
代表
们
正在
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
我
是
公司
的
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
北京
的
四合院
是
中国
传统
建筑
的
典型
代表。
The Siheyuan in Beijing is a typical representative of traditional Chinese architecture.
Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là đại diện tiêu biểu cho kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.
星期五
我
有
一个
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
星期一
我
有
一个
重要
的
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
会议
结束
后,
我们
互相
说
再见。
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
我们
与
许多
国际
合作伙伴
进行
了
交流。
We have had exchanges with many international partners.
Chúng tôi đã có sự trao đổi với nhiều đối tác quốc tế.
找到
合适
的
合作伙伴
对于
创业
至关重要。
Finding the right partner is crucial for starting a business.
Việc tìm được đối tác phù hợp rất quan trọng đối với việc khởi nghiệp.
公司
正在
寻找
新
的
合作伙伴
以
扩大
其
业务。
The company is seeking new partners to expand its business.
Công ty đang tìm kiếm đối tác mới để mở rộng hoạt động kinh doanh của mình.
我
通常
和
同事
一起
吃
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
你
可以
和
你
的
同事
商量
这个
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
他
通过
加强
与
同事
的
交际,
提高
了
工作效率。
He improved work efficiency by enhancing communication with colleagues.
Anh ấy đã tăng cường hiệu quả công việc bằng cách cải thiện giao tiếp với đồng nghiệp.
办公室
里
有
五个
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
这家
商店
的
员工
服务
很
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
公司
决定
提高
员工
的
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
请问,
你
能
给
我
看
一下
火车
的
时间表
吗?
Can you please show me the train schedule?
Làm ơn, bạn có thể cho tôi xem lịch trình tàu hỏa được không?
他们
检查
了
航班
的
时间表
来
决定
最佳
出发
时间。
They checked the flight schedule to decide the best time to leave.
Họ kiểm tra lịch trình chuyến bay để quyết định thời gian khởi hành tốt nhất.
她
按照
学校
的
时间表
准备
了
全年
的
教学计划。
She prepared the annual teaching plan according to the school's timetable.
Cô ấy đã chuẩn bị kế hoạch giảng dạy cho cả năm theo lịch trình của trường.
他
明天
会
在
会议
上
演示
他
的
新
项目。
He will demonstrate his new project at the meeting tomorrow.
Anh ấy sẽ trình bày dự án mới của mình tại cuộc họp ngày mai.
这个
软件
允许
用户
通过
视频
来
演示
他们
的
想法。
This software allows users to demonstrate their ideas through videos.
Phần mềm này cho phép người dùng trình bày ý tưởng của họ thông qua video.
老师
用
实验
来
演示
物理
定律。
The teacher uses experiments to demonstrate the laws of physics.
Giáo viên sử dụng thí nghiệm để minh họa các định luật vật lý.
老板
今天
不
在
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
我
需要
和
老板
讨论
我
的
工资
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
老板
批准
了
我
的
假期
申请。
The boss approved my vacation request.
Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
我
着急
地
等待
面试
的
结果。
I am anxiously waiting for the result of the interview.
Tôi đang rất lo lắng chờ đợi kết quả của cuộc phỏng vấn.
他
倒霉
地
在
面试
当天
生病
了。
He was unlucky to get sick on the day of the interview.
Anh ấy xui xẻo ốm ngay vào ngày phỏng vấn.
我
希望
通过
这次
面试。
I hope to pass this interview.
Tôi hy vọng sẽ vượt qua cuộc phỏng vấn này.
顾客
对
我们
的
服务
非常
满意
The customers are very satisfied with our service.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
满足
顾客
的
需求
是
我们
的
目标。
Meeting customers' needs is our goal.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.
在
折扣
季节,
顾客
们
会
拥挤
在
打折
区。
During the discount season, customers crowd into the sale area.
Trong mùa giảm giá, khách hàng sẽ chen chúc ở khu vực giảm giá.
Bình luận