代表
Từ: 代表
Nghĩa: Đại diện, đại biểu
Phiên âm: dàibiǎo
Hán việt: đại biểu
dàibiǎo
代表
men
们
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
wǒ
我
shì
是
gōngsī
公司
de
的
dàibiǎo
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
会议
Từ: 会议
Nghĩa: Cuộc họp
Phiên âm: huìyì
Hán việt: cối nghị
xīngqīwǔ
星期五
wǒ
我
yǒu
有
yígè
一个
huìyì
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
xīngqīyī
星期一
wǒ
我
yǒu
有
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
的
huìyì
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
合作伙伴
Từ: 合作伙伴
Nghĩa: Đối tác
Phiên âm: hézuò huǒbàn
Hán việt: cáp tá hoả bạn
wǒmen
我们
yǔ
与
xǔduō
许多
guójì
国际
hézuòhuǒbàn
合作伙伴
jìnxíng
进行
le
了
jiāoliú
交流。
We have had exchanges with many international partners.
Chúng tôi đã có sự trao đổi với nhiều đối tác quốc tế.
zhǎodào
找到
héshì
合适
de
的
hézuòhuǒbàn
合作伙伴
duìyú
对于
chuàngyè
创业
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Finding the right partner is crucial for starting a business.
Việc tìm được đối tác phù hợp rất quan trọng đối với việc khởi nghiệp.
同事
Từ: 同事
Nghĩa: Đồng nghiệp
Phiên âm: tóngshì
Hán việt: đồng sự
wǒ
我
tōngcháng
通常
hé
和
tóngshì
同事
yīqǐ
一起
chī
吃
wǔfàn
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
nǐ
你
kěyǐ
可以
hé
和
nǐ
你
de
的
tóngshì
同事
shāngliáng
商量
zhège
这个
wèntí
问题。
You can discuss this issue with your colleague.
Bạn có thể bàn bạc vấn đề này với đồng nghiệp của bạn.
员工
Từ: 员工
Nghĩa: Nhân viên
Phiên âm: yuángōng
Hán việt: viên công
bàngōngshì
办公室
lǐ
里
yǒu
有
wǔgè
五个
yuángōng
员工
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
的
yuángōng
员工
fúwù
服务
hěn
很
hǎo
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
大会
Từ: 大会
Nghĩa: Hội nghị
Phiên âm: dàhuì
Hán việt: thái cối
yālì
压力
tài
太
dàhuì
大会
dǎozhì
导致
shīmián
失眠。
Too much stress can lead to insomnia.
Áp lực lớn có thể dẫn đến mất ngủ.
客户
Từ: 客户
Nghĩa: Khách hàng
Phiên âm: kèhù
Hán việt: khách hộ
kèhù
客户
yāoqiú
要求
tuìkuǎn
退款。
The customer requests a refund.
Khách hàng yêu cầu hoàn tiền.
时间表
Từ: 时间表
Nghĩa: Lên lịch
Phiên âm: shíjiān biǎo
Hán việt: thì dản biểu
qǐngwèn
请问,
nǐ
你
néng
能
gěi
给
wǒ
我
kàn
看
yīxià
一下
huǒchē
火车
de
的
shíjiānbiǎo
时间表
ma
吗?
Can you please show me the train schedule?
Làm ơn, bạn có thể cho tôi xem lịch trình tàu hỏa được không?
tāmen
他们
jiǎnchá
检查
le
了
hángbān
航班
de
的
shíjiānbiǎo
时间表
lái
来
juédìng
决定
zuìjiā
最佳
chūfā
出发
shíjiān
时间。
They checked the flight schedule to decide the best time to leave.
Họ kiểm tra lịch trình chuyến bay để quyết định thời gian khởi hành tốt nhất.
演示
Từ: 演示
Nghĩa: Bài thuyết trình
Phiên âm: yǎnshì
Hán việt: diễn kì
tā
他
míngtiān
明天
huì
会
zài
在
huìyì
会议
shàng
上
yǎnshì
演示
tā
他
de
的
xīn
新
xiàngmù
项目。
He will demonstrate his new project at the meeting tomorrow.
Anh ấy sẽ trình bày dự án mới của mình tại cuộc họp ngày mai.
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
yǔnxǔ
允许
yònghù
用户
tōngguò
通过
shìpín
视频
lái
来
yǎnshì
演示
tāmen
他们
de
的
xiǎngfǎ
想法。
This software allows users to demonstrate their ideas through videos.
Phần mềm này cho phép người dùng trình bày ý tưởng của họ thông qua video.
老板
Từ: 老板
Nghĩa: ông chủ, bà chủ, sếp
Phiên âm: lǎobǎn
Hán việt: lão bản
lǎobǎn
老板
jīntiān
今天
bù
不
zài
在
gōngsī
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
wǒ
我
xūyào
需要
hé
和
lǎobǎn
老板
tǎolùn
讨论
wǒ
我
de
的
gōngzī
工资
wèntí
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
面试
Từ: 面试
Nghĩa: Phỏng vấn
Phiên âm: miànshì
Hán việt: diện thí
wǒ
我
zháojí
着急
dì
地
děngdài
等待
miànshì
面试
de
的
jiéguǒ
结果。
I am anxiously waiting for the result of the interview.
Tôi đang rất lo lắng chờ đợi kết quả của cuộc phỏng vấn.
tā
他
dǎoméi
倒霉
dì
地
zài
在
miànshì
面试
dàngtiān
当天
shēngbìng
生病
le
了。
He was unlucky to get sick on the day of the interview.
Anh ấy xui xẻo ốm ngay vào ngày phỏng vấn.
顾客
Từ: 顾客
Nghĩa: Khách hàng
Phiên âm: gùkè
Hán việt: cố khách
gùkè
顾客
duì
对
wǒmen
我们
de
的
fúwù
服务
fēicháng
非常
mǎnyì
满意
The customers are very satisfied with our service.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
mǎnzú
满足
gùkè
顾客
de
的
xūqiú
需求
shì
是
wǒmen
我们
de
的
mùbiāo
目标。
Meeting customers' needs is our goal.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.


1
mối quan hệ trong gia đình
mối quan hệ tình cảm
mối quan hệ bạn bè – thù địch
mối quan hệ trong công việc
mối quan hệ khác