。
Uncle taught me how to ride a bicycle.
Chú tôi dạy tôi cách đi xe đạp.
nǚ'ér
Con gái
heart
detail
view
view
de
nǚér
女儿
jīnnián
今年
duōdàle
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
tāmen
他们
yǒu
liǎnggè
两个
érnǚ
儿女,
yígè
一个
érzi
儿子
yígè
一个
nǚér
女儿
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
de
nǚér
女儿
jīnnián
今年
shàng
chūzhōng
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
nǎinai
heart
detail
view
view
nǎinai
奶奶
jiào
chàng
le
hěnduō
很多
míngē
民歌。
My grandmother taught me many folk songs.
Bà tôi đã dạy tôi hát rất nhiều bài dân ca.
nǎinai
奶奶
qīnshǒuzuò
亲手做
le
yījiàn
一件
miánǎo
棉袄
gěi
我。
My grandmother handmade a cotton-padded jacket for me.
Bà nội đã tự tay làm cho tôi một chiếc áo bông.
chuān
穿
shàng
le
nǎinai
奶奶
zhī
de
máoyī
毛衣,
gǎnjué
感觉
zhěnggè
整个
rén
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
qīzǐ
Vợ
heart
detail
view
view
de
qīzǐ
妻子
shì
yīshēng
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
fēicháng
非常
ài
de
qīzǐ
妻子
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
tāmen
他们
xīwàng
希望
zhǎo
gèrén
个人
zuòméi
做媒,
bāng
tāmen
他们
de
érzi
儿子
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
qīzǐ
妻子
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
jiěfū
Anh/em rể
heart
detail
view
view
jiěfu
姐夫
zuótiān
昨天
lái
wǒmen
我们
jiā
le
了。
My brother-in-law came to our house yesterday.
Anh rể đến nhà chúng tôi hôm qua.
jiěfu
姐夫
zuò
de
fàn
zhēn
hǎochī
好吃。
The meal my brother-in-law made is really delicious.
Món ăn anh rể nấu thật ngon.
jiěfu
姐夫
shì
yígè
一个
yīshēng
医生。
My brother-in-law is a doctor.
Anh rể tôi là một bác sĩ.
jiěmèi
Chị em gái
heart
detail
view
view
zhè
duì
jiěmèi
姐妹
fēicháng
非常
qīnmì
亲密。
These sisters are very close.
Cặp chị em này rất thân thiết với nhau.
tāmen
她们
shì
shuāngbāotāi
双胞胎
jiěmèi
姐妹
They are twin sisters.
Họ là chị em sinh đôi.
jǐnguǎn
尽管
yǒu
zhēngchǎo
争吵,
dàn
jiěmèi
姐妹
zhījiān
之间
de
ài
yǒngyuǎn
永远
cúnzài
存在。
Despite the fights, the love between sisters always exists.
Mặc dù có những cuộc cãi vã nhưng tình thương giữa các chị em luôn tồn tại.
sǎozǐ
Chị/em dâu
heart
detail
view
view
sǎozi
嫂子
zài
nǎér
哪儿
gōngzuò
工作?
Where does my sister-in-law work?
Chị dâu làm việc ở đâu?
zhè
shì
sǎozi
嫂子
This is my sister-in-law.
Đây là chị dâu của tôi.
sǎozi
嫂子
zuò
de
fàn
zhēn
hǎochī
好吃。
The food made by my sister-in-law is really delicious.
Món ăn chị dâu làm rất ngon.
sūnnǚ
Cháu gái
heart
detail
view
view
de
sūnnǚ
孙女
jīnnián
今年
wǔsuì
五岁。
My granddaughter is five years old this year.
Cháu gái của tôi năm nay năm tuổi.
dài
zhe
de
sūnnǚ
孙女
lái
cānjiā
参加
jùhuì
聚会。
She brought her granddaughter to attend the party.
Bà ấy dẫn cháu gái của mình đến tham dự bữa tiệc.
de
sūnnǚ
孙女
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
huàhuà
画画。
My granddaughter really loves to draw.
Cháu gái của tôi rất thích vẽ.
sūnzǐ
Cháu trai
heart
detail
view
view
de
sūnzi
孙子
hěn
kěài
可爱。
My grandson is very cute.
Cháu trai của tôi rất đáng yêu.
sūnzi
孙子
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
The grandson is playing in the park.
Cháu trai đang chơi ở công viên.
měigè
每个
zhōumò
周末
dōu
huì
kànwàng
看望
de
sūnzi
孙子
She visits her grandson every weekend.
Cô ấy mỗi tuần đều đến thăm cháu trai của mình.
háizǐ
Con
heart
detail
view
view
wǔsuì
五岁
de
háizi
孩子
A five-year-old child.
Đứa trẻ năm tuổi.
nánháizi
孩子
zhèngzài
正在
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
yǒu
jǐgè
几个
háizi
孩子
How many children does he have?
