
我
的
侄女
是
一个
非常
聪明
的
女孩。
My niece is a very smart girl.
Cháu gái của tôi là một cô bé rất thông minh.
他
的
侄女
刚
从
美国
回来。
His niece has just returned from the United States.
Cháu gái của anh ấy vừa trở về từ Mỹ.
侄女
下周
要
参加
钢琴
比赛。
The niece is going to participate in a piano contest next week.
Tuần sau, cháu gái sẽ tham gia cuộc thi đàn piano.
他们
希望
找
个人
做媒,
帮
他们
的
儿子
找到
合适
的
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
他们
有
两个
儿女,
一个
儿子
和
一个
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
我
的
儿子
今年
五岁。
My son is five years old this year.
Con trai tôi năm nay năm tuổi.
她
的
女儿
今年
多大了?
How old is her daughter this year?
Năm nay con gái chị ấy bao nhiêu tuổi ?
他们
有
两个
儿女,
一个
儿子
和
一个
女儿。
They have two children, one son and one daughter.
Họ có hai người con, một trai và một gái.
他
的
女儿
今年
上
初中。
His daughter starts junior high this year.
Con gái anh ấy bắt đầu học trung học cơ sở năm nay.
我
奶奶
教
我
唱
了
很多
民歌。
My grandmother taught me many folk songs.
Bà tôi đã dạy tôi hát rất nhiều bài dân ca.
奶奶
亲手做
了
一件
棉袄
给
我。
My grandmother handmade a cotton-padded jacket for me.
Bà nội đã tự tay làm cho tôi một chiếc áo bông.
穿
上
了
奶奶
织
的
毛衣,
我
感觉
整个
人
都
暖洋洋
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
我
的
妻子
是
医生。
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
他
非常
爱
他
的
妻子。
He loves his wife very much.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
他们
希望
找
个人
做媒,
帮
他们
的
儿子
找到
合适
的
妻子。
They hope to find a matchmaker to help their son find a suitable wife.
Họ hy vọng tìm người làm mai, giúp con trai họ tìm được người vợ phù hợp.
这
对
姐妹
非常
亲密。
These sisters are very close.
Cặp chị em này rất thân thiết với nhau.
她们
是
双胞胎
姐妹。
They are twin sisters.
Họ là chị em sinh đôi.
尽管
有
争吵,
但
姐妹
之间
的
爱
永远
存在。
Despite the fights, the love between sisters always exists.
Mặc dù có những cuộc cãi vã nhưng tình thương giữa các chị em luôn tồn tại.
我
的
孙女
今年
五岁。
My granddaughter is five years old this year.
Cháu gái của tôi năm nay năm tuổi.
她
带
着
她
的
孙女
来
参加
聚会。
She brought her granddaughter to attend the party.
Bà ấy dẫn cháu gái của mình đến tham dự bữa tiệc.
我
的
孙女
非常
喜欢
画画。
My granddaughter really loves to draw.
Cháu gái của tôi rất thích vẽ.
我
的
岳母
是
一位
很
善良
的
人。
My mother-in-law is a very kind person.
Mẹ vợ của tôi là một người rất tốt bụng.
今年夏天
我
打算
和
岳母
去
海边
度假。
This summer, I plan to go on a beach vacation with my mother-in-law.
Mùa hè này tôi dự định sẽ đi nghỉ mát ở biển cùng mẹ vợ.
每逢
周末,
我
都
会
带
岳母
去
市场
购物。
Every weekend, I take my mother-in-law to the market for shopping.
Cứ mỗi dịp cuối tuần, tôi thường đưa mẹ vợ đi chợ mua sắm.
她
是
我
的
教母。
She is my godmother.
Bà ấy là mẹ kế của tôi.
在
我
受
洗礼
时,
我
的
教母
给
了
我
一个
特别
的
礼物。
At my baptism, my godmother gave me a special gift.
Trong lễ rửa tội của tôi, mẹ kế của tôi đã tặng tôi một món quà đặc biệt.
我
希望
我
的
教母
能
参加
我
的
毕业典礼。
I hope my godmother can attend my graduation ceremony.
Tôi hy vọng mẹ kế của tôi có thể tham dự lễ tốt nghiệp của tôi.
这
是
我
参加
洗礼
时
的
教父。
This is my godfather at my baptism.
Đây là người làm cha đỡ đầu của tôi trong lễ rửa tội.
教父
是
黑手党
的
首领。
The Godfather is the head of the mafia.
Ông trùm là đầu lĩnh của mafia.
在
我
的
婚礼
上,
我
邀请
了
我
的
教父
作为
特别
嘉宾。
At my wedding, I invited my godfather as a special guest.
Trong đám cưới của tôi, tôi đã mời người làm cha đỡ đầu của tôi như một khách mời đặc biệt.
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
她
请假
回家
照顾
生病
的
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
每当
我
生病
时,
母亲
总是
照顾
我。
Whenever I am sick, my mother always takes care of me.
Mỗi khi tôi ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
他们
决定
离婚
了。
They decided to get a divorce.
Họ quyết định ly hôn rồi.
她
不想
离婚,
但
没有
其他
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
他们
离婚
后
仍然
保持
友好关系。
They maintained a friendly relationship after the divorce.
Họ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè sau khi ly hôn.
他
是
我
的
继
兄弟。
He is my stepbrother.
Anh ấy là anh em cùng cha khác mẹ của tôi.
尽管
我们
是
继
兄弟,
我们
关系
很
好。
Although we are stepbrothers, we have a good relationship.
Mặc dù chúng tôi là anh em cùng cha khác mẹ, nhưng chúng tôi có mối quan hệ tốt.
我
有
两个
继
兄弟
和
一个
亲生
妹妹。
I have two stepbrothers and one biological sister.
Tôi có hai anh em cùng cha khác mẹ và một em gái ruột.
我
有
两个
继
姐妹。
I have two stepsisters.
Tôi có hai người chị gái cùng cha khác mẹ.
我
的
继
姐妹
和
我
关系
很
好。
I have a very good relationship with my stepsister.
Mối quan hệ giữa tôi và chị gái cùng cha khác mẹ của tôi rất tốt.
这
周末
我
打算
和
我
的
继
姐妹
去
购物。
This weekend, I plan to go shopping with my stepsister.
Cuối tuần này tôi dự định đi mua sắm cùng chị gái cùng cha khác mẹ của mình.
他
出身
蓝血
家族,
举止
优雅。
He comes from a noble family, with elegant manners.
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc, cử chỉ thanh lịch.
蓝血人
士
通常
有着
不同于
普通人
的
生活
方式。
Aristocrats usually have a lifestyle different from ordinary people.
Những người quý tộc thường có lối sống khác biệt so với người thường.
尽管
他
有
蓝血
血统,
但
他
选择
了
一种
简朴
的
生活。
Even though he has noble blood, he chose a simple life.
Mặc dù anh ấy có dòng máu quý tộc, nhưng anh ấy đã chọn một cuộc sống giản dị.
这
是
我
的
表兄妹。
This is my cousin from my maternal side.
Đây là họ hàng ngoại của tôi.
我
和
我
的
表兄妹
关系
很
好。
I have a very good relationship with my cousin.
Tôi và họ hàng ngoại của tôi có mối quan hệ rất tốt.
周末
我
打算
和
表兄妹
去
野餐。
I plan to go for a picnic with my cousin this weekend.
Cuối tuần tôi dự định đi picnic với họ hàng ngoại.
Bình luận