Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/28 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

你_____什么名字?

2Từ vựng

我想买一个_____。

3Từ vựng

认识你很_____。

4Từ vựng

我_____打篮球。

5Từ vựng

你说得_____。

6Từ vựng

孩子们在公园里_____。

7Từ vựng

妈妈不_____我看电视。

8Từ vựng

请_____不要说话。

9Từ vựng

这个苹果_____好吃。

10Từ vựng

我对画画很感_____。

11Từ vựng

我_____不认识他。

12Từ vựng

我们要相信_____。

13Từ vựng

他正在_____画儿。

14Từ vựng

我的_____是看书。

15Từ vựng

这个菜的味道很_____。

16Từ vựng

我_____在这里。

17Từ vựng

爷爷喜欢看_____。

18Từ vựng

听音乐可以让_____变好。

19Từ vựng

祝你旅途_____!

20Từ vựng

我想跟你_____一下。

21Từ vựng

他非常喜欢音乐,尤其擅长_____中国流行歌曲。

22Từ vựng

_____以后,操场上立刻变得热闹起来,到处都是学生。

23Từ vựng

听到这个令人兴奋的好消息,我们都_____非常高兴。

24Từ vựng

在_____时间,我最大的兴趣爱好就是打羽毛球和看书。

25Từ vựng

爷爷写得一手好毛笔字,他从小就喜欢练习中国_____。

26Từ vựng

我对中国的历史和传统文化非常_____,希望能深入了解。

27Từ vựng

公司决定下个月_____他去英国分部学习三个月。

28Từ vựng

客厅的墙上挂着几幅美丽的_____,显得非常有艺术气息。

Đã trả lời: 0/28 câu