Anh ấy có mấy đứa con?
yuèmǔ
Mẹ chồng/mẹ vợ
heart
detail
view
view
de
yuèmǔ
岳母
shì
yīwèi
一位
hěn
shànliáng
善良
de
rén
人。
My mother-in-law is a very kind person.
Mẹ vợ của tôi là một người rất tốt bụng.
jīnniánxiàtiān
今年夏天
dǎsuàn
打算
yuèmǔ
岳母
hǎibiān
海边
dùjià
度假。
This summer, I plan to go on a beach vacation with my mother-in-law.
Mùa hè này tôi dự định sẽ đi nghỉ mát ở biển cùng mẹ vợ.
měiféng
每逢
zhōumò
周末,
dōu
huì
dài
yuèmǔ
岳母
shìchǎng
市场
gòuwù
购物。
Every weekend, I take my mother-in-law to the market for shopping.
Cứ mỗi dịp cuối tuần, tôi thường đưa mẹ vợ đi chợ mua sắm.
yuèfù
Bố chồng/bố vợ
heart
detail
view
view
yuèfù
岳父
shì
yīwèi
一位
yīshēng
医生。
My father-in-law is a doctor.
Bố vợ tôi là một bác sĩ.
míngtiān
明天
wǒhuì
我会
jiàn
de
yuèfùmǔ
岳父母。
I will visit my parents-in-law tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi gặp bố mẹ vợ tôi.
de
yuèfù
岳父
hěn
xǐhuān
喜欢
diàoyú
钓鱼。
My father-in-law really likes fishing.
Bố vợ tôi rất thích câu cá.
jiàomǔ
Mẹ đỡ đầu
heart
detail
view
view
shì
de
jiàomǔ
教母
She is my godmother.
Bà ấy là mẹ kế của tôi.
zài
shòu
xǐlǐ
洗礼
shí
时,
de
jiàomǔ
教母
gěi
le
yígè
一个
tèbié
特别
de
lǐwù
礼物。
At my baptism, my godmother gave me a special gift.
Trong lễ rửa tội của tôi, mẹ kế của tôi đã tặng tôi một món quà đặc biệt.
xīwàng
希望
de
jiàomǔ
教母
néng
cānjiā
参加
de
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼。
I hope my godmother can attend my graduation ceremony.
Tôi hy vọng mẹ kế của tôi có thể tham dự lễ tốt nghiệp của tôi.
jiàofù
Bố đỡ đầu
heart
detail
view
view
zhè
shì
cānjiā
参加
xǐlǐ
洗礼
shí
de
jiàofù
教父
This is my godfather at my baptism.
Đây là người làm cha đỡ đầu của tôi trong lễ rửa tội.
jiàofù
教父
shì
hēishǒudǎng
黑手党
de
shǒulǐng
首领。
The Godfather is the head of the mafia.
Ông trùm là đầu lĩnh của mafia.
zài
de
hūnlǐ
婚礼
shàng
上,
yāoqǐng
邀请
le
de
jiàofù
教父
zuòwéi
作为
tèbié
特别
jiābīn
嘉宾。
At my wedding, I invited my godfather as a special guest.
Trong đám cưới của tôi, tôi đã mời người làm cha đỡ đầu của tôi như một khách mời đặc biệt.
mǔqīn
Mẹ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xīngqīsān
星期三
shì
mǔqīn
母亲
de
shēngrì
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
qǐngjià
请假
huíjiā
回家
zhàogù
照顾
shēngbìng
生病
de
mǔqīn
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
měidāng
每当
shēngbìng
生病
shí
时,
mǔqīn
母亲
zǒngshì
总是
zhàogù
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
fùqīn
cha, bố
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhège
这个
nánrén
男人
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
qǐngwèn
请问
de
fùqīn
父亲
zuò
shénme
什么
gōngzuò
工作?
May I ask what your father does for a living?
Xin hỏi bố bạn làm nghề gì?
xiǎng
gěi
fùqīn
父亲
mǎi
yījiàn
一件
lǐwù
礼物。
I want to buy a gift for my father.
Tôi muốn mua một món quà cho bố tôi.
yéyé
Ông
heart
detail
view
view
de
yéye
爷爷
jiàowǒrúhé
教我如何
diàoyú
钓鱼。
My grandfather taught me how to fish.
Ông tôi dạy tôi cách câu cá.
zhèzhī
这支
máobǐ
毛笔
shì
yéye
爷爷
de
的。
This brush pen is my grandfather's.
Cái bút lông này là của ông tôi.
líhūn
ly hôn
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
juédìng
决定
líhūn
离婚
le
了。
They decided to get a divorce.
Họ quyết định ly hôn rồi.
bùxiǎng
不想
líhūn
离婚
dàn
méiyǒu
没有
qítā
其他
xuǎnzé
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
tāmen
他们
líhūn
离婚
hòu
réngrán
仍然
bǎochí
保持
yǒuhǎoguānxì
友好关系。
They maintained a friendly relationship after the divorce.
