亲密的朋友
Từ: 亲密的朋友
Nghĩa: Bạn thân
Phiên âm: qīnmì de péngyǒu
Hán việt: thân mật đích bằng hữu
tāmen
他们
shì
是
cóngxiǎo
从小
jiùshì
就是
qīnmì
亲密
de
的
péngyǒu
朋友。
They have been close friends since childhood.
Họ là bạn thân từ khi còn nhỏ.
wǒ
我
hěn
很
gāoxìng
高兴
wǒ
我
yǒu
有
nǐ
你
zhèyàng
这样
de
的
qīnmì
亲密
de
的
péngyǒu
朋友。
I'm so glad to have a close friend like you.
Tôi rất vui khi có bạn thân như bạn.
冲突
Từ: 冲突
Nghĩa: Mâu thuẫn
Phiên âm: chōngtú
Hán việt: trùng gia
bāqǐ
八起
chōngtū
冲突
Eight conflicts
Tám xung đột
tōngguò
通过
duìhuà
对话
lái
来
huàjiě
化解
chōngtū
冲突
Resolve conflicts through dialogue
Giải quyết xung đột thông qua đối thoại
同学
Từ: 同学
Nghĩa: Bạn học
Phiên âm: tóngxué
Hán việt: đồng học
tā
他
de
的
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
是
wǒ
我
de
的
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
wǒ
我
de
的
tóngxué
同学
shì
是
gè
个
hěn
很
hǎo
好
de
的
rén
人。
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
女朋友
Từ: 女朋友
Nghĩa: Bạn gái
Phiên âm: nǚ péngyǒu
Hán việt: nhữ bằng hữu
tā
他
de
的
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
是
wǒ
我
de
的
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
敌人
Từ: 敌人
Nghĩa: Kẻ thù
Phiên âm: dírén
Hán việt: địch nhân
wèile
为了
tànchá
探查
zhēnxiàng
真相,
tā
她
juédìng
决定
nǚbànnánzhuāng
女扮男装
hùnrù
混入
dírén
敌人
zhōngjiān
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
wǒmen
我们
bìxū
必须
lánzǔ
拦阻
dírén
敌人
de
的
jìngōng
进攻。
We must stop the enemy's advance.
Chúng ta phải chặn đứng cuộc tấn công của kẻ địch.
断断续续的关系
Từ: 断断续续的关系
Nghĩa: Mối quan hệ đan xen
Phiên âm: duànduànxùxù de guānxì
Hán việt: đoán đoán tục tục đích loan hệ
tāmen
他们
zhījiān
之间
de
的
liánxì
联系
shì
是
duànduànxùxù
断断续续
de
的
guānxì
关系。
The contact between them is an on-and-off relationship.
Mối liên hệ giữa họ là một mối quan hệ gián đoạn.
jǐnguǎn
尽管
shì
是
duànduànxùxù
断断续续
de
的
guānxì
关系,
tāmen
他们
réngjiù
仍旧
bǎochí
保持
zhe
着
yǒuhǎo
友好。
Despite the intermittent relationship, they still maintain a friendly rapport.
Mặc dù mối quan hệ gián đoạn, họ vẫn duy trì một mối quan hệ thân thiện.
最好的朋友
Từ: 最好的朋友
Nghĩa: Bạn thân nhất
Phiên âm: zuì hǎo de péngyǒu
Hán việt: tối hiếu đích bằng hữu
tā
他
shì
是
wǒ
我
zuìhǎo
最好
de
的
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
tā
他
shì
是
wǒ
我
zuìhǎo
最好
de
的
péngyǒu
朋友
zhīyī
之一。
He is one of my best friends.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
朋友圈
Từ: 朋友圈
Nghĩa: Một nhóm bạn
Phiên âm: péngyǒu quān
Hán việt: bằng hữu khuyên
wǒ
我
zài
在
péngyǒuquān
朋友圈
fēnxiǎng
分享
le
了
wǒ
我
de
的
lǚxíng
旅行
zhàopiān
照片。
I shared my travel photos on my moments.
Tôi đã chia sẻ hình ảnh du lịch của mình trên phạm vi bạn bè.
tā
他
bùcháng
不常
zài
在
péngyǒuquān
朋友圈
fā
发
dōngxī
东西。
He doesn't post often on his moments.
Anh ấy không thường xuyên đăng bài trên phạm vi bạn bè.
校友
Từ: 校友
Nghĩa: Cựu học sinh, cựu sinh viên
Phiên âm: xiàoyǒu
Hán việt: giáo hữu
tā
他
gāng
刚
cóng
从
dàxuébìyè
大学毕业,
chéngwéi
成为
le
了
wǒmen
我们
de
的
xiàoyǒu
校友。
He just graduated from university and became one of our alumni.
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và đã trở thành một trong những cựu sinh viên của chúng tôi.
měinián
每年
xiàoyǒuhuì
校友会
jùhuì
聚会
yīcì
一次,
fēnxiǎng
分享
bǐcǐ
彼此
de
的
xīnwén
新闻。
Every year, alumni gather once to share news with each other.
Hàng năm, các cựu sinh viên tụ họp một lần để chia sẻ tin tức với nhau.
模仿
Từ: 模仿
Nghĩa: Cạnh tranh
Phiên âm: mófǎng
Hán việt: mô phảng
tā
他
mófǎng
模仿
wǒ
我
de
的
kǒuxíng
口形
shuōhuà
说话。
He imitates the shape of my mouth to speak.
Anh ấy bắt chước hình dạng miệng của tôi để nói.
熟人
Từ: 熟人
Nghĩa: Người quen
Phiên âm: shúrén
Hán việt: thục nhân
wǒmen
我们
shì
是
lǎo
老
shúrén
熟人。
We are old acquaintances.
Chúng tôi quen biết từ lâu.
男朋友
Từ: 男朋友
Nghĩa: Bạn trai
Phiên âm: nán péngyǒu
Hán việt: nam bằng hữu
tā
她
de
的
nánpéngyǒu
男朋友
tàishuài
太帅
le
了。
Her boyfriend is too handsome.
Bạn trai của cô ấy quá đẹp trai.


1
2
mối quan hệ trong gia đình
mối quan hệ tình cảm
mối quan hệ bạn bè – thù địch
mối quan hệ trong công việc
mối quan hệ khác