Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/32 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

现在十点,我去_____。

2Từ vựng

_____好!

3Từ vựng

每天早上,妈妈都会准时在六点钟叫我_____去上学。

4Từ vựng

我_____天都喝牛奶。

5Từ vựng

他在_____衣服。

6Từ vựng

我每天晚上都_____。

7Từ vựng

他每天早上都去_____。

8Từ vựng

现在是三点一_____。

9Từ vựng

这次考试我得了九十_____。

10Từ vựng

现在是一点_____。

11Từ vựng

_____我想去中国工作。

12Từ vựng

别忘了_____雨伞。

13Từ vựng

我儿子上三_____。

14Từ vựng

他的成绩很_____。

15Từ vựng

我们先吃饭,_____去看电影。

16Từ vựng

学生们在_____里。

17Từ vựng

今天上午有两_____课。

18Từ vựng

请大家_____参加会议。

19Từ vựng

我们明天早上八点_____。

20Từ vựng

请大家到操场_____。

21Từ vựng

这张_____非常柔软,躺在上面休息很舒服。

22Từ vựng

不管平时工作多忙,我都坚持每天按时吃_____。

23Từ vựng

中午十二点是公司的休息时间,大家通常会一起去食堂吃_____。

24Từ vựng

妈妈今晚准备了非常丰盛的_____,都是我最爱吃的菜。

25Từ vựng

铃声响了,同学们快进教室,老师马上要_____了。

26Từ vựng

下课以后,同学们都跑到_____上踢足球、跑步。

27Từ vựng

星期天如果没有下雨,我们全家人打算去_____山。

28Từ vựng

同学_____,请大家安静一下,现在开始上课。

29Từ vựng

这里的风景非常优美,有_____有水,是个度假的好地方。

30Từ vựng

出门之_____,请一定要检查一下灯是否都关好了。

31Từ vựng

火车马上就要开了,请各位旅客排队_____。

32Từ vựng

终点站已经到了,请乘客们拿好行李准备_____。

Đã trả lời: 0/32 câu