Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/43 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

我在北京住了三_____。

2Từ vựng

一年有十二个_____。

3Từ vựng

他的朋友很_____。

4Từ vựng

她今年二十_____。

5Từ vựng

那只_____叫什么名字?

6Từ vựng

现在几_____了?

7Từ vựng

祝你_____快乐。

8Từ vựng

我去_____中国。

9Từ vựng

祝你生日_____!

10Từ vựng

为了下个月的国际学术会议,他正在认真_____发言材料。

11Từ vựng

我_____去了北京。

12Từ vựng

今天是几月几_____?

13Từ vựng

我要去_____一个会议。

14Từ vựng

明天我_____去。

15Từ vựng

会议将在明天_____。

16Từ vựng

周末你_____做什么?

17Từ vựng

_____你生日快乐!

18Từ vựng

我_____在这里。

19Từ vựng

你有_____吗?

20Từ vựng

这件衣服大小_____。

21Từ vựng

我明年大学_____。

22Từ vựng

去年因为干旱庄稼收成不好,希望_____能有个好收成。

23Từ vựng

他计划在大学毕业以后,_____夏天去日本留学深造。

24Từ vựng

他们打算明年买房,_____再举办婚礼。

25Từ vựng

小明,你今年_____了?上几年级了?

26Từ vựng

我姐姐是1998年出生的,所以她_____虎。

27Từ vựng

为了庆祝元旦,学校今晚将在礼堂举办一场新年_____。

28Từ vựng

小孩子在低声哭_____。

29Từ vựng

屋外大风_____叫。

30Từ vựng

孩子在大声_____哭。

31Từ vựng

病人通红着脸大_____。

32Từ vựng

孩子在房间里大_____。

33Từ vựng

孩子在房间大_____。

34Từ vựng

战士们按口_____集合。

35Từ vựng

孩子在房间里大声呼_____。

36Từ vựng

风声呼呼,如大声哭_____。

37Từ vựng

他痛得大声_____叫。

38Từ vựng

孩子大声_____哭。

39Từ vựng

大风在窗外大声_____叫。

40Từ vựng

他在房间里大声_____叫。

41Từ vựng

大风在外面_____叫。

42Từ vựng

孩子大声_____哭起来。

43Từ vựng

风在窗外狂呼乱_____。

Đã trả lời: 0/43 câu