Họ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè sau khi ly hôn.
jì xiōngdì
Con trai của mẹ kế hoặc bố dượng
heart
detail
view
view
shì
de
xiōngdì
兄弟。
He is my stepbrother.
Anh ấy là anh em cùng cha khác mẹ của tôi.
jǐnguǎn
尽管
wǒmen
我们
shì
xiōngdì
兄弟,
wǒmen
我们
guānxì
关系
hěn
hǎo
好。
Although we are stepbrothers, we have a good relationship.
Mặc dù chúng tôi là anh em cùng cha khác mẹ, nhưng chúng tôi có mối quan hệ tốt.
yǒu
liǎnggè
两个
xiōngdì
兄弟
yígè
一个
qīnshēng
亲生
mèimei
妹妹。
I have two stepbrothers and one biological sister.
Tôi có hai anh em cùng cha khác mẹ và một em gái ruột.
jì jiěmèi
Con gái của mẹ kế hoặc bố dượng
heart
detail
view
view
yǒu
liǎnggè
两个
jiěmèi
姐妹。
I have two stepsisters.
Tôi có hai người chị gái cùng cha khác mẹ.
de
jiěmèi
姐妹
guānxì
关系
hěn
hǎo
好。
I have a very good relationship with my stepsister.
Mối quan hệ giữa tôi và chị gái cùng cha khác mẹ của tôi rất tốt.
zhè
zhōumò
周末
dǎsuàn
打算
de
jiěmèi
姐妹
gòuwù
购物。
This weekend, I plan to go shopping with my stepsister.
Cuối tuần này tôi dự định đi mua sắm cùng chị gái cùng cha khác mẹ của mình.
jìmǔ
Mẹ kế
heart
detail
view
view
de
jìmǔ
继母
duì
hěn
hǎo
好。
My stepmother treats me very well.
Mẹ kế của tôi đối xử với tôi rất tốt.
xǐhuān
喜欢
de
jìmǔ
继母
She doesn't like her stepmother.
Cô ấy không thích mẹ kế của mình.
jìmǔ
继母
yīqǐ
一起
gòuwù
购物。
My stepmother and I go shopping together.
Mẹ kế và tôi đi mua sắm cùng nhau.
jìfù
Bố dượng
heart
detail
view
view
de
jìfù
继父
hěn
shànliáng
善良。
My stepfather is very kind.
Bố dượng của tôi rất tốt bụng.
xǐhuān
喜欢
de
jìfù
继父
She does not like her stepfather.
Cô ấy không thích bố dượng của mình.
jìfù
继父
duì
láishuō
来说
jiù
xiàng
yígè
一个
zhēnzhèng
真正
de
fùqīn
父亲。
The stepfather is like a real father to him.
Bố dượng với anh ấy như một người cha thực sự.
lán xuè
Dòng giống hoàng tộc
heart
detail
view
view
chūshēn
出身
lánxuè
蓝血
jiāzú
家族,
jǔzhǐ
举止
yōuyǎ
优雅。
He comes from a noble family, with elegant manners.
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc, cử chỉ thanh lịch.
lánxuèrén
蓝血
shì
tōngcháng
通常
yǒuzhe
有着
bùtóngyú
不同于
pǔtōngrén
普通人
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式。
Aristocrats usually have a lifestyle different from ordinary people.
Những người quý tộc thường có lối sống khác biệt so với người thường.
jǐnguǎn
尽管
yǒu
lánxuè
蓝血
xuètǒng
血统,
dàn
xuǎnzé
选择
le
yīzhǒng
一种
jiǎnpǔ
简朴
de
shēnghuó
生活。
Even though he has noble blood, he chose a simple life.
Mặc dù anh ấy có dòng máu quý tộc, nhưng anh ấy đã chọn một cuộc sống giản dị.
biǎo xiōngmèi
Anh chị em họ
heart
detail
view
view
zhè
shì
de
biǎoxiōngmèi
表兄妹
This is my cousin from my maternal side.
Đây là họ hàng ngoại của tôi.
de
biǎoxiōngmèi
表兄妹
guānxì
关系
hěn
hǎo
好。
I have a very good relationship with my cousin.
Tôi và họ hàng ngoại của tôi có mối quan hệ rất tốt.
zhōumò
周末
dǎsuàn
打算
biǎoxiōngmèi
表兄妹
yěcān
野餐。
I plan to go for a picnic with my cousin this weekend.
Cuối tuần tôi dự định đi picnic với họ hàng ngoại.
āyí
Dì, cô
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
āyí
阿姨
zuò
de
cài
hěn
hǎochī
好吃。
The dish aunty cooked is very tasty.
Món ăn dì nấu rất ngon.
de
āyí
阿姨
shì
lǎoshī
老师。
My aunt is a teacher.
Dì của tôi là giáo viên.
āyí
阿姨
nín
xūyào
需要
bāngmáng
帮忙
ma
吗?
Aunty, do you need help?
Dì ơi, dì cần giúp đỡ không?
Bình